Font size
Worksheetsbài tập
Total questions: 12
Worksheet time: 4mins
Chọn đáp án đúng cho câu sau:
你不能去爬山,_____你年纪大了,____你又没什么实力。
一来. . . . 二来. . . .
再. . . .就
虽然. . . .但是
因为. . . .所以
Chọn đáp án đúng cho câu sau:
我已经买了很多水果,—————有苹果。
其中
可惜
Chọn đáp án đúng cho câu sau:
A: 在你们班,你是最高的吗?
B: 不是, 麦克_____是最高的。
才
对
不知道
很
Điền " 不得不 " vào chỗ thích hợp:
你又 (A) 错 (B) 了,我(C) 罚你了 (D)。
Chọn đáp án đúng cho câu sau:
你如果___不做作业,老师明天____罚你。
会 - 可以
不会 - 就
可以 - 可以
再 - 就
Sắp xếp lại những từ sau thành câu có nghĩa
世界上
有很多语言,
其中
我最喜欢
学汉语。
Chọn đáp án đúng cho câu sau:
这只是我的意见,_____你们接受不接受,那就是你们的事了
至于
恐怕
对
可惜
sắp xếp thành câu có nghĩa:
我很喜欢吃面包,
可惜
今天来晚了,
老板的面包
已经卖完了。
chọn đáp án đúng:
如果你再喝咖啡,晚上____睡不了。
还有
打算
能不能
就
chọn đáp án đúng:
对我来说妈妈 _____ 最好的人。
才是
不
非常
Tìm các cặp tương ứng sau:
可惜
còn về, còn như
至于
đáng tiếc
不得不
buộc phải
其中
trong đó
一来. . .二来. . .
Thứ nhất là. . .thứ hai là. . .
这个菜很好吃, (a) 我们不知道什么做。
