NEW
Font size
WorksheetsCn ôn giữu kì 1
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi?
· Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
· Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
· Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
· Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi
· A. 1
2
3
4
Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi
· A. Dựa vào nguồn gốc
· B. Dựa vào mức độ hoàn thiện
· C. Dựa vào mục đích khai thác
· D. Dựa vào giới tính
Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là
· A. Phải có chung nguồn gốc, số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.
· B. Có ngoại hình, năng suất giống nhau, có tính di truyền ổn đinh.
· C. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận
· D. Cả A, B, C
Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
· A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
· B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
· C. Cả A và B đều đúng.
·
· D. Cả A và B đều sai.
: Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?
4
3
6
5
Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:
· A. Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)
· B. Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi
· C. Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.
· D. Cả A, B, C đều sai
: Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:
· A. 3500 – 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con
· B. 1400 – 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con
· C. 5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con
· D. 5000 – 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con
Đặc điểm của trâu Việt Nam là:
· Lông màu vàng và mịn, da mỏng
· B. Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
· .C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
· Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
Đâu là đặc điểm của giống gà Ri
· Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.
· Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.
· C. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.
· D. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.
Đâu là đặc điểm của giống gà Ác
· A. Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.
· B. Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.
· C. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.
· D. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.
Năng suất trứng của giống gà Ri là
· A. 250 - 280 quả/mái/năm
· B. 60 - 70 quả/mái/năm
· C. 90 - 120 quả/mái/năm
D. 160 - 220 quả/mái/năm
Năng suất trứng của giống gà Mía là
· A. 250 - 280 quả/mái/năm
· B. 60 - 70 quả/mái/năm
· C. 90 - 120 quả/mái/năm
· D. 160 - 220 quả/mái/năm
Năng suất trứng của giống gà Leghorn là
· A. 250 - 280 quả/mái/năm
· B. 60 - 70 quả/mái/năm
· C. 90 - 120 quả/mái/năm
· D. 160 - 220 quả/mái/năm
Đặc điểm của Lợn Móng cái là:
· . Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.
· . Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao
· Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao
Cả 3 đáp án trên
Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:
. A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng
1. B. Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
1. C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
1. D. Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
Đặc điểm của Lợn Yorkshire là:
· Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.
· B. Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao
· Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao
· Cả 3 đáp án trên
Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là:
· Lông màu vàng và mịn, da mỏng
· Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
· . Lông vàng hoặc nâu, vai u
· . Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
Đặc điểm của bò lai Sind là:
· Lông màu vàng và mịn, da mỏng
· B. Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
· C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
· D. Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
Chọn giống vật nuôi là gì?
· A. Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích của chăn nuôi
· B. Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, thải loại các cá thể không đạt yêu cầu
· C. Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt phù hợp với mong muốn của người chọn giống
· D. A, B, C đều đúng
Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi là
5
6
3
4
Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?
4
3
6
5
Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:
· A. Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục
· B. Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất
· C. Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất
· D. Tất cả đều sai
Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:
· A. Khả năng tiêu tốn thức ăn
· B. Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.
· C. Tốc độ phát triển hoàn thiện.
· D. Khả năng sinh sản.
Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
· Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
· B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
· Cả A và B đều đúng.
· Cả A và B đều sai.
Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:
· A. Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể
· B. Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
· C. Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi
· D. Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi
Có mấy phương pháp phổ biến chọn giống vật nuôi
1
2
3
4
Thế nào là chọn lọc hàng loạt?
· A. Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
· B. Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
· C. Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
· D. Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
Phương pháp chọn lọc hàng loạt có mấy bước?
2
3
4
5
Phương pháp chọn lọc cá thể có mấy bước?
2
3
4
5
Đâu là ưu điểm của chọn lọc cá thể
· A. Giống được sử dụng trong thời gian dài
· B.Hiệu quả chọn lọc cao
· C. Cả A, B đúng
· D. Cả A, B sai
Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:
· Nhanh gọn.
· . Tốn kém.
Khó thực hiện
· Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.
Đâu không phải nhược điểm của chọn lọc hàng loạt
· Hiệu quả chọn lọc không cao
· Hiệu quả chọn lọc không ổn định
· Tốn thời gian
Mục tiêu của chọn lọc bản thân là:
· A. Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật.
· B. Đánh giá nguồn gốc của con vật.
· D. Đáp án A và đáp án B
· C. Đáp án A hoặc đáp án B
Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là:
· A. 7,9%
B. 3,8 – 4%
· C. 4 – 4,5%
· D. 5%
Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?
· 40.000 con.
· B. 20.000 con.
C. 30.000 con.
· D. 10.000 con.
Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức:
· A. Theo địa lý.
· B. Theo hình thái, ngoại hình.
C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.
· D. Theo hướng sản xuất.
Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:
· A. Theo địa lý.
· B. Theo hình thái, ngoại hình.
· D. Theo hướng sản xuất.
Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?
· A. Giống kiêm dụng.
· B. Giống lợn hướng mỡ.
· C. Giống lợn hướng nạc.
· D. Tất cả đều sai
