Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2:Travel & Transport (L3)

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

(n) bức ảnh

a)

photographer

b)

photography

c)

photograph

d)

photographic

2.

(n) nghề nhiếp ảnh

a)

photography

b)

photograph

c)

photographer

d)

photographic

3.

(n) nhiếp ảnh gia

a)

photographic

b)

photograph

c)

photography

d)

photographer

4.

(adj) thuộc về nhiếp ảnh

a)

photography

b)

photographic

c)

photographer

d)

photograph

5.

(n) nghề nhiếp ảnh

(a)  

6.

(adj) thuộc về nhiếp ảnh

(a)  

7.

(v) nhận ra, công nhận

a)

recognition

b)

recognisable

c)

recognise

d)

unrecognisable

8.


(adj) dễ nhận ra

Gucci has a universally ____ logo.

a)

recognise

b)

recognition

c)

unrecognisable

d)

recognisable

9.

(adj) không nhận ra được (do có thay đổi)

He was ____ without his beard.

a)

recognisable

b)

recognise

c)

unrecognisable

d)

recognition

10.

(n) sự công nhận, sự thừa nhận

a)

recognise

b)

recognisable

c)

unrecognisable

d)

recognition

11.

(adj) dễ nhận ra

Gucci has a universally (a)   logo.

12.

(adj) không nhận ra được (do có thay đổi)

He was (a)   without his beard.

13.

(n) sự công nhận, sự thừa nhận

(a)  

14.

(v) nhận ra, công nhận

(a)  

15.

(n) thời gian

a)

timetable

b)

time

16.

(n) thời khóa biểu

a)

time

b)

timetable

17.

(n) chuyến du lịch

a)

tourist

b)

tour

c)

tourism

18.

(n) ngành du lịch

a)

tourist

b)

tour

c)

tourism

19.

(n) khách du lịch

a)

tourist

b)

tour

c)

tourism

20.

(n) ngành du lịch

(a)  

21.

(n) khách du lịch

(a)  

22.


(adj) (adv) khắp thế giới

The story has attracted (a)   attention.

23.

(n) phương hướng

(a)  

24.

yêu say đắm

He's fallen _____ ___ _____ in love with his neighbor.

(a)  

25.

ở phía bên tay trái

(a)