wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA BÀI 1

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải triển vọng của ngành chăn nuôi?

a)

Hướng tới chăn nuôi thông minh.

b)

Hiện đại hóa quy trình chăn nuôi.

c)

Số lượng doanh nghiệp tham gia vào ngành chăn nuôi ngày càng tăng.

d)

Công nghệ vi sinh, công nghệ enzym và công nghệ protein phát triển.

2.

Ngành chăn nuôi có bao nhiêu vai trò đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

3.

Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

4.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?

I. Cung cấp nguyên liệu cho nghành công nghiệp chế biến thực phẩm.

II. Cung cấp phân bón cho trồng trọt, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản.

III. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi và các bên liên quan khác.

IV. Tạo cảnh quan xanh, sạch, đẹp.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Ý nào sau đây không nói về xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi?

a)

Phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại.

b)

Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi.

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.

d)

Phát triển mô hình chăn thả ngoài trời.

6.

Trong những thập kỷ tới, chăn nuôi sẽ phát triển theo mấy xu hướng chính?

a)

6 xu hướng.

b)

7 xu hướng.

c)

8 xu hướng.

d)

9 xu hướng.

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Nâng cao đời sống cho người dân.

b)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

c)

Đảm bảo an toàn sinh học.

d)

Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

8.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đặc điểm của chăn nuôi bền vững?

I. Tạo thêm việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan.

II. Trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát.

III. Tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào.

IV. Tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Chăn nuôi bền vững là mô hình

a)

chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng.

b)

ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm.

c)

ứng dụng sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

d)

chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về mặt kinh tế của người dân nông thôn.

10.

Để tăng thu nhập và giá trị sản phẩm, nhiều nông dân và doanh nghiệp đã đầu tư vào sản xuất các sản phẩm chăn nuôi cao cấp, như thịt gà và trứng hữu cơ, sữa bò hữu cơ, thịt heo béo hơn, …Đây là nội dung liên quan tới xu hướng phát triển chăn nuôi nào của Việt Nam và thế giới?

a)

Sự đổi mới công nghệ và tự động hóa.

b)

Sự tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm.

c)

Sự phát triển của chăn nuôi bền vững.

d)

Sự đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng.

11.

Vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?

I. Giúp giảm rủi ro về dịch bệnh.

II. Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.

III. Cải thiện chất lượng sản phẩm, tăng tính minh bạch và đáng tin cậy.

IV. Tăng tuyển dụng nhân sự.

a)

I, II, IV.

b)

I, II, III.

c)

II, III, IV.

d)

I, III, IV.

12.

Có bao nhiêu ý sau đây nói về điểm giống nhau giữa chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh?

I. Sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

II. Đề cao một cách tiếp cận bền vững và hạn chế sử dụng các hóa chất, thuốc trừ sâu và kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi.

III. Chú trọng đến quy trình đóng gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn.

IV. Tập trung vào việc sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại là … và …

a)

chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh.

b)

chăn nuôi kinh tế – chăn nuôi tiết kiệm.

c)

chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý.

d)

chăn nuôi xanh sạch – chăn nuôi với bảo vệ môi trường.

14.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về công nghệ số có thể giúp nâng cao tính minh bạch của chuỗi cung ứng?

I. Sử dụng công nghệ cao blockchain giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc.

II. Khách hàng chỉ chần quét mã QR sẽ hiển thị đầy đủ thông tin về sản phẩm.

III. Cơ quan quản lý dễ dàng truy xuất nguồn gốc những sản phẩm kém chất lượng.

IV. Thu được năng lượng tái tạo thân thiện với thiên nhiên.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Bò là vật nuôi thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Côn trùng.

b)

Thú cưng.

c)

Gia súc.

d)

Gia cầm.

16.

Động vật nào sau đây phải trải qua một quá trình thuần hóa?

a)

Chó.

b)

Báo.

c)

Hươu.

d)

Vượn.

17.

Động vật được gọi là vật nuôi khi chúng không có điều kiện nào sau đây?

a)

Có giá trị kinh tế nhất định.

b)

Trong phạm vi kiểm soát của con người.

c)

Tập tính có sự thay đổi so với khi còn là con vật hoang dã.

d)

Thích nghi tốt với điều kiện ngoại cảnh của địa phương.

18.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây nói về vật nuôi địa phương?

I. Thích nghi với điều kiện địa phương kém.

II. Có khả năng đề kháng cao.

III. Tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương.

IV. Chất lượng sản phẩm nuôi tốt nhưng năng suất thường thấp.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi ngoại nhập?

I. Gà Đông Tảo.

II. Lợn Yorkshire.

III. Vịt Bầu.

IV. Bò BBB.

a)

II, IV.

b)

I, III.

c)

I, IV.

d)

II, III.

20.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc đặc tính sinh vật học để phân loại vật nuôi?

a)

Cấu tạo da.

b)

Ngoại hình.

c)

Sinh sản.

d)

Cấu tạo dạ dày.