wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC 12

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Gen là gì?

a)

A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

C. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

D. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN.

2.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?

a)

A. Tính phổ biến.

b)

B. tính đặc hiệu.

c)

C. Tính thoái hoá.

d)

D. Tính bán bảo tồn.

3.

Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng

a)

A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.

b)

B. có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.

c)

C. có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá một axit amin.

4.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

A. Tính liên tục.

b)

B. Tính đặc hiệu.

c)

C. Tính phổ biến.

d)

D. Tính thoái hoá.

5.

Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng

a)

A. trình tự của các bộ 4 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

b)

B. trình tự của các bộ 1 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

c)

C. trình tự của các bộ 2 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

d)

D. trình tự của các bộ 3 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

6.

Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hoá trên gen dưới dạng

a)

A. mã bộ một.

b)

B. mã bộ hai.

c)

C. mã bộ ba.

d)

D. mã bộ bốn.

7.

Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?

a)

A. Vì mã bộ một và bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền.

b)

B. Vì số nuclêôtit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi pôlipeptit.

c)

C. Vì số nuclêôtit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi pôlipeptit.

d)

D. Vì 3 nuclêôtit mã hoá cho 1 axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba đủ để mã hoá 20 loại axit amin.

8.

Số bộ ba mã hoá cho các axit amin là

a)

A. 61.

b)

B. 42.

c)

C. 64.

d)

D. 21.

9.

Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc việc tổng hợp prôtêin?

a)

A. AUA, AUG, UGA.

b)

B. UAA, UAG, UGA.

c)

C. UAX, AXX, UGG.

d)

D. UAA, UGA, UXG.

10.

Bộ ba mở đầu trên mARN là

a)

A. UAA.

b)

B. AUG.

c)

C. AAG.

d)

D. UAG.

11.

Các bộ ba khác nhau bởi

a)

A. trật tự của các nuclêôtit.

b)

B. thành phần của các nuclêôtit.

c)

C. số lượng của các nuclêôtit.

d)

D. trật tự và thành phần của các nuclêôtit.

12.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

A. Lục lạp, trung thể, ti thể.

b)

B. Ti thể, nhân, lục lạp.

c)

C. Lục lạp, nhân, trung thể.

d)

D. Nhân, trung thể, ti thể.

13.

Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở

a)

A. pha G1 của kì trung gian.

b)

B. pha G2 của kì trung gian.

c)

C. pha S của kì trung gian.

d)

D. pha M của chu kì tế bào.

14.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

A. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

B. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

C. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

D. đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

15.

Quá trình tự nhân đôi ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì enzim ADN - pôlimeraza

a)

A. chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 3' 5' và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 5' 3'.

b)

B. chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 5' 3' và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 3' 5'.

c)

C. có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5' 3' có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3' 5' và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5' 3'.

d)

D. có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5' 3' có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3' 5' và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 3' 5'.

16.

Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza có vai trò

a)

A. tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

b)

B. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN.

c)

C. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN.

d)

D. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.

17.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi ADN là

a)

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

b)

B. A liên kết với X, G liên kết với T.

c)

C. A liên kết với U, G liên kết với X.

d)

D. A liên kết với T, G liên kết với X.

18.

Các loại bazơ nitơ có trong cấu trúc của phân tử ARN là

a)

A. ađênin, timin, guanin, xitôzin.

b)

B. ađênin, uraxin, guanin, xitôzin.

c)

C. ađênin, timin, guanin, xitôzin, uraxin.

d)

D. ađênin, purin, guanin, xitôzin.

19.

Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

a)

A. mARN.

b)

B. tARN.

c)

C. rARN.

d)

D. ARN của vi rút.

20.

Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong tổng hợp prôtêin là

a)

A. mARN.

b)

B. tARN.

c)

C. rARN.

d)

D. ADN.

21.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

a)

A. mARN.

b)

B. tARN.

c)

C. Ribôxôm.

d)

D. ADN.

22.

Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?

a)

A. Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.

b)

B. Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

c)

C. Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.

d)

D. Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN.

23.

Trên mạch khuôn tổng hợp ARN của gen, enzim ARN pôlimeraza đã di chuyển theo chiều

a)

A. từ 3' đến 5'.

b)

B. từ giữa gen.

c)

C. chiều ngẫu nhiên.

d)

D. từ 5' đến 3'.

24.

Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?

a)

A. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A - U, T - A, G - X, X - G) theo chiều 3' đến 5'.

b)

B. Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn.

c)

C. ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp được giải phóng.

d)

D. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A - U, T - A, G - X, X - G) theo chiều 5' đến 3'.

25.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

b)

B. A liên kết với X, G liên kết với T.

c)

C. A liên kết với U, G liên kết với X.

d)

D. A liên kết với T, G liên kết với X.