wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động từ

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Công thức thì HIỆN TẠI ĐƠN

a)

S + V inf/s/es

b)

S + AM/IS/ARE + V-ing

c)

S + HAS/HAVE + V-P2

d)

S + WILL + V-inf

2.

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

a)

S + Vs/es

b)

S + HAS/HAVE + V-P2

c)

S + AM/IS/ARE + V-ing

d)

S + WILL + V-inf

3.

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

S + Vs/es

b)

S + AM/IS/ARE + V-ing

c)

S + HAS/HAVE + V-P2

d)

S + HAD + V-P2

4.

TƯƠNG LAI ĐƠN

a)

S + WILL + V-inf

b)

S + WILL BE + V-ing

c)

S + WILL HAVE + V-P2

d)

S + AM/IS/ARE + GOING TO + V inf

5.

TƯƠNG LAI GẦN

a)

S + WILL + V-inf

b)

S + WILL BE + V-ing

c)

S + WILL HAVE + V-P2

d)

S + AM/IS/ARE + GOING TO + V inf

6.

QUÁ KHỨ ĐƠN

a)

S + Ved/cột 2

b)

S + WAS/WERE + V-ING

c)

S + HAD + V-P2

d)

S + HAS/HAVE + V-P2

7.

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

a)

S + Ved/cột 2

b)

S + WAS/WERE + V-ING

c)

S + HAD + V-P2

d)

S + HAS/HAVE + V-P2

8.

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

a)

S + Ved/cột 2

b)

S + WAS/WERE + V-ING

c)

S + HAD + V-P2

d)

S + HAS/HAVE + V-P2

9.

1 câu có 2 mệnh đề thì khi chia động từ cần tuân theo 3 quy tắc

a)

Hiện tại Hiện tại

b)

Hiện tại Tương Lai

c)

Quá khứ Hiện tại

d)

Quá khứ Quá khứ

10.

Cứ nhắc đến câu bị động là nhớ đến công thức

a)

be + Vpast

b)

be + Vp2

c)

be be

d)

be + Ving

11.

BT CHIA ĐỘNG TỪ 

cần lưu ý

a)

S số nhiều hay ít

b)

Thì động từ

c)

Có nghĩa bị động khum

12.

can, could

may, might

will, would

should

have to

a)
  • + V inf

b)

+ V ing

c)
  • + V past

d)
  • + V p2

13.
  • Linking verbs:

  • tobe

  • get/become/grow

  • look/seem/appear

  • remain/stay/keep

  • feel/taste/sound

a)
  • + Bổ ngữ C

b)

+ Bổ ngữ M

c)
  • + Bổ hoa quả

d)
  • + Bổ dưỡng