wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11: 你正在听什么?

Total questions: 23

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

音乐

a)

jiēwǔ

b)

píngshí

c)

Yīnyuè

2.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

好听

a)

dǎqiú

b)

hǎotīng

c)

chànggē

3.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

唱歌

a)

chànggē

b)

yīnyuè

c)

zhōumò

4.

Từ sau có phiên âm là gì?

下次

a)

xià cì

b)

píngshí

c)

chànggē

5.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

平时

a)

yīqǐ

b)

tiàowǔ

c)

píngshí

6.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

打球

a)

zhōumò

b)

tiàowǔ

c)

dǎqiú

7.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

电视

a)

diànshì

b)

píngshí

c)

xià cì

8.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

跳舞

a)

jiēwǔ

b)

chànggē

c)

tiàowǔ

9.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

街舞

a)

lánqiú

b)

biérén

c)

jiēwǔ

10.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

别人

a)

biérén

b)

yīqǐ

c)

diànshì

11.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

打篮球

a)

dǎ zhōumò

b)

dǎ biérén

c)

dǎ lánqiú

12.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

周末

a)

zhōumò

b)

diànshì

c)

yīqǐ

13.

Chữ Hán sau có phiên âm là gì?

一起

a)

yīnyuè

b)

xià cì

c)

yīqǐ

14.

Điền pinyin của chữ sau: 一边

(a)  

15.

Điền phiên âm của chữ Hán sau: 常常

(a)  

16.

Dịch câu sau sang Tiếng Trung:

"Tôi vừa ăn cơm vừa nghe nhạc"

(a)  

17.

Dịch câu sau sang Tiếng Trung:

“ Cuối tuần chúng ta cùng nhau xem ti vi nhé"

(a)  

18.

Dịch câu sau sang Tiếng Trung:

“ Cô ấy đang nghe nhạc đó"

(a)  

19.

Hãy viết chữ "Kàn diànshì ”

20.

Hãy viết chữ Hán có phiên âm " Yīqǐ "

21.

Dịch câu sau sang Tiếng Trung :

"Tôi chỉ thích đanh bóng rổ"

(a)  

22.

Hãy viết chữ Hán có phiên âm " Hǎotīng "


23.

Hãy viết chữ Hán có phiên âm " Xià cì "