Font size
S
M
L
XL
Worksheets93 phan 30
Total questions: 93
Worksheet time: 23hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
dàodé đạo đức
a)
道德
b)
恐惧
c)
闭嘴
d)
印刷
2.
zhìxù trật tự
a)
秩序
b)
道德
c)
恐惧
d)
闭嘴
3.
yìwù nghĩa vụ
a)
义务
b)
秩序
c)
道德
d)
恐惧
4.
jítǐ tập thể
a)
集体
b)
义务
c)
秩序
d)
道德
5.
pīpàn phê phán
a)
批判
b)
集体
c)
义务
d)
秩序
6.
cóngshì tòng sự làm/theo đuổi
a)
从事
b)
批判
c)
集体
d)
义务
7.
yuánmíng nguyên danh tên khai sinh
a)
原名
b)
从事
c)
批判
d)
集体
8.
bǐmíng bút danh
a)
笔名
b)
原名
c)
从事
d)
批判
9.
shēnyuǎn thâm viễn sâu sắc sâu xa(ý nghĩa,ảnh hưởng,...)
a)
深远
b)
笔名
c)
原名
d)
从事
10.
wǔqì vũ khí
a)
武器
b)
深远
c)
笔名
d)
原名
11.
zhàndòu chiến đấu
a)
战斗
b)
武器
c)
深远
d)
笔名
12.
píngfán bình phàm bình thường thông thường
a)
平凡
b)
战斗
c)
武器
d)
深远
13.
dào ltu con đường
a)
道
b)
平凡
c)
战斗
d)
武器
14.
bōli pha li thủy tinh pha lê kính
a)
玻璃
b)
道
c)
平凡
d)
战斗
15.
yèwù nghiệp vụ công vc(n)
a)
业务
b)
玻璃
c)
道
d)
平凡
16.
huāpén hoa bồn chậu hoa
a)
花盆
b)
业务
c)
玻璃
d)
道
17.
mùtou mộc đầu gỗ
a)
木头
b)
花盆
c)
业务
d)
玻璃
18.
chāzuǐ sáp chủy nói chen vào chõ mồm vào nói(li hợp)
a)
插嘴
b)
木头
c)
花盆
d)
业务
19.
xīnjìngzìránliáng tâm tình tự nhiên lương 1 trái tim bình tĩnh giúp bạn bình tĩnh
a)
心静自然凉
b)
插嘴
c)
木头
d)
花盆
20.
sàipǎo tái bào thi chạy chạy đua
a)
赛跑
b)
心静自然凉
c)
插嘴
d)
木头
21.
shǒuzhàng thủ trượng gậy chống
a)
手杖
b)
赛跑
c)
心静自然凉
d)
插嘴
22.
shé xà rắn ltu 条
a)
蛇
b)
手杖
c)
赛跑
d)
心静自然凉
23.
jiǎn kiểm nhặt lấy lượm
a)
捡
b)
蛇
c)
手杖
d)
赛跑
24.
qǔnnuǎn thủ noãn sưởi ấm(v)
a)
取暖
b)
捡
c)
蛇
d)
手杖
25.
hěnhěn ngận ngận hung dữ(phó)
a)
狠狠
b)
取暖
c)
捡
d)
蛇
26.
dú độc
a)
毒
b)
狠狠
c)
取暖
d)
捡
27.
kǒngbùdiànyǐng khủng phố điện ảnh phim kinh dị
a)
恐怖电影
b)
毒
c)
狠狠
d)
取暖
28.
dāngwǎn đương vãn tối cùng ngày tối hôm đó
a)
当晚
b)
恐怖电影
c)
毒
d)
狠狠
29.
xiōngdìjiěmèi huynh đệ thư muội anh chị em
a)
兄弟姐妹
b)
当晚
c)
恐怖电影
d)
毒
30.
wǔshī vũ sư múa lân
a)
舞狮
b)
兄弟姐妹
c)
当晚
d)
恐怖电影
31.
dàsǎochú đại tảo trù tổng vệ sinh(v)
a)
大扫除
b)
舞狮
c)
兄弟姐妹
d)
当晚
32.
pòtǔdōnggòng phá thổ động công xông đất
a)
破土动工
b)
大扫除
c)
舞狮
d)
兄弟姐妹
33.
sǎomù tảo mộ quét mộ
a)
扫墓
b)
破土动工
c)
大扫除
d)
舞狮
34.
xísú tập tục
a)
习俗
b)
扫墓
c)
破土动工
d)
大扫除
35.
bùdébù bất đắc bất 0 thể không đành phải
a)
不得不
b)
习俗
c)
扫墓
d)
破土动工
36.
yàtài á thái châu á thái bình dương
a)
亚太
b)
不得不
c)
习俗
d)
扫墓
37.
sàozhǒu tảo trửu chổi ltu把
a)
扫帚
b)
亚太
c)
不得不
d)
习俗
38.
yìngbì ngạnh tệ đồng xu tiền kim loại ltu枚(méi)
a)
硬币
b)
扫帚
c)
亚太
d)
不得不
39.
hézuòhuǒbàn hợp tác hỏa bạn đối tác(để hợp tác làm ăn)
a)
合作伙伴
b)
硬币
c)
扫帚
d)
亚太
40.
āotúbùpíng ao đột bất bình con đường gập ghềnh bề mặt không bằng phẳng
a)
凹凸不平
b)
合作伙伴
c)
硬币
d)
扫帚
41.
tū đột lồi gồ
a)
凸
b)
凹凸不平
c)
合作伙伴
d)
硬币
42.
āo ao lõm
a)
凹
b)
凸
c)
凹凸不平
d)
合作伙伴
43.
yáncí ngôn từ câu chữ lời lẽ
a)
言辞
b)
凹
c)
凸
d)
凹凸不平
44.
āotū ao đột lỗi lõm ghồ ghề(không chỉ thái độ)
a)
凹凸
b)
言辞
c)
凹
d)
凸
45.
quānmiàn toàn diện
a)
全面
b)
凹凸
c)
言辞
d)
凹
46.
yīdiǎnyīdī nhất điểm nhất tích từng chút từng chút 1
a)
一点一滴
b)
全面
c)
凹凸
d)
言辞
47.
jīzhì cơ chế
a)
机制
b)
一点一滴
c)
全面
d)
凹凸
48.
guīlǜ quy luật/đều đều có nhịp điệu(adj)
a)
规律
b)
机制
c)
一点一滴
d)
全面
49.
guāngxiàn quang tuyến ánh,tia sáng
a)
光线
b)
规律
c)
机制
d)
一点一滴
50.
bìyào tất yếu cần thiết thiết yếu(adj)
a)
必要
b)
光线
c)
规律
d)
机制
51.
guòdù quá độ (v) chuyển tiếp
a)
过渡
b)
必要
c)
光线
d)
规律
52.
qiǎn nông cạn(adj)
a)
浅
b)
过渡
c)
必要
d)
光线
53.
yòngtú dụng đồ tác dụng công dụng
a)
用途
b)
浅
c)
过渡
d)
必要
54.
líng linh chuông ltu个
a)
铃
b)
用途
c)
浅
d)
过渡
55.
qīngxǐng thanh tỉnh tỉnh táo(adj)/tỉnh lại(v)
a)
清醒
b)
铃
c)
用途
d)
浅
56.
xīnlì tâm lí (n)
a)
心理
b)
清醒
c)
铃
d)
用途
57.
huāng(zhāng) hoảng (trương) luống cuống bối rối(adj)
a)
慌(张)
b)
心理
c)
清醒
d)
铃
58.
qíngxù tình tự (n)tâm trạng tinh thần
a)
情绪
b)
慌(张)
c)
心理
d)
清醒
59.
dìluò đê lạc suy nhược ủ rũ(adj)
a)
低落
b)
情绪
c)
慌(张)
d)
心理
60.
jìyì kí ức (v) nhứ/kí ức(n)
a)
记忆
b)
低落
c)
情绪
d)
慌(张)
61.
jìsuàn kế toán tính toán(v)
a)
计算
b)
记忆
c)
低落
d)
情绪
62.
shīmián thất miên mất ngủ((v)
a)
失眠
b)
计算
c)
记忆
d)
低落
63.
róuhě nhu hòa êm dịu(adj)
a)
柔和
b)
失眠
c)
计算
d)
记忆
64.
chuānglián song liêm rèm cửa sổ
a)
窗帘
b)
柔和
c)
失眠
d)
计算
65.
mófǎng mô phỏng bắt chước
a)
模仿
b)
窗帘
c)
柔和
d)
失眠
66.
xīnchéndàixiè tân trần đại tạ sự trao đổi chất
a)
新陈代谢
b)
模仿
c)
窗帘
d)
柔和
67.
xuèyà huyết áp
a)
血压
b)
新陈代谢
c)
模仿
d)
窗帘
68.
méi mai ltu cái tấm(huy chương tiền xu nhẫn cúc áo đạn con dấu,quân cờ,...)
a)
枚
b)
血压
c)
新陈代谢
d)
模仿
69.
kòuzi khấu tử cúc áo quần
a)
扣子
b)
枚
c)
血压
d)
新陈代谢
70.
yìnzhāng ấn chương con dấu
a)
印章
b)
扣子
c)
枚
d)
血压
71.
zǐdàn tử đạn đạn viên đạn
a)
子弹
b)
印章
c)
扣子
d)
枚
72.
xīnyǐng tân dĩnh mới mẻ mới lạ(adj)
a)
新颖
b)
子弹
c)
印章
d)
扣子
73.
jǔyīfǎnsān cử nhất phản tam học 1 bt 10
a)
举一反三
b)
新颖
c)
子弹
d)
印章
74.
xuéérshíxízhī học nhi thì tập chi học đi dôi vs hành
a)
学而时习之
b)
举一反三
c)
新颖
d)
子弹
75.
hé hạt hột(n)
a)
核
b)
学而时习之
c)
举一反三
d)
新颖
76.
hétong hợp đồng giao kèo
a)
合同
b)
核
c)
学而时习之
d)
举一反三
77.
cǎocóng thảo tùng bụi cỏ lùm cỏ
a)
草丛
b)
合同
c)
核
d)
学而时习之
78.
từ gốc rễ mà giải quyết
a)
从根上解决
b)
草丛
c)
合同
d)
核
79.
zhúgān trúc can gây trúc thanh trúc ltu根
a)
竹竿
b)
从根上解决
c)
草丛
d)
合同
80.
xīshōu hấp thu/kết nạp
a)
吸收
b)
竹竿
c)
从根上解决
d)
草丛
81.
gāngbǐ cương bút bút máy ltu 支
a)
钢笔
b)
吸收
c)
竹竿
d)
从根上解决
82.
gèzhíyīcí các chấp nhất tử ai cx khăng khăng theo ý mình
a)
各执一词
b)
钢笔
c)
吸收
d)
竹竿
83.
liǎnhóngbózicū kiểm hồng bột tử thô đỏ mặt tía tai
a)
脸红脖子粗
b)
各执一词
c)
钢笔
d)
吸收
84.
bālí paris
a)
巴黎
b)
脸红脖子粗
c)
各执一词
d)
钢笔
85.
liúxīn lưu tâm chú ý để tâm(chú ý li hợp)
a)
留心
b)
巴黎
c)
脸红脖子粗
d)
各执一词
86.
gōngzhòng công chúng
a)
公众
b)
留心
c)
巴黎
d)
脸红脖子粗
87.
shìshí thích thì hợp time đúng lúc(ptu tính từ)
a)
适时
b)
公众
c)
留心
d)
巴黎
88.
sīchóu ty trù tơ lụa
a)
丝绸
b)
适时
c)
公众
d)
留心
89.
zàozhǐshù tạo chỉ thuật kĩ thuật làm giấy
a)
造纸术
b)
丝绸
c)
适时
d)
公众
90.
zhǐnánzhēn chỉ na châm la bàn
a)
指南针
b)
造纸术
c)
丝绸
d)
适时
91.
yìnshuā ấn loát in ấn
a)
印刷
b)
指南针
c)
造纸术
d)
丝绸
92.
bīzuǐ bế chủy im lặng câm mồm
a)
闭嘴
b)
印刷
c)
指南针
d)
造纸术
93.
kǒngjù khủng cụ nỗi sợ hãi
a)
恐惧
b)
闭嘴
c)
印刷
d)
指南针
Reset
