WorksheetsUnit 2:Travel & Transport (L3)
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
(n) bức ảnh
photographer
photography
photograph
photographic
(n) nghề nhiếp ảnh
photography
photograph
photographer
photographic
(n) nhiếp ảnh gia
photographic
photograph
photography
photographer
(adj) thuộc về nhiếp ảnh
photography
photographic
photographer
photograph
(n) nghề nhiếp ảnh
(a)
(adj) thuộc về nhiếp ảnh
(a)
(v) nhận ra, công nhận
recognition
recognisable
recognise
unrecognisable
(adj) dễ nhận ra
Gucci has a universally ____ logo.
recognise
recognition
unrecognisable
recognisable
(adj) không nhận ra được (do có thay đổi)
He was ____ without his beard.
recognisable
recognise
unrecognisable
recognition
(n) sự công nhận, sự thừa nhận
recognise
recognisable
unrecognisable
recognition
(adj) dễ nhận ra
Gucci has a universally (a) logo.
(adj) không nhận ra được (do có thay đổi)
He was (a) without his beard.
(n) sự công nhận, sự thừa nhận
(a)
(v) nhận ra, công nhận
(a)
(n) thời gian
timetable
time
(n) thời khóa biểu
time
timetable
(n) chuyến du lịch
tourist
tour
tourism
(n) ngành du lịch
tourist
tour
tourism
(n) khách du lịch
tourist
tour
tourism
(n) ngành du lịch
(a)
(n) khách du lịch
(a)
(adj) (adv) khắp thế giới
The story has attracted (a) attention.
(n) phương hướng
(a)
yêu say đắm
He's fallen _____ ___ _____ in love with his neighbor.
(a)
ở phía bên tay trái
(a)
