wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC

Total questions: 75

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Hô hấp 2. Hệ sinh dục 3. Hệ nội tiết
    4. Hệ tiêu hoá 5. Hệ thần kinh 6. Hệ Vận động
    Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

2.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ruột già

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipid, carbohydrat và cả axit nuclêic?

a)

Hyđrogen

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Ôxygen

d)

Carbon

4.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

5.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

Tất cả các phương án đưa ra

6.

Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?

a)

Ôxygen

b)

Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Nước và muối khoáng

7.

Khi chúng ta tập thể thao, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ vận động

d)

Tất cả các phương án còn lại

8.

Khí quản là một bộ phận của?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ sinh dục

9.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

10.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

11.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì ?

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

Tất cả các phương án đưa ra

12.

Chức năng co dãn tạo nên sự vận động, đây là chức năng của loại mô nào sau đây?

a)

Mô cơ

b)

Mô liên kết

c)

Mô biểu bì

d)

Mô thần kinh

13.

Hệ cơ ở người được phân chia thành mấy loại mô ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

14.

Da là điểm đến của hệ cơ quan nào dưới đây ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ bài tiết

d)

Tất cả các phương án còn lại

15.

Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chum

c)

Cơ hoành

d)

Cơ nhị đầu

16.

Tỉ lệ H : O trong các phân tử gluxit có giá trị như thế nào ?

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 1

d)

3 : 1

17.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

18.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)

Phổi và thực quản

b)

Đường dẫn khí và thực quản

c)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi

d)

Phổi, đường dẫn khí và thanh quản

19.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ sinh dục

20.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Thực quản

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chum

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ nhị đầu

22.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ vận động

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Tất cả các phương án còn lại

23.

Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tuần hoàn

24.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

25.

Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động
1. Hệ tuần hoàn 2. Hệ hô hấp
3. Hệ bài tiết 4. Hệ thần kinh 5. Hệ nội tiết
6. Hệ sinh dục 7. Hệ vận động

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,2,3,4,6,7

c)

1,2,3,4,5,7

d)

1,2,4,5,7

26.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì

a)

Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

Chưa có thành phần khoáng

d)

Chưa có thành phần cốt giao

27.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng

d)

Cả ba đáp án trên

28.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài.

b)

(1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

c)

(1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)

(1) : màng xương ; (2) : vào trong

29.

Thành phần cấu tạo của xương

a)

Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

30.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

co và dãn

b)

gấp và duỗi

c)

phồng và xẹp

d)

kéo và đẩy

31.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Mỏi cơ

b)

Liệt cơ.

c)

Viêm cơ

d)

Xơ cơ

32.

Chức năng của hai đầu xương là:

a)

Giảm ma sát trong khớp xương

b)

Phân tán lực tác động

c)

Tạo các ô chứa tủy đỏ

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)

Fe (iron)

b)

Ca (calcium)

c)

P (phosphorus)

d)

Mg (magnesium)

34.

Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là:

a)

Xương trán

b)

Xương mũi

c)

Xương hàm trên

d)

Xương hàm dưới

35.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?

a)

Máu

b)

Mỡ

c)

Tuỷ đỏ

d)

Nước mô

36.

Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

c)

Lao động vừa sức

d)

Tất cả các phương án còn lại

37.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

Axit axêtic

b)

Axit malic

c)

Axit acrylic

d)

Axit lactic

38.

Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp ?

a)

Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ

b)

Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ

c)

Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng

d)

Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ

39.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

40.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

41.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?

a)

400 cơ

b)

500 cơ

c)

600 cơ

d)

800 cơ

42.

Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại?

a)

Xương đốt sống

b)

Xương cánh chậu

c)

Xương bả vai

d)

Xương sọ

43.

Khi cơ co thì bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang là do:

a)

Vân tối dày lên

b)

Một đầu cơ to và một đầu cố định

c)

Các tơ mảnh xuyên xâu vào vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?

a)

Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng

b)

Lồi cằm xương mặt phát triển

c)

Xương cột sống hình vòm

d)

Cơ mông tiêu giảm

45.

Con người có bao nhiêu đôi xương sườn cụt không gắn với xương ức qua phần sụn ?

a)

1 đôi

b)

2 đôi

c)

3 đôi

d)

4 đôi

46.

Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể di chuyển

b)

Con người lao động được

c)

Giúp cơ thể vận động

d)

Cả ba đáp án trên

47.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là:

a)

Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau

b)

Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau

c)

Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ

d)

Cả A, B đều đúng

48.

Chức năng của cột sống là:

a)

Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)

Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

c)

Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

49.

Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển ?

a)

Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác

b)

Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển

c)

Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển

d)

Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển

50.

Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú ?

a)

Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn

b)

Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học

c)

Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

51.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)

Các tuyến tiêu hóa

b)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)

Hoạt động của các enzyme

d)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa

52.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Carbohydrat

d)

Nước

53.

Thế nào là tiêu hoá thức ăn?

a)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)

Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)

Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)

Cả A, B và C.

54.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Gan

55.

Các tuyến tiêu hóa là?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột

d)

Tất cả các đáp án trên.

56.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

57.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)

Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu.

b)

Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động

c)

Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Tuyến ruột

d)

Tá tràng

59.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giới tính, lứa tuổi.

b)

Khả năng lao động.

c)

Môi trường, khí hậu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

60.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

61.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?

a)

Tá tràng

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Kết tràng

62.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)

Glycerol và vitamin.

b)

Glycerol và acid amin

c)

Nucleotit và acid amin.

d)

Glycerol và acid béo

63.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

64.

Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?

a)

Đường đơn

b)

Muối khoáng

c)

Acid amin

d)

Cellulose

65.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Đau dạ dày

c)

Giảm thị lực

d)

Tiêu hoá kém

66.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin

b)

Carbohydrat

c)

Protein

d)

Lipid

67.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

a)

50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

b)

100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

c)

150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

d)

200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

68.

Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?

a)

Ăn và uống.

b)

Thải phân

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người việt?

a)

Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

b)

Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

c)

Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

d)

Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối

70.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?

a)

Tiêu hóa lí học

b)

Tiết dịch vị tiêu hóa.

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

tiêu hóa hóa học

71.

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?

a)

Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn

b)

Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn

c)

Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

d)

Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể

72.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

73.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây?

a)

Khoang miệng.

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án

74.

Tại sao trẻ sơ sinh chỉ cần bú mẹ vẫn phát triển được?

a)

Sữa mẹ có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

b)

Sữa mẹ có nhiều chất kháng khuẩn

c)

Sữa mẹ có đầy đủ năng lượng cung cấp cho trẻ

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?

a)

Xử lí cơ học thức ăn.

b)

Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được.

c)

Loại bỏ thức ăn không cần thiết

d)

Tất cả phương án