wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN GHKII

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong 

a)

Nhiên liệu (hóa năng) 🡪 đốt cháy (nhiệt năng) 🡪 giãn nở sinh công (cơ năng)

b)

Nhiên liệu (hóa năng) 🡪 giãn nở sinh công (cơ năng) 🡪 đốt cháy (nhiệt năng)

c)

Giãn nở sinh công (cơ năng) 🡪 Nhiên liệu (hóa năng) 🡪 đốt cháy (nhiệt năng)

d)

Giãn nở sinh công (cơ năng) 🡪 đốt cháy (nhiệt năng) 🡪 Nhiên liệu (hóa năng)

2.

Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu tay quay con trượt

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt

c)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu phối khí

d)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí

3.

‘Trong các te của động cơ đốt trong có chứa:

a)

Dầu bôi trơn

b)

Xăng

c)

Diesel

d)

Gas

4.

Động cơ đánh lửa dùng cho loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ Diesel

c)

Động cơ gas

d)

Động cơ 4 kì

5.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

6.

Trong động cơ đốt trong:

a)

Chỉ có 1 xi lanh

b)

Có 2 xi lanh

c)

Có thể có nhiều xi lanh

d)

Có thể không cần đến xi lanh

7.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

d)

Không có quá trình nào

8.

Chọn phát biểu sai?

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

9.

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành ..............diễn ra trong xi lanh của động cơ

a)

Điện năng

b)

Công cơ học

c)

Quang năng

d)

Năng lượng

10.

Trong động cưo đốt trong, sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao do quá trình đốt cháy tác dụng lực lên pít tông. Lực này thông qua cơ cấu tay quay – con trượt biến chuyển động .......... của pít tông thành chuyển động ...........của trục khuỷu động cơ

a)

Quay – tịnh tiến

b)

Tịnh tiến – quay

c)

Tịnh tiến – lắc

d)

Lắc – quay

11.

Phân loại theo nhiên liệu sử dụng có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

12.

Phân loại theo số hành trình của pít tông có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

13.

Phân loại theo cách bố trí xi lanh của động cơ có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

14.

Động cơ đốt trong trong hình sau được bố trí xi lanh theo kiểu nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ chữ I

15.

Động cơ đốt trong trong hình sau được bố trí xi lanh theo kiểu nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ chữ I

16.

Động cơ đốt trong trong hình sau được bố trí xi lanh theo kiểu nào? 

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ chữ I

17.

Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu

a)

2 cơ cấu

b)

3 cơ cấu

c)

3 cơ cấu 

d)

4 cơ cấu

18.

Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

c)

Hệ thống phân phối khí

d)

Hệ thống làm mát.

19.

Đâu không phải là hệ thống chính trong cấu tạo của động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mắt

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống lọc gió

20.

Chọn câu sai

a)

Trên nắp máy có lắp bu gi đối với động cơ xăng

b)

Trên nắp máy có lắp vòi phun nhiên liệu đối với động cơ Diesel

c)

Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pít tông tạp thành không gian làm việc của động cơ

d)

Nắp máy dùng để đóng mở cửa nạp 

21.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

22.

Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ đốt trong :

a)

Động cơ hơi nước không phải là động cơ đốt trong

b)

Động cơ Điêzen là động cơ nhiên liệu

c)

Động cơ đốt trong là một động cơ nhiệt

d)

Động cơ hơi nước là động cơ đốt trong

23.

Vị trí số 1 là bộ phận nào của trong động cơ đốt trong?

a)

Xu páp thải

b)

Xu páp nạp

c)

Bu gi

d)

Xi lanh

24.

Vị trí số 2 là bộ phận nào của trong động cơ đốt trong?

a)

Xu páp thải

b)

Xu páp nạp

c)

Bu gi

d)

Xi lanh

25.

Pít tông của động cơ đốt trong nằm ở vị trí số mấy

a)

Số 4

b)

Số 5

c)

Số 6

d)

Số 7

26.

Dầu bôi trơn được chứa trong bộ phận nào của động cơ đốt trong

a)

Pít tông (4)

b)

Trục khuỷu (6)

c)

Các te (7)

d)

Thân máy (9)

27.

Theo chiều chuyển động quay của trục khuỷu (6), pít tông (4) đang dịch chuyển như thế nào?

a)

Dịch chuyển tịnh tiến đi lên

b)

Dịch chuyển tịnh tiến đi xuống

c)

Dịch chuyển sang phải

d)

Dịch chuyển sang trái

28.

Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ Diesel không có?

a)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.

b)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.

c)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.

d)

Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.

29.

Động cơ đốt trong nào sau đây là loại động cơ được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Động cơ pit-tông

b)

Động cơ tua bin khí

c)

Động cơ phản lực

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Động cơ Diesel 4 kì đầu tiên được ra đời vào thời gian nào ?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

31.

Động cơ nào ra đời trước tiên?

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ Diesel

32.

Động cơ 4 kì ra đời năm nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

33.

Động cơ có công suất 8 mã lực, tốc độ 800 vòng/ phút là:

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ Diesel

34.

Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng do ai chế tạo?

a)

Giăng Êchiên Lơnoa

b)

Nicôla Aogut Ôttô

c)

Gôlip Đemlơ

d)

Đáp án khác

35.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

36.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

R = 2S

d)

S = 3R

37.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

38.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

 Không xác định được

39.

Kí hiệu của thể tích toàn phần là

a)

Vc

b)

Va

c)

Vs

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

41.

Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

42.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

43.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

44.

Kí hiệu của thể tích công tác là:

a)

Vc

b)

Va

c)

Vs

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Đối với động cơ xăng 4 kì, kì số 3 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

46.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình

a)

bật tia lửa điện.

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

47.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Va = Vc + Vs

b)

Va = Vc - Vs

c)

Va = Vs - Vc

d)

Va = Vs .Vc

48.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và xupap thải

51.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xilanh

b)

Vào cacte

c)

Vào xilanh hoặc cacte

d)

Không xác định

52.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ:

a)

Kỳ 2

b)

Kỳ 3

c)

Kỳ 1

d)

Kỳ 4

53.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ ?

a)

Kỳ 1

b)

Kỳ 2

c)

Kỳ 2 và Kỳ 3

d)

Không có kỳ nào

54.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

55.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

56.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

57.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

58.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

60.

Thể tích công tác của một xi lanh khi biết thể tích công tác của động cơ 4 xi lanh là 2,4 lít

a)

0,6 lít

b)

6 lít

c)

9,6 lít

d)

6,4 lít

61.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị loãng

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

Dầu bôi trơn bị cạn

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

62.

Trên nhãn hệu của các loại xe máy thường ghi 70, 100, 110 ,... Hãy giải thích các số liệu đó

a)

Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3

b)

Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3

c)

Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm3

d)

Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 cm3

63.

Khi cùng thể tích làm việc Vh và số vòng quay n, D,S thì động cơ xăng 2

kì có công suất cao hơn động cơ 4 kì khoảng:


a)

40 – 50 %

b)

50 – 70 %

c)

70 – 80 %

d)

80 – 90 %

64.

Động cơ Điêden 2 kì thường hay bị bám muội than là do:

a)

Áp suất trong xi lanh cao

b)

Hòa khí hòa trộn không đều

c)

Quá trình cháy nhanh

d)

Nhiệt độ trong quá trình làm việc

65.

Nhược điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng:

a)

Hiệu suất nhỏ hơn

b)

Suất tiêu hao nhiên liệu riêng nhỏ hơn

c)

Khó cường hóa và tăng công suất

d)

Động cơ cồng kềnh, chế tạo khó khăn hơn

66.

Ưu điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng:

a)

Hiệu suất cao, công suất lớn hơn, phát thải độc hại ít hơn

b)

Hiệu suất cao, công suất lớn và khả năng tăng tốc tốt hơn

c)

Khối lượng lớn, có thể cường hóa, tiếng ồn và rung lớn hơn

d)

Sử dụng nhiên liệu rẻ tiền hơn, suất tiêu hao nhiên liệu riêng thấp hơn, có thể  cường hóa

67.

Khi so sánh động cơ Xăng với động cơ Diesel, thì động cơ Xăng có nhược điểm nào:

a)

Suất tiêu hao nhiên liệu lớn hơn

b)

Khả năng tăng tốc lớn

c)

Phát thải độc hại nhiều hơn

d)

Tốc độ cao hơn

68.

Ý nghĩa của việc đóng muộn xuppap thải

a)

Tận dụng quán tính dòng khí thải

b)

Tận dụng công đẩy cưỡng bức của piston

c)

Tận dụng chênh lệch áp suất trong xylanh và đường ống thải

d)

Tận dụng thời kỳ trùng điệp để quét buồng cháy.

Similar Resources on Wayground