wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 21 + 22: 我们举行了一次演讲比赛

Total questions: 54

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

đạt giải

a)

获奖

b)

演讲

c)

领奖

d)

发奖

2.

phát thưởng

a)

发奖

b)

获奖

c)

答应

d)

领奖

3.

chỉ

a)

b)

c)

d)

4.

Điền vào chỗ trống

"Đã hỏi ba lần"

"问了三__"

a)

b)

c)

便

d)

5.

Tháng sau

a)

下个月

b)

下月

c)

后月

d)

后个月

6.

vừa làm vừa học

——干——学

a)

b)

c)

d)

7.

lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.

a)

我第一次来北京

b)

我第一来北京次

c)

第一我来北京

8.

cuộc thi hùng biện

a)

演讲比赛

b)

足球比赛

c)

演员比赛

d)

演出比赛

9.

phát thưởng

a)

发奖

b)

获得

c)

获奖

d)

奖金

10.

Ngày mai hiệu trưởng sẽ phát thưởng cho tôi

a)

明天校长会给我发将

b)

校长明天会发将

c)

明天会给我发将校长

d)

明天学校会给我发将

11.

Lãnh thưởng, nhận thưởng

a)

领奖

b)

领导

c)

发奖

d)

零讲

12.

Có 3 bạn học sinh đạt giải

a)

有三名同学获奖

b)

有三支同学获奖

c)

有三个同学领奖

d)

有三名同学领奖

13.

再读一——

a)

b)

14.

第一——演讲

a)

b)

15.

我去过一 —— 北京

a)

b)

c)

一次

d)

一遍

16.

Cho tôi nghe lại lần nữa

a)

再给我听一遍

b)

再给我听一次

c)

给我听一遍

d)

给我听一次

17.

明天我去一 —— 北京

a)

b)

c)

d)

18.

Ngày mai chúng tôi tổ chức một cuộc thi, cậu tham gia không?

明天我们 ———— 一次比赛,你 ———— 吗?

(a)  

19.

Lần trước tôi có mời bạn 1 lần rồi mà bạn không đi.

(a)  

20.

Bạn nói lại 1 lần nữa đi

(a)  

21.

Tôi chỉ đọc tên các bạn 1 lần

(a)  

22.

Các bạn học, tuần sau chúng ta sẽ tổ chức 1 cuộc thi hùng biện

同学们,____我们__举行一__演讲比赛

(a)  

23.

Nghe không rõ

(a)  

24.

luyện tập

a)

预习

b)

复习

c)

练习

d)

联系

25.

Chuẩn bị bài

a)

预习

b)

复习

c)

练习

d)

学习

26.

检查

a)

kiểm tra

b)

khảo bài

c)

luyện tập

d)

ôn tập

27.

khám sức khoẻ.

a)

检查身体

b)

考察身体

c)

看看身体

d)

身体检查

28.

tối nay vẫn còn một chuyến xe.

a)

今天夜里还有一趟车

b)

今天夜里还有一遍车

c)

今天夜里有一篇车

d)

今天晚上有一趟车

29.

Bạn đã đi trễ 5 lần trong tuần này rồi

a)

这个星期你已经迟到五次了

b)

这个星期你已经迟五次到了

c)

这个星期你迟到五次

d)

这个星期你迟五次到

30.

Trễ

a)

迟到

b)

吃到

c)

迟道

d)

迟倒

31.

Luyện tập

a)

锻炼

b)

练习

c)

联系

d)

断链

32.

Năm ngoái

(a)  

33.

Tháng trước

(a)  

34.

Tuần này

a)

这星期

b)

这个星期

c)

这次星期

d)

这边星期

35.

Hôm trước

a)

前天

b)

昨天

c)

明天

d)

上天

36.

Tôi đạt được giải thưởng 3 lần rồi

a)

我获了三次奖

b)

我获奖了三次

c)

我获了奖三次

d)

我获奖三次

37.

Tôi mời cô ấy tham gia buổi gặp gỡ cuối tuần

(a)  

38.

luyện sức khỏe, tập thể dục

(a)  

39.

Tuần này tôi phải tới bênh viện 2 lần rồi

(a)  

40.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

意思

a)

yìsi

b)

yìsì

c)

yīsī

d)

yìsī

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

今年我想再去中国一······。

(a)  

42.

Câu này đúng hay sai:

你想去不去图书馆?

a)

Đúng 对

b)

Sai 错

43.

Chọn đáp án chính xác:

这儿······抽烟。

a)

不可以

b)

不会

c)

不想

d)

不是

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

“老师,你能不能再说一·······?

a)

b)

45.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

怎么 / 昨天 / 他 / 不 / 上课 / 来

a)

昨天他怎么不来上课?

b)

昨天他不怎么来上课?

c)

今天他怎么不来上课?

d)

昨天怎么他不来上课?

46.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

玛丽 / 给 / 我 / 让 / 她 / 请假

(a)  

47.

Câu này đúng hay sai:

“我不要去买东西。”

a)

Đúng 对

b)

Sai 错

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他头疼,发烧,不······来上班。

a)

b)

c)

d)

49.

Lựa chọn cách viết đúng cho việc giảm giá 30%

a)

打30%折

b)

打三折

c)

打七折

d)

打三十折

50.

这个周末,我要回家一。。。。

a)

b)

c)

d)

51.

Chọn câu dịch tương ứng

“这个问题你应该跟他说吧。”

a)

Vấn đề này cậu nên nói với anh ta đi.

b)

Vấn đề này hay là cậu nói với anh ấy đi.

c)

vấn đề đó cậu nói với anh ta rồi chứ.

d)

vấn đề kia cậu nói với anh ta đi.

52.

这个问题让我考虑。。。。吧。

a)

一下

b)

一点儿

c)

有点儿

d)

一会儿

53.

妈妈给我两___钱

a)

b)

c)

d)

54.

他借几___自行车?

a)

b)

c)

d)