Font size
WorksheetsBài 11: 你正在听什么?
Total questions: 23
Worksheet time: 27mins
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
音乐
jiēwǔ
píngshí
Yīnyuè
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
好听
dǎqiú
hǎotīng
chànggē
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
唱歌
chànggē
yīnyuè
zhōumò
Từ sau có phiên âm là gì?
下次
xià cì
píngshí
chànggē
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
平时
yīqǐ
tiàowǔ
píngshí
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
打球
zhōumò
tiàowǔ
dǎqiú
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
电视
diànshì
píngshí
xià cì
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
跳舞
jiēwǔ
chànggē
tiàowǔ
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
街舞
lánqiú
biérén
jiēwǔ
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
别人
biérén
yīqǐ
diànshì
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
打篮球
dǎ zhōumò
dǎ biérén
dǎ lánqiú
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
周末
zhōumò
diànshì
yīqǐ
Chữ Hán sau có phiên âm là gì?
一起
yīnyuè
xià cì
yīqǐ
Điền pinyin của chữ sau: 一边
(a)
Điền phiên âm của chữ Hán sau: 常常
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Trung:
"Tôi vừa ăn cơm vừa nghe nhạc"
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Trung:
“ Cuối tuần chúng ta cùng nhau xem ti vi nhé"
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Trung:
“ Cô ấy đang nghe nhạc đó"
(a)
Hãy viết chữ "Kàn diànshì ”

Hãy viết chữ Hán có phiên âm " Yīqǐ "

Dịch câu sau sang Tiếng Trung :
"Tôi chỉ thích đanh bóng rổ"
(a)
Hãy viết chữ Hán có phiên âm " Hǎotīng "

Hãy viết chữ Hán có phiên âm " Xià cì "

