Font size
WorksheetsHave- has
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
He (a) three books.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) a big bag.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The girl (a) three dolls.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
You (a) two teddy bears.
He / She / It đi cùng
Have
Has
Từ nào sai:
I has a notebook
has
a
notebook
Từ nào sai:
She have an apple
have
an
apple
Từ nào sai:
I has a doll
has
two
doll
Lan (a) one nose.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
They (a) two houses.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) a big bag.
Anh ấy có một con gấu
He has a teddy bear
He have a teddy bear
Họ có rất nhiều đồ chơi
They have many toys
They has many toys
CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?
NONE
NOT
BE
TOBE
2.Sofia ______ two friends.
Has
Have
Haven’t
Do
I usually .......... dinner at 6 p.m
haves
has
have
hasn't
