wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chè thập cẩm

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dân số của Việt Nam là 99,13 triệu người vào ngày 30/09/2022. Diện tích Việt Nam là 331.000 km2. Mật độ dân số của Việt Nam ở thời điểm trên là?

a)

3,2 người/km2.

b)

299,5 người/km2.

c)

312 người/km2.

d)

500 người/km2.

2.

Dân cư nước ta sống thưa thớt ở

a)

ven biển

b)

miền núi

c)

đồng bằng

d)

đô thị

3.

Sự kiện nào quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh?

a)

Sự kết hợp theo nguyên tắc 1 giao tử đực với 1 giao tử cái

b)

Sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

Sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội tạo thành bộ nhân lưỡng bội

d)

Sự tạo thành hợp tử

4.

Quá trình phân bào nguyên nhiễm(nguyên phân) xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào sinh dục vào thời kỳ chín

b)

Giao tử

c)

Trứng

d)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai

5.

Menđen đã tiến hành phép lai phân tích bằng cách nào?

a)

Lai các cá thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn

b)

Lai giữa hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản

c)

Lai giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gen với cơ thể có tính trạng lặn

d)

Lai giữa cơ thể có kiểu hình trội với cơ thể có kiểu hình lặn

6.

Điểm độc đáo trong phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen là:

a)

cặp tính trạng đem lại phải tương phản

b)

theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng qua các thế hệ lai

c)

theo dõi sự di truyền của tất cả các tính trạng qua các thế hệ lai

d)

dùng toán thống kê để phân tích

7.

Kiểu gen là:

a)

tập hợp toàn bộ các gen trong nhân một tế bào

b)

các gen mà con cái nhận được từ thế hệ bố mẹ

c)

kiểu gen quy định kiểu hình sinh vật

d)

gen trội quy định kiểu hình trội, gen lặn quy định kiểu hình lặn

8.

Ở những loài mà giới đực là giới dị giao tử thì trường hợp nào trong các trường hợp sau đây đảm bảo tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1 : 1?

a)

Số giao tử đực bằng số giao tử cái

b)

Số cá thể đực và số cá thể cái trong loài vốn đã bằng nhau

c)

Hai loại giao tử mang NST X và NST Y với tỉ lệ ngang nhau, tham gia vào quá trình thụ tinh với xác suất ngang nhau

d)

Hai loại giao tử mang NST X và NST Y có sức sống ngang nhau

9.

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3:1?

a)

AA x AA

b)

Aa x Aa

c)

AA x Aa

d)

Aa x aa

10.

Menđen đã giải thích quy luật phân li bằng:

a)

sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST đồng dạng trong giảm phân

b)

hiện tượng phân li của các cặp nhân tố di truyền trong giảm phân

c)

giả thiết giao tử thuần khiết

d)

hiện tượng trội hoàn toàn

11.

Để xác định một tính trạng là trội hoàn toàn hay lặn người ta thực hiện như thế nào?

a)

Cho cơ thể mang kiểu hình trội hoặc lặn tự thụ phấn

b)

Thực hiện lai phân tích các cá thể mang tính trạng trội

c)

Tiến hành lai giữa hai cá thể khác nhau bởi 1 cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở F2 tính trạng chiếm tỉ lệ 3/4 là tính trạng trội, tính trạng chiếm tỉ lệ 1/4 là tính trạng lặn

d)

Cho cá thể mang tính trạng lặn lai với cá thể mạng tính trạng trội nếu F1 đồng tính

12.

Cặp phép lai nào dưới đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

AA x aa và Aa x aa

b)

Aa x aa và AA x Aa

c)

Aa x Aa và Aa x Aa

d)

aa x aa và aa x Aa

13.

Kiểu hình là:

a)

tập hợp toàn bộ các tính trạng biểu hiện trong một tế bào

b)

tập hợp toàn bộ các tính trạng biểu hiện ở một cơ thể

c)

kiểu gen quy định kiểu hình sinh vật

d)

gen trội quy định kiểu hình trội, gen lặn quy định kiểu hình lặn

14.

Biến dị tổ hợp là:

a)

Biến dị tổ hợp là sự xuất hiện các kiểu hình khác P

b)

là các kiểu hình khác P xuất hiện ở F2

c)

là các kiểu hình khác P xuất hiện do sự phân li độc lập và sự tổ hợp lại các tính trạng của P

d)

không bao giờ xuất hiện ở F1

15.

Nội dung quy luật phân li độc lập nào được phát biểu đúng?

a)

Khi lai cặp bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau, thì F2 có tỉ lệ kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó

b)

Khi lai cặp bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau, thì F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình 9:3:3:1

c)

Khi lai cặp bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau, F1 đồng tính F2 phân li kiểu hình (3:1)(3:1)

d)

Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử

16.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen của cơ thể thuần chủng?

a)

AaBb

b)

AABB

c)

aaBb

d)

Aabb

17.

Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện phép lai như thế nào

a)

Lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản: mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt F1 được toàn mình xám cánh dài, cho các ruồi F1 giao phối

b)

Lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản: mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt F1 được toàn mình xám cánh dài, lai phân tích ruồi đực F1 với ruồi cái đồng hợp lặn kiểu hình mình đen, cánh cụt

c)

Lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản: mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt F1 được toàn mình xám cánh dài, lai phân tích ruồi cái F1 với ruồi đực đồng hợp lặn kiểu hình mình đen, cánh cụt

d)

Lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản: mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt F1 thu được toàn mình xam cánh dài, lai ruồi cái F1 với ruồi đực mình xám cánh dài.

18.

NST kép cấu trúc gồm:

a)

2 NST đơn trong cặp NST tương đồng

b)

2 NST đơn gắn với nhau ở tâm động trong đó 1 chiếc có nguồn gốc từ bố, 1 chiếc có nguồn gốc từ mẹ

c)

một cặp NST tương đồng

d)

hai nhiễm sắc tử chị em gắn với nhau ở tâm động

19.

Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

20.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là:

a)

sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế nào con

b)

sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con

c)

sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

d)

sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

21.

Khi giảm phân bình thường cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho 4 loại giao tử?

a)

AaBb

b)

Aabb

c)

aabb

d)

aaBb

22.

Từ mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân cho ra

a)

1 trứng

b)

2 trứng và 2 thể cực

c)

4 trứng

d)

1 trứng và 3 thể cực

23.

Một tế bào của người có bộ NST lưỡng bội là 46 nguyên phân 4 đợt liên tiếp. Số tế bào con tạo ra là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

24.

Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì?

a)

Không cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

b)

Tạo biến dị tổ hợp làm tăng tính đa dạng của sinh giới

c)

Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 NST tương đồng, có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau

d)

Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp

25.

Menđen dùng phép lai phân tích trong các thí nghiệm để làm gì?

a)

Xác định các cá thể thuần chủng

b)

Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng

c)

Xác định tính trạng nào là trội tính trạng nào là lặn

d)

Kểm tra các cơ thể mang tính trạng trội có kiểu gen đồng hợp hay dị hợp

26.

Số lượng NST trong bộ lưỡng bội thể hiện:

a)

mức độ tiến hoá của loài

b)

tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài

c)

mối quan hệ họ hàng giữa các loài

d)

số lượng gen của mỗi loài

27.

Trong quá trình phân bào thoi vô sắc là nơi

a)

xảy ra quá trình nhân đôi của trung thể

b)

tâm động của NST bám và trượt về các cực của tế bào

c)

xảy ra quá trình nhân đôi của AND

d)

NST thực hiện việc đóng xoắn

28.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen của cơ thể đồng hợp?

a)

AABb

b)

AaBb

c)

aaBB

d)

aaBb

29.

Để có thể xác định cơ thể mang tính trạng trội là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp nào?

a)

Lai xa

b)

Lai gần

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai phân tích

30.

Kết quả của quá trình nguyên phân là hình thành nên:

a)

hai tế bào con mang bộ NST n

b)

hai tế bào con mang bộ NST n kép

c)

hai tế bào con mang bộ NST 2n

d)

hai tế bào con mang bộ NST 2n kép

31.

Kết quả của quá trình giảm phân là hình thành nên:

a)

hai tế bào con mang bộ NST n

b)

hai tế bào con mang bộ NST 2n

c)

hai tế bào con mang bộ NST n kép

d)

Giao tử

32.

Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho ra

a)

4 tinh trùng

b)

1 tinh trùng và 3 thể cực

c)

2 tinh trùng

d)

1 tinh trùng

33.

Từ mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân cho ra:

a)

1 trứng

b)

2 trứng và 2 thể cực

c)

4 trứng

d)

1 trứng và 3 thể cực

34.

Một tế bào của người có bộ NST lưỡng bội là 46 nguyên phân 5 đợt liên tiếp. Số tế bào con tạo ra là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

35.

Một hợp tử ở người có bộ NST lưỡng bội 2n=46 thực hiện nguyên phân. Khi ở kỳ đầu số NST kép có trong hợp tử là bao nhiêu?

a)

46

b)

92

c)

23

d)

69

36.

Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là:

a)

cặp gen tương phản

b)

hai cặp tính trạng tương phản

c)

cặp bố mẹ thuần chủng tương phản

d)

cặp tính trạng tương phản

37.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen, khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì:

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

b)

F2 đồng tính trạng trội

c)

F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

d)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn

38.

Điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li là gì?

  1. 1. Các tính trạng ở P thuần chủng

  2. 2. Số lượng cá thể thu được trong thí nghiệm phải lớn

  3. 3. Gen trong nhân và trên NST thường

  4. 4. Một gen quy định 1 tính trạng và trội lặn hoàn toàn

a)

1,2,4

b)

1,3,4

c)

1,2,3,4

d)

1,4

39.

Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:

a)

9:3:3:1

b)

3:1

c)

1:1

d)

1:1:1:1

40.

Biến dị tổ hợp là gì?

a)

Là làm thay đổi những kiểu hình đã có

b)

Là tạo ra những biến đổi hàng loạt

c)

Là sự tổ hợp lại những tính trạng đã có ở bố mẹ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

41.

NST nằm ở đâu trong tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Trong nhân tế bào

42.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là gì?

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn co ngắn lại

c)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

d)

Luôn luôn duỗi ra

43.

Hiện tượng không xảy ra ở kì cuối trong quá trình nguyên phân là gì?

a)

NST tiếp tục nhân đôi

b)

Thôi phân bào biến mất

c)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

d)

Các NST đơn dãn xoắn

44.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

45.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

46.

Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng được ký hiệu là:

a)

n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

47.

Việt Nam có

a)

52 dân tộc

b)

53 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc

48.

Vùng Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc

a)

Chăm, Khơ-me

b)

Ê-đê, Mường

c)

Vân Kiều, Thái

d)

Ba-na, Cơ-ho

49.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng, trung du, duyên hải.

b)

Hải đảo.

c)

Miền núi.

d)

Nước ngoài.

50.

Hiện nay, phân bố dân tộc đã có sự thay đổi như thế nào?

a)

Các dân tộc sống thành từng khu riêng biệt.

b)

Các dân tộc ít người chỉ sống ở vùng núi.

c)

Các dân tộc sống đan xen.

d)

Dân tộc Kinh chỉ sống ở đồng bằng.

51.

Dân tộc có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước, có nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo là dân tộc nào?

a)

Dân tộc Mường.

b)

Dân tộc Khơ – me.

c)

Dân tộc Tày.

d)

Dân tộc Kinh.

52.

Sự đa dạng về văn hóa của các dân tộc Việt Nam thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Trồng trọt

b)

Giáo dục

c)

Chăn nuôi

d)

Du lịch

53.

Dân số đông và tăng nhanh có thuận lợi gì?

a)

Môi trường trong lành hơn.

b)

Khoa học kĩ thuật phát triển.

c)

Có nguồn lao động dồi dào.

d)

Mức sống người dân được nâng lên nhanh.

54.

Tại sao tỉ lệ gia tăng dân số nước ta hiện nay giảm mà dân số nước ta vẫn tăng nhanh?

a)

Do quy mô dân số nước ta còn lớn.

b)

Dân nhập cư của nước ngoài vào lớn.

c)

Đời sống nhân dân còn khó khăn.

d)

Do có nhiều người trong độ tuổi sinh đẻ.

55.

Dân số đông và tăng nhanh không ảnh hưởng đến vấn đề nào sau đây?

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Môi trường.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Bảo vệ chủ quyền.

56.

Để giảm bớt tỷ lệ gia tăng tự nhiên dân số cần phải thực hiện

a)

kế hoạch hóa gia đình.

b)

đẩy mạnh hợp tác nước ngoài.

c)

đẩy mạnh hợp tác nước ngoài.

d)

tập trung phát triển kinh tế.

57.

Để giải quyết vấn đề việc làm, không cần thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề

d)

Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường, tiết kiệm tài nguyên

58.

Dân số của Việt Nam là 99,13 triệu người vào ngày 30/09/2022. Diện tích Việt Nam là 331.000 km2. Mật độ dân số của Việt Nam ở thời điểm trên là?

a)

3,2 người/km2.

b)

299,5 người/km2.

c)

312 người/km2.

d)

500 người/km2.

59.

Dân cư nước ta sống thưa thớt ở

a)

ven biển

b)

miền núi

c)

đồng bằng

d)

đô thị

60.

Hãy cho biết dân cư tập trung đông đúc ở các vùng nào?

a)

ven biển

b)

đồng bằng

c)

cao nguyên

d)

hải đảo

61.

Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

a)

vừa và nhỏ

b)

vừa

c)

lớn

d)

rất lớn

62.

Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Hầu như không tăng

c)

Tăng chậm

d)

Dồi dào, tăng chậm

63.

Ý nào không phải thế mạnh của lao động Việt Nam?

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm – ngư – nghiệp.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

Kỉ luật lao động cao.

64.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

kinh nghiệm sản xuất.

d)

khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

65.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm tỷ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ.

c)

giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành.

d)

tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành

66.

Để giải quyết vấn đề việc làm, không cần thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề.

d)

Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường, tiết kiệm tài nguyên.

67.

Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người

a)

dưới tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động.

b)

dưới tuổi lao động và những người trên tuổi lao động.

c)

dưới tuổi lao động và số nguời trên tuổi lao động với những người trong tuổi lao động.

d)

trên tuổi lao động với những người trong độ tuổi lao động.

68.

Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm là

a)

chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

b)

chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động.

d)

tỉ trọng thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động.

69.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm

a)

1975

b)

1986

c)

1996

d)

1981

70.

Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo của nước ta hiện nay là

a)

nhà nước

b)

tư nhân

c)

tập thể

d)

có vốn đầu tư nước ngoài

71.

Nhân tố có vai trò quan trọng được coi là tư liệu sản xuất không thể thay thế trong nông nghiệp là

a)

tài nguyên đất.

b)

tài nguyên khoáng sản.

c)

tài nguyên nước.

d)

tài nguyên rừng.

72.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu.

b)

tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.

c)

tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

73.

Ở nước ta, cây lúa được trồng nhiều ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

các đồng bằng giữa núi.

c)

tất cả các đồng bằng.

d)

trên khắp cả nước.

74.

Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là

a)

nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển.

b)

không có nhiều đồng cỏ, nguồn thức ăn còn thiếu.

c)

giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp.

d)

cơ sở vật chất cho chăn nuôi còn yếu kém.

75.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với

a)

các đồng cỏ tươi tốt.

b)

vùng trồng cây công nghiệp.

c)

vùng trồng cây hoa màu.

d)

vùng trồng cây lương thực.

76.

Hoạt động nuôi cá và tôm phát triển mạnh ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

77.

Sản lượng thủy sản khai thác nước ta tăng khá mạnh do

a)

tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu.

b)

tăng dân số nhanh ở các tỉnh ven biển.

c)

tăng cường đánh bắt gần bờ.

d)

nhu cầu sử dụng các sản phẩm thủy sản ngày càng lớn.

78.

Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì

a)

gần nguồn thức ăn tự nhiên.

b)

gần các trạm thú y.

c)

gần thị trường tiệu thụ.

d)

cần có nguồn vốn lớn.

79.

Sự tăng nhanh tỉ trọng cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt, điều đó cho thấy

a)

lúa không còn là cây trồng chính ở nước ta.

b)

đã chấm dứt tình trạng độc canh cây lúa nước.

c)

nước ta đang phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

nước ta có điều kiện thuận lợi trồng cây công nghiệp hơn là trồng lúa.

80.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là ngành

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ nông nghiệp

d)

tỉ trọng như nhau

81.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

các vùng trung du và miền núi.

b)

vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

vùng Đồng bằng sông Hồng.

d)

các đồng bằng ở duyên hải miền Trung.

82.

Khó khăn lớn nhất của khí hậu nhiệt đới ẩm là

a)

lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

b)

nhiều thiên tai: Bão, lũ lụt, hạn hán, ...

c)

nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển

d)

sương muối, sương giá, mưa đá gây hại cho cây trồng.

83.

Vùng có ngành thủy sản phát triển nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

84.

Loại rừng có tác dụng hạn chế thiên tai, bảo vệ đất dốc là

a)

rừng sản xuất

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng phòng hộ

d)

rừng tự nhiên

85.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là do

a)

nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn.

b)

có nhiều đảo, vũng, vịnh.

c)

nước ta có những bãi triều, đầm phá.

d)

có nhiều sông, hồ, suối, ao.

86.

Công suất điện cho biết

a)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

b)

khả năng thực hiện công của dòng điện

c)

năng lượng của dòng điện

d)

mức độ mạnh, yếu của dòng điện