Font size
WorksheetsBài 21 + 22: 我们举行了一次演讲比赛
Total questions: 54
Worksheet time: 18mins
đạt giải
获奖
演讲
领奖
发奖
phát thưởng
发奖
获奖
答应
领奖
chỉ
只
名
支
个
Điền vào chỗ trống
"Đã hỏi ba lần"
"问了三__"
遍
篇
便
边
Tháng sau
下个月
下月
后月
后个月
vừa làm vừa học
——干——学
遍
边
篇
编
lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
我第一次来北京
我第一来北京次
第一我来北京
cuộc thi hùng biện
演讲比赛
足球比赛
演员比赛
演出比赛
phát thưởng
发奖
获得
获奖
奖金
Ngày mai hiệu trưởng sẽ phát thưởng cho tôi
明天校长会给我发将
校长明天会发将
明天会给我发将校长
明天学校会给我发将
Lãnh thưởng, nhận thưởng
领奖
领导
发奖
零讲
Có 3 bạn học sinh đạt giải
有三名同学获奖
有三支同学获奖
有三个同学领奖
有三名同学领奖
再读一——
遍
次
第一——演讲
遍
次
我去过一 —— 北京
遍
次
一次
一遍
Cho tôi nghe lại lần nữa
再给我听一遍
再给我听一次
给我听一遍
给我听一次
明天我去一 —— 北京
趟
踢
遍
个
Ngày mai chúng tôi tổ chức một cuộc thi, cậu tham gia không?
明天我们 ———— 一次比赛,你 ———— 吗?
(a)
Lần trước tôi có mời bạn 1 lần rồi mà bạn không đi.
(a)
Bạn nói lại 1 lần nữa đi
(a)
Tôi chỉ đọc tên các bạn 1 lần
(a)
Các bạn học, tuần sau chúng ta sẽ tổ chức 1 cuộc thi hùng biện
同学们,____我们__举行一__演讲比赛
(a)
Nghe không rõ
(a)
luyện tập
预习
复习
练习
联系
Chuẩn bị bài
预习
复习
练习
学习
检查
kiểm tra
khảo bài
luyện tập
ôn tập
khám sức khoẻ.
检查身体
考察身体
看看身体
身体检查
tối nay vẫn còn một chuyến xe.
今天夜里还有一趟车
今天夜里还有一遍车
今天夜里有一篇车
今天晚上有一趟车
Bạn đã đi trễ 5 lần trong tuần này rồi
这个星期你已经迟到五次了
这个星期你已经迟五次到了
这个星期你迟到五次
这个星期你迟五次到
Trễ
迟到
吃到
迟道
迟倒
Luyện tập
锻炼
练习
联系
断链
Năm ngoái
(a)
Tháng trước
(a)
Tuần này
这星期
这个星期
这次星期
这边星期
Hôm trước
前天
昨天
明天
上天
Tôi đạt được giải thưởng 3 lần rồi
我获了三次奖
我获奖了三次
我获了奖三次
我获奖三次
Tôi mời cô ấy tham gia buổi gặp gỡ cuối tuần
(a)
luyện sức khỏe, tập thể dục
(a)
Tuần này tôi phải tới bênh viện 2 lần rồi
(a)
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
意思
yìsi
yìsì
yīsī
yìsī
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
今年我想再去中国一······。
(a)
Câu này đúng hay sai:
你想去不去图书馆?
Đúng 对
Sai 错
Chọn đáp án chính xác:
这儿······抽烟。
不可以
不会
不想
不是
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“老师,你能不能再说一·······?
遍
次
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
怎么 / 昨天 / 他 / 不 / 上课 / 来
昨天他怎么不来上课?
昨天他不怎么来上课?
今天他怎么不来上课?
昨天怎么他不来上课?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
玛丽 / 给 / 我 / 让 / 她 / 请假
(a)
Câu này đúng hay sai:
“我不要去买东西。”
Đúng 对
Sai 错
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他头疼,发烧,不······来上班。
能
会
要
去
Lựa chọn cách viết đúng cho việc giảm giá 30%
打30%折
打三折
打七折
打三十折
这个周末,我要回家一。。。。
次
趟
遍
个
Chọn câu dịch tương ứng
“这个问题你应该跟他说吧。”
Vấn đề này cậu nên nói với anh ta đi.
Vấn đề này hay là cậu nói với anh ấy đi.
vấn đề đó cậu nói với anh ta rồi chứ.
vấn đề kia cậu nói với anh ta đi.
这个问题让我考虑。。。。吧。
一下
一点儿
有点儿
一会儿
妈妈给我两___钱
个
条
块
台
他借几___自行车?
辆
台
碗
件
