wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập

Total questions: 12

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng cho câu sau:

你不能去爬山,_____你年纪大了,____你又没什么实力。

a)

一来. . . . 二来. . . .

b)

再. . . .就

c)

虽然. . . .但是

d)

因为. . . .所以

2.

Chọn đáp án đúng cho câu sau:

我已经买了很多水果,—————有苹果。

a)
已经没有
b)
不再有
c)

其中

d)

可惜

3.

Chọn đáp án đúng cho câu sau:

A: 在你们班,你是最高的吗?

B: 不是, 麦克_____是最高的。

a)

b)

c)

不知道

d)

4.

Điền " 不得不 " vào chỗ thích hợp:

你又 (A) 错 (B) 了,我(C) 罚你了 (D)。

a)
B
b)
A
c)
C
d)
D
5.

Chọn đáp án đúng cho câu sau:

你如果___不做作业,老师明天____罚你。

a)

会 - 可以

b)

不会 - 就

c)

可以 - 可以

d)

再 - 就

6.

Sắp xếp lại những từ sau thành câu có nghĩa

a)

世界上

b)

有很多语言,

c)

其中

d)

我最喜欢

e)

学汉语。

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Chọn đáp án đúng cho câu sau:

这只是我的意见,_____你们接受不接受,那就是你们的事了

a)

至于

b)

恐怕

c)

d)

可惜

8.

sắp xếp thành câu có nghĩa:

a)

我很喜欢吃面包,

b)

可惜

c)

今天来晚了,

d)

老板的面包

e)

已经卖完了。

1)
2)
3)
4)
5)
9.

chọn đáp án đúng:

如果你再喝咖啡,晚上____睡不了。

a)

还有

b)

打算

c)

能不能

d)

10.

chọn đáp án đúng:

对我来说妈妈 _____ 最好的人。

a)
没有
b)

才是

c)

d)

非常

11.

Tìm các cặp tương ứng sau:

可惜

còn về, còn như

至于

đáng tiếc

不得不

buộc phải

其中

trong đó

一来. . .二来. . .

Thứ nhất là. . .thứ hai là. . .

12.

这个菜很好吃, ​ (a)   我们不知道什么做。

Choose from the below words
可惜
所以
如果