wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 1-unit 2

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

This is ...................ant.

a)

a

b)

an

2.

What is it ?

( Đây là gì ?)

a)

It's a door.

b)

It's a desk.

c)

It's a bag.

3.

It's a door.

a)
b)
c)
d)
4.

Tìm chữ cái còn thiếu trong từ:

Do _ r

a)

B

b)

A

c)

C

d)

O

5.

Sắp xếp các chữ cái lại thành từ vựng

O - O - R - D

a)

Rood

b)

Door

c)

Ordo

6.

It's a bag.

a)
b)
7.

a)

apple

b)

ant

c)

alligator

d)

ax

8.

Choose the letter a

(Hãy chọn chữ a)

a)
b)
c)
d)
9.

A is for...

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

b)

c)

10.

Tìm hình " Bag "

a)
b)
c)
11.

Aa - ant

a)
b)
c)
d)
12.

Sắp xếp từ đúng

Y - O - B

(a)  

13.

Sắp xếp từ đúng

Y - O - B

(a)  

14.

Tìm chữ cái thiếu trong từ

_ ook

a)

F

b)

D

c)

C

d)

B

15.

What is it ?

a)

It's a book.

b)

It's a bag.

c)

It's ball.

d)

It's a bird.

16.

Tìm hình

"Boy"

a)
b)
c)
d)
17.

Sắp xếp từ vựng

O - B - K - O

(a)  

18.

What is it ?

(a)  

19.
a)

Ball

b)

Boy

c)

Bag

d)

Book

20.

Tìm hình " Bag "

a)
b)
c)
21.

quyển sách Tiếng Anh là

a)

Bag

b)

Book

c)

Bin

d)

Ben

22.
a)

ball

b)

book

c)

bag

23.
a)

bag

b)

bga

c)

gab

24.

bo...k

(a)  

25.

b (a)   g

26.

Father?

a)
b)
c)
d)
27.

Brother là hình ảnh nào ?

a)
b)
c)
d)
28.

she is my ....

a)

mom

b)

grandma

c)

sister

29.

Mother

a)

b)

c)

d)

30.
a)

brother

b)

father

c)

cousin

d)

aunt

31.

This .......... my brother.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

it

32.

my / is / This / family.

(a)  

33.

This is my .........

a)

FATHER

b)

FAMILY

c)

MOTHER

d)

SISTER

34.

Từ nào sau đây có nghĩa là "mẹ"?

a)

Muther

b)

Mumther

c)

Mother

d)

Moother

35.

Từ nào sau đây có nghĩa là "chị em gái"?

a)

sisster

b)

sistes

c)

sisterr

d)

sister

36.

M_THER

(a)  

37.

F_THER

(a)  

38.

si_ter

(a)  

39.

is / This / my / brother.

a)

This is my brother

b)

is this my brother

c)

This is brother my

40.

Sắp xếp lại trật tự chữ cái:

O-D-O-R

(a)