Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTH. 106-140

Total questions: 33

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các giai đoạn phát triển của một tổ chức gồm?

a)

A. Khởi động, tăng tốc, vượt trội, về đích.

b)

B. Sinh, lão, bệnh, tử.

c)

C. Hình thành, phát triển, ổn định, suy thoái.

d)

D. Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi.

2.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là?

a)

A. Quá trình xác định các mục tiêu cụ thể của tổ chức.

b)

B. Quá trình xác định các nhiệm vụ và trách nhiệm của từng bộ phận và cá nhân trong tổ chức.

c)

C. Quá trình tạo ra các sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức.

d)

D. Quá trình đánh giá hiệu suất của nhân viên.

3.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn?

a)

A. Cơ cấu tổ chức theo chức năng.

b)

B. Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến.

c)

C. Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến – chức năng.

d)

D. Cơ cấu tổ chức phù hợp.

4.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào?

a)

A. Chiến lược của công ty.

b)

B. Quy mô của công ty.

c)

C. Đặc điểm ngành nghề.

d)

D. Nhiều yếu tố khác nhau.

5.

Doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng?

a)

A. Cơ cấu trực tuyến – chức năng.

b)

B. Cơ cấu chức năng.

c)

C. Cơ cấu ma trận.

d)

D. Cơ cấu trực tuyến.

6.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất - kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn?

a)

A. Cơ cấu trực tuyến.

b)

B. Cơ cấu ma trận.

c)

C. Cơ cấu trực tuyến - chức năng.

d)

D. Cơ cấu trực tuyến - tham mưu.

7.

Khi doanh nghiệp quyết định lựa chọn mô hình cơ cấu tổ chức, yếu tố nào quan trọng nhất cần xem xét?

a)

A. Quy mô của tổ chức.

b)

B. Mục tiêu và chiến lược kinh doanh của tổ chức.

c)

C. Sự phát triển lâu dài của ngành công nghiệp.

d)

D. Điều kiện thị trường hiện tại.

8.

Một trong các ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức kiểu trực tuyến - chức năng là?

a)

A. Đảm bảo nguyên tắc một thủ trưởng.

b)

B. Mô hình đơn giản, dễ quản lý.

c)

C. Chi phí quản lý thấp.

d)

D. Sử dụng được các chuyên gia.

9.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do?

a)

A. Năng lực của cấp dưới kém.

b)

B. Thiếu lòng tin vào cấp dưới.

c)

C. Sợ cấp dưới là sai.

d)

D. Sợ mất thời gian.

10.

Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là?

a)

A. Giảm bớt được gánh nặng của công việc.

b)

B. Đào tạo kế cận.

c)

C. Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu.

d)

D. Tạo sự nỗ lực ở nhân viên.

11.

Ủy quyền sẽ thành công khi?

a)

A. Cấp dưới có trình độ.

b)

B. Chú trọng tới kết quả.

c)

C. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm.

d)

D. Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền.

12.

Điền vào chỗ trống: “Tầm hạn quản trị là ________ nhân viên trực tiếp mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất”.

a)

A. Cấu trúc

b)

B. Qui mô

c)

C. Số lượng

d)

D. Giới hạn

13.

Một trong các lợi ích của ủy quyền là?

a)

A. Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu.

b)

B. Giảm được gánh nặng của trách nhiệm.

c)

C. Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới.

d)

D. Tránh được những sai lầm đáng có.

14.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp không phụ thuộc vào?

a)

A. Trình độ của nhà quản trị.

b)

B. Trình độ của nhân viên.

c)

C. Mức độ phức tạp của công việc quản trị.

d)

D. Thời gian làm việc của nhân viên.

15.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lý là?

a)

A. Tầm hạn quản trị càng cao thì càng nhiều cấp quản trị.

b)

B. Tầm hạn quản trị càng cao thì càng ít cấp quản trị.

c)

C. Tầm hạn quản trị càng thấp thì càng ít cấp quản trị.

d)

D. Không có mối quan hệ.

16.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào?

a)

A. Trực tuyến – chức năng.

b)

B. Trực tuyến.

c)

C. Chức năng.

d)

D. Ma trận.

17.

Quyền lực pháp lý của nhà quản trị?

a)

A. Có được từ chức vụ.

b)

B. Có được từ uy tín cá nhân.

c)

C. Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị.

d)

D. Từ sự quy định của tổ chức.

18.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những?

a)

A. Giới hạn nhất định.

b)

B. Thời gian nhất định.

c)

C. Quy chế nhất định.

d)

D. Cấu trúc nhất định.

19.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lý của một tổ chức là?

a)

A. Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động.

b)

B. Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức.

c)

C. Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động.

d)

D. Phải nghiên cứu môi trường.

20.

Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

A. Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao.

b)

B. Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở.

c)

C. Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định.

d)

D. Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định nhưng phải xin phép nhà quản trị cấp cao.

21.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là?

a)

A. Tính chuyên môn hóa cao.

b)

B. Tối ưu hóa nguồn lực.

c)

C. Đỡ tốn chi phí.

d)

D. Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau.

22.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức kiểu ma trận không bao gồm?

a)

A. Định hướng các hoạt động theo kết quả cuối cùng.

b)

B. Chế độ trách nhiệm rõ ràng, thống nhất mệnh lệnh.

c)

C. Sử dụng tối ưu nguồn lực sẵn có.

d)

D. Dễ dàng ứng phó với những thay đổi của môi trường.

23.

Một trong các ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức ma trận là?

a)

A. Sự linh hoạt và thích ứng với thay đổi của môi trường.

b)

B. Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy.

c)

C. Cơ cấu tổ chức đơn giản.

d)

D. Không yêu cầu nhà quản trị cần có trình độ cao.

24.

Trong quản trị, Cấp trên nên?

a)

A. Giao phó toàn bộ quyền hạn của mình cho cấp dưới để cấp dưới được tự do sáng tạo.

b)

B. Trao quyền cho cấp dưới khi cấp trên không thể giám sát có hiệu quả tất cả các nhân viên.

c)

C. Trao quyền cho cấp dưới khi cấp trên muốn cấp dưới chịu trách nhiệm thay cho mình.

d)

D. Không trao quyền cho cấp dưới bởi vì không kiểm soát được việc sử dụng quyền của cấp dưới.

25.

Tầm hạn quản trị của Giám đốc H là?

a)

A. Số lượng nhân viên mà ông H đã từng quản lý.

b)

B. Số lượng nhân viên trong tổ chức của ông H.

c)

C. Số lượng thuộc cấp báo cáo trực tiếp cho ông H.

d)

D. Số lượng thuộc cấp dự kiến trong tương lai.

26.

Tổ chức, khi được hiểu là một chức năng của quản trị gồm công việc?

a)

A. Phân chia công việc, sắp xếp nguồn lực, phối hợp hoạt động.

b)

B. Phân tích chiến lược, triển khai kế hoạch, giám sát thực hiện.

c)

C. Đánh giá, đưa ra giải pháp, tổ chức thực hiện.

d)

D. Phối hợp làm việc, phản hồi thông tin, điều chỉnh sai lệch.

27.

Mục đích của cơ cấu tổ chức là thiết lập?

a)

A. Hệ thống chính thức để thu lợi nhuận.

b)

B. Báo cáo thường xuyên về những thành công của lãnh đạo.

c)

C. Hệ thống không chính thức các cấp lãnh đạo.

d)

D. Hệ thống chính thức để thực hiện được các mục tiêu đã định.

28.

Trong tình huống, nhà quản trị đang hướng dẫn say sưa trong một cuộc hội thảo nhằm chuẩn bị cho đợt bán hàng tại thị trường mới thì một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề trên, nhà quản trị nên?

a)

A. Nói thẳng với nhân viên ấy rằng câu hỏi đó không phù hợp với vấn đề đang trình bày.

b)

B. Yêu cầu tất cả nhân viên gửi lại câu hỏi đến khi phần trình bày kết thúc.

c)

C. Trả lời câu hỏi đó một cách thật chi tiết.

d)

D. Vờ đi như không nghe thấy.

29.

Trong vai trò lãnh đạo, những hành động nào sau đây không nên được thực hiện?

a)

A. Đặt ra các mục tiêu và hướng dẫn rõ ràng cho nhóm làm việc.

b)

B. Không lắng nghe ý kiến và góp ý của nhân viên.

c)

C. Đánh giá công việc của nhân viên dựa trên tiêu chuẩn công bằng và trong môi trường tôn trọng.

d)

D. Khuyến khích sự phát triển và nâng cao năng lực của nhân viên.

30.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là?

a)

A. Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội.

b)

B. Nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng và tự thể hiện.

c)

C. Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn.

d)

D. Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu.

31.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là?

a)

A. Nhu cầu sinh học và an toàn.

b)

B. Nhu cầu sinh học và xã hội.

c)

C. Nhu cầu an toàn và xã hội.

d)

D. Nhu cầu ăn mặc ở.

32.

Điền từ vào chỗ trống: “Lãnh đạo là tìm cách ________ đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”.

a)

A. Ra lệnh

b)

B. Gây ảnh hưởng

c)

C. Bắt buộc

d)

D. Tác động

33.

Điền từ vào chỗ trống: “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo là người __________ đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”.

a)

A. Ra lệnh

b)

B. Truyền cảm hứng

c)

C. Bắt buộc

d)

D. Tác động