Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tập lương giác

Total questions: 142

Worksheet time: 5hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

cot⁡α<0\cot\alpha<0

b)

sin⁡α>0\sin\alpha>0

c)

cos⁡α<0\cos\alpha<0

d)

tan⁡α<0\tan\alpha<0

2.
a)

Chỉ I

b)

Chỉ II

c)

II và II

d)

Cả I, II và III

3.

Cho hai góc nhọn α\alpha  và β\beta phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta  

b)

cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

c)

cos⁡β=sin⁡α\cos\beta=\sin\alpha  

d)

cot⁡β=−tan⁡α\cot\beta=-\tan\alpha  

4.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin⁡(−x)=−sin⁡x\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos⁡(−x)=−cos⁡x\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan⁡(−x)=tan⁡x\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot⁡(−x)=cot⁡x\cot\left(-x\right)=\cot x

5.

Số đo theo đơn vị radian của góc 315°315\degree là:

a)

72π\frac{7}{2}\pi  

b)

74π\frac{7}{4}\pi  

c)

27π\frac{2}{7}\pi  

d)

47π\frac{4}{7}\pi  

6.

Góc có số đo 25π\frac{2}{5}\pi đổi sang độ là:

a)

135°135\degree  

b)

72°72\degree  

c)

270°270\degree  

d)

240°240\degree  

7.

Một bánh xe có 45 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 13 răng là:

a)

100°100\degree

b)

102°102\degree

c)

104°104\degree

d)

106°106\degree

8.

Một đồng hồ treo trường có kim giờ dài 10,57 cm và kim phút dài 13,34 cm. Hỏi trong nửa tiếng thì mũi kim phút vạch lên một cung tròn có độ dài là bao nhiêu?

a)

42 cm

b)

41 cm

c)

44 cm

d)

43 cm

9.

Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=−π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

x=−π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

10.

cos⁡(x+2017π)=?\cos\left(x+2017\pi\right)=?  

a)

−cos⁡x-\cos x  

b)

−sin⁡x-\sin x  

c)

sin⁡x\sin x  

d)

cos⁡x\cos x  

11.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
12.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

13.

Hàm số nào sau đây là hàm không lẻ

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

14.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

15.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

16.

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sin⁡x=1\sin x=1  

b)

cos⁡x=−22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cos⁡x=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

17.

Phương trình 

cos⁡3x=−22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

18.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

19.

Phương trimh

Cho cos⁡x=−54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

20.

Phương trình

2cos⁡x−1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

x=±π6+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=±π3+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π6+2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

x=±π3+kπ, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

21.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác?

a)

tan⁡x−3=−0\tan x-3=-0

b)

sin⁡x−3=0\sin x-3=0

c)

2cos⁡2x−cos⁡x−1=02\cos^2x-\cos x-1=0

d)

3cos⁡x−1=03\cos x-1=0

22.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

23.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan2x - tanx - 2 = 0

a)
b)
c)
d)
24.

Phương trimh

Cho cos⁡x=−54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

25.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

26.

Phương trình  cos⁡3x=−22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

27.

x=−π8+kπ(k∈Z)vaˋ x=5π8+kπ(k∈Z)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡4x=− 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin⁡ x2=−22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin⁡2x=−22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin⁡2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

28.

Phương trình  2sin⁡3x−1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

29.

Phương trình sin⁡x=5\sin x=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

30.

Cho phương trình  cos⁡x=−54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

31.

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

a)

sin⁡x=−1.\sin x=-1.  

b)

cos⁡x=23.\cos x=\frac{2}{3}.  

c)

sin⁡x=2.\sin x=\sqrt{2}.  

d)

sin⁡x=32.\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}.  

32.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

33.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

34.

Phương trình lượng giác sin⁡x=sin⁡a\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=π−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi  

35.

Phương trình lượng giác cos⁡x=cos⁡a\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi

36.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡a\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=π−a+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

37.

Phương trình sin⁡x=m\sin x=m , có nghiệm là:

a)

x=arcsin⁡m+k2πx=\arcsin m+k2\pi  

b)

x=π−arcsin⁡m+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

c)

x=arcsin⁡m+k2πx=\arcsin m+k2\pi
x=π−arcsin⁡m+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

38.

Phương trình tan⁡x=a\tan x=a  có nghiệm là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arctan⁡a+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctan⁡a+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

39.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

40.

Phương trình  cos⁡3x=−22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

41.

x=−π8+kπ(k∈Z)vaˋ x=5π8+kπ(k∈Z)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡4x=− 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin⁡ x2=−22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin⁡2x=−22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin⁡2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

42.

Phương trình  2sin⁡3x−1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

43.

Phương trình sin⁡x=5\sin x=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

44.

Cho phương trình  cos⁡x=−54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

45.

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

a)

sin⁡x=−1.\sin x=-1.  

b)

cos⁡x=23.\cos x=\frac{2}{3}.  

c)

sin⁡x=2.\sin x=\sqrt{2}.  

d)

sin⁡x=32.\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}.  

46.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

47.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

48.

Phương trình lượng giác sin⁡x=sin⁡a\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=π−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi  

49.

Phương trình lượng giác cos⁡x=cos⁡a\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi

50.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡a\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=π−a+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

51.

Phương trình sin⁡x=m\sin x=m , có nghiệm là:

a)

x=arcsin⁡m+k2πx=\arcsin m+k2\pi  

b)

x=π−arcsin⁡m+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

c)

x=arcsin⁡m+k2πx=\arcsin m+k2\pi
x=π−arcsin⁡m+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

52.

Phương trình tan⁡x=a\tan x=a  có nghiệm là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arctan⁡a+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctan⁡a+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

53.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

a)

sinx - cosx = 1

b)

3cosx - sinx =5

c)

2sinx + 5 cosx = -2

d)

5cosx - 8sinx = 8

54.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

55.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

56.

Phương trình

2sin⁡(3x)−1=02\sin\left(3x\right)-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  và  x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=7π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

57.

x=π3+k2π(k∈Z) vaˋ x=2π3+k2π(k∈Z)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

58.

Cho phương trình  cos⁡x=−54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

59.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

60.

Hai điểm M và N trên hình là nghiệm của phương trình nào?

a)

2cos⁡x=12\cos x=1

b)

5tan⁡x=15\tan x=1

c)

5cos⁡x=15\cos x=1

d)

2sin⁡x=12\sin x=1

61.

Cho  sin⁡5x=−sin⁡2x\sin5x=-\sin2x , phương trình có tập nghiệm là :

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  hoặc  x=k2π7x=k\frac{2\pi}{7}  

b)

x=π7+k2π7x=\frac{\pi}{7}+k\frac{2\pi}{7}  hoặc  x=k2π3x=k\frac{2\pi}{3}  

c)

x=π3+k2π3x=\frac{\pi}{3}+k\frac{2\pi}{3}  

d)

x=π3+k2π3x=\frac{\pi}{3}+k\frac{2\pi}{3}  hoặc  x=k2π7x=k\frac{2\pi}{7}  

62.

Số nghiệm của phương trình 

2sin⁡x−3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

63.

         Nghiệm của phương trình  

cos⁡2x−sin⁡x.cos⁡x=0\cos^2x-\sin x.\cos x=0  

a)

x=π4+kπ,  x=π2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \ x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=5π6+kπ,  x=7π6+kπx=\frac{5\pi}{6}+k\pi,\ \ x=\frac{7\pi}{6}+k\pi  

64.

Tìm m để phương trình  3sin⁡x−4cos⁡x=2m3\sin x-4\cos x=2m  có nghiệm 

a)

−52<m≤52-\frac{5}{2}<m\le\frac{5}{2}  

b)

m≤−52m\le-\frac{5}{2}  

c)

m≥52m\ge\frac{5}{2}  

d)

−52≤m≤52-\frac{5}{2}\le m\le\frac{5}{2}  

65.

Nghiệm của phương trình sin⁡2x−3sin⁡x+2=0\sin^2x-3\sin x+2=0  là

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

d)

x=−π+kπx=-\pi+k\pi  

66.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x+3sin⁡x+3=0\cos^2x+3\sin x+3=0  là

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=−π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

67.

Nghiệm của phương trình 3tan⁡2x−23tan⁡x−3=03\tan^2x-2\sqrt{3}\tan x-3=0  là

a)

x=π3+kπ; x=−π6+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=-\frac{\pi}{6}+k\pi  

b)

x=−π3+kπ; x=π6+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k\pi  

c)

x=π3+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=−π3+k2π; x=−π6+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi  

68.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x+cos⁡x−2=0\cos2x+\cos x-2=0  là

a)

x=π+kπx=\pi+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

69.

Nghiệm của phương trình 3sin⁡x+cos⁡x=2\sqrt{3}\sin x+\cos x=2  là

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=π6+k2πx=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=2π3+k2πx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi  

70.

Nghiệm của phương trình sin⁡x−3cos⁡x=1\sin x-\sqrt{3}\cos x=1 là

a)

x=π2+k2π; x=7π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

b)

x=π2+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

x=π3+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=−π2+k2π; x=7π6+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

71.

Nghiệm của phương trình tan⁡x+2cot⁡x−3=0\tan x+2\cot x-3=0 là 

a)

x=π4+kπ; x=arctan⁡2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan2+k\pi  

b)

x=−π4+kπ; x=arctan⁡3+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan3+k\pi  

c)

x=π4+k2π; x=arctan⁡4+kπx=\frac{\pi}{4}+k2\pi;\ x=\arctan4+k\pi  

d)

x=π4+kπ; x=arctan⁡2+k2πx=\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan2+k2\pi  

72.

Số nghiệm của phương trình 

2sin⁡x−3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

73.

Tìm tập xác định của hàm số y=cot⁡xsin⁡x−1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

74.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

75.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

76.

a)
b)
c)
d)
77.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)
b)
c)
d)
78.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

a)

sinx - cosx = 1

b)

3cosx - sinx =5

c)

2sinx + 5 cosx = -2

d)

5cosx - 8sinx = 8

79.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

80.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

81.

Phương trình

2sin⁡(3x)−1=02\sin\left(3x\right)-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  và  x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=7π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

82.

x=π3+k2π(k∈Z) vaˋ x=2π3+k2π(k∈Z)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

83.

Cho phương trình  cos⁡x=−54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

84.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

85.

Hai điểm M và N trên hình là nghiệm của phương trình nào?

a)

2cos⁡x=12\cos x=1

b)

5tan⁡x=15\tan x=1

c)

5cos⁡x=15\cos x=1

d)

2sin⁡x=12\sin x=1

86.

Cho  sin⁡5x=−sin⁡2x\sin5x=-\sin2x , phương trình có tập nghiệm là :

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  hoặc  x=k2π7x=k\frac{2\pi}{7}  

b)

x=π7+k2π7x=\frac{\pi}{7}+k\frac{2\pi}{7}  hoặc  x=k2π3x=k\frac{2\pi}{3}  

c)

x=π3+k2π3x=\frac{\pi}{3}+k\frac{2\pi}{3}  

d)

x=π3+k2π3x=\frac{\pi}{3}+k\frac{2\pi}{3}  hoặc  x=k2π7x=k\frac{2\pi}{7}  

87.

Số nghiệm của phương trình 

2sin⁡x−3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

88.

         Nghiệm của phương trình  

cos⁡2x−sin⁡x.cos⁡x=0\cos^2x-\sin x.\cos x=0  

a)

x=π4+kπ,  x=π2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \ x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=5π6+kπ,  x=7π6+kπx=\frac{5\pi}{6}+k\pi,\ \ x=\frac{7\pi}{6}+k\pi  

89.

Tìm m để phương trình  3sin⁡x−4cos⁡x=2m3\sin x-4\cos x=2m  có nghiệm 

a)

−52<m≤52-\frac{5}{2}<m\le\frac{5}{2}  

b)

m≤−52m\le-\frac{5}{2}  

c)

m≥52m\ge\frac{5}{2}  

d)

−52≤m≤52-\frac{5}{2}\le m\le\frac{5}{2}  

90.

Nghiệm của phương trình sin⁡2x−3sin⁡x+2=0\sin^2x-3\sin x+2=0  là

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

d)

x=−π+kπx=-\pi+k\pi  

91.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x+3sin⁡x+3=0\cos^2x+3\sin x+3=0  là

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=−π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

92.

Nghiệm của phương trình 3tan⁡2x−23tan⁡x−3=03\tan^2x-2\sqrt{3}\tan x-3=0  là

a)

x=π3+kπ; x=−π6+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=-\frac{\pi}{6}+k\pi  

b)

x=−π3+kπ; x=π6+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k\pi  

c)

x=π3+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=−π3+k2π; x=−π6+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi  

93.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x+cos⁡x−2=0\cos2x+\cos x-2=0  là

a)

x=π+kπx=\pi+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

94.

Nghiệm của phương trình 3sin⁡x+cos⁡x=2\sqrt{3}\sin x+\cos x=2  là

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=π6+k2πx=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=2π3+k2πx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi  

95.

Nghiệm của phương trình sin⁡x−3cos⁡x=1\sin x-\sqrt{3}\cos x=1 là

a)

x=π2+k2π; x=7π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

b)

x=π2+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

x=π3+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=−π2+k2π; x=7π6+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

96.

Nghiệm của phương trình tan⁡x+2cot⁡x−3=0\tan x+2\cot x-3=0 là 

a)

x=π4+kπ; x=arctan⁡2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan2+k\pi  

b)

x=−π4+kπ; x=arctan⁡3+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan3+k\pi  

c)

x=π4+k2π; x=arctan⁡4+kπx=\frac{\pi}{4}+k2\pi;\ x=\arctan4+k\pi  

d)

x=π4+kπ; x=arctan⁡2+k2πx=\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan2+k2\pi  

97.

Số nghiệm của phương trình 

2sin⁡x−3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

98.

Tìm tập xác định của hàm số y=cot⁡xsin⁡x−1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

99.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

100.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

101.

a)
b)
c)
d)
102.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)
b)
c)
d)
103.

a)
b)
c)
d)
104.

a)
b)
c)
d)
105.

a)
b)
c)
d)
106.

a)
b)
c)
d)
107.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

a)
b)
c)
d)
110.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

a)
b)
c)
d)
112.

a)
b)
c)
d)
113.

a)
b)
c)
d)
114.

a)
b)
c)
d)
115.

a)
b)
c)
d)
116.

a)
b)
c)
d)
117.

a)
b)
c)
d)
118.

a)
b)
c)
d)
119.

a)
b)
c)
d)
120.

a)
b)
c)
d)
121.

a)
b)
c)
d)
122.

a)
b)
c)
d)
123.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cos⁡x=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cos⁡x=1\cos x=1

d)

cos⁡x=23\cos x=\frac{2}{3}

124.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1  

a)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

125.

Công thức nghiệm của phương trình


sin⁡x=sin⁡α\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
126.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=−α+k2π,k∈Zx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
127.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x=1  là


a)

x=k2π,k∈Zx=k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

d)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

128.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sin⁡x=0\sin x=0

b)

sin⁡x=−3\sin x=-3

c)

sin⁡3x=3\sin3x=\sqrt{3}

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{3}{2}

129.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡α\tan x=\tan\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

130.

Giá trị nào không là giá trị đặc biệt của sin

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

b)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

131.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

132.

Điều kiện của tham số  mm  để phương trình sin⁡x=m\sin x=m  có nghiệm là :

a)

m>1m>1  

b)

m≤1m\le1  

c)

m≥−1m\ge-1  

d)

−1≤m≤1-1\le m\le1  

133.

Phương trình  sin⁡x=a\sin x=a  (với −1≤a≤1-1\le a\le1  và aa  không là giá trị đặc biệt) có nghiệm là :

a)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi  

b)

x=±arcsin⁡a+k2πx=\pm\arcsin a+k2\pi  

c)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi và 
x=π−arcsin⁡a+k2πx=\pi-\arcsin a+k2\pi  

d)

x=−arcsin⁡a+k2πx=-\arcsin a+k2\pi  

134.

Nghiệm của phương trình tan⁡x=a\tan x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arctan⁡a+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctan⁡a+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

d)

x=arccot⁡a+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

135.

Nghiệm của phương trình cot⁡x=a\cot x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arccot⁡a+kπx=-\operatorname{arccot}a+k\pi  

c)

x=± arccot⁡a+kπx=\pm\ \operatorname{arccot}a+k\pi  

d)

x=arccot⁡a+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

136.

Phương trình lượng giác cot⁡x=cot⁡α\cot x=\cot\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

137.

Phương trimh

Cho cos⁡x=−54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

138.

Khi nào phương trình lượng giác cos⁡x=m\cos x=m  vô nghiệm?

a)

m<1m<1  

b)

m≥−1m\ge-1  

c)

−1<m<1-1<m<1  

d)

m>1 m>1\  hoặc  m<−1m<-1  

139.

sin⁡u=1⟺\sin u=1\Longleftrightarrow  

a)

u=π+k2πu=\pi+k2\pi

b)

u=π2+k2πu=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

u=π2+kπu=\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

u=kπu=k\pi

140.

Phương trình cos x = 0 có nghiệm là

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=kπx=k\pi  

c)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=k2πx=k2\pi  

141.

sin⁡u=sin⁡v  ↔\sin u=\sin v\ \ \leftrightarrow  

a)
b)
c)
d)
142.

cos⁡u = cos⁡ v  ↔  \cos u\ =\ \cos\ v\ \ \leftrightarrow\ \  

a)
b)
c)
d)