Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKÌ 1 CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tên các khổ giấy chính là:

a)

A0, A1, A2, A3, A4, A5             

b)

A0, A1, A2, A3

c)

C. A3, A1, A2, A4   

d)

A0, A1, A2, A3, A4

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

C. Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

D. Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng

3.

Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

A. Nét liền đậm                        

b)

     B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt mảnh   

d)

D. Nét gạch dài - chấm - mảnh

4.

Đâu là tỉ lệ phóng to trong các tỉ lệ sau?

a)

A. 1 : 2          

b)

B. 5 : 1

c)

C. 1 : 1          

d)

D. 2 : 5

5.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

A. mm

b)

B. dm

c)

C. cm 

d)

D. Tùy từng bản vẽ

6.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

a)

A. 420 × 210

b)

B. 279 × 297

c)

C. 420 × 297

d)

D. 297 × 210

7.

Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn:

a)

A. song song

b)

B. vuông góc

c)

C. trùng nhau         

d)

D. đáp án khác

8.

Nét liền mảnh thể hiện:

a)

A. Đường kích thước, đường gióng               

b)

B. Cạnh thấy, đường bao thấy

c)

C. Đường tâm, đường trục         

d)

D. Cả 3 đáp án trên

9.

Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

a)

A. Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

B. Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh   

d)

D. Mặt phẳng hình chiếu

10.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

a)

A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

b)

B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d)

D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

11.

Khối tròn xoay được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

A. 1    

b)

B. 2    

c)

C. 3    

d)

D. 4

12.

Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

a)

A. Khối chóp tứ giác

b)

B. Khối trụ

c)

C. Khối cầu

d)

D. Khối nón

13.

Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)

A. từ trước ra sau

b)

B. từ trên xuống dưới

c)

C. từ trái sang phải          

d)

            D. từ phải sang trái

14.

Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3    

d)

D. 4

15.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

C. Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng

d)

D. Hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

16.

Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)

A. Hình chiếu đứng           

b)

B. Hình chiếu bằng

c)

C. Hình chiếu cạnh

d)

D. Đáp án khác

17.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

A. Dùng để chế tạo chi tiết máy            

b)

B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

D. Đáp án khác

18.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

19.

Trước con số chỉ kích thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

A. d    

b)

B. R                

c)

C. Ø   

d)

D. O

20.

Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết kế?

a)

A. Bản vẽ chi tiết

b)

B. Bản vẽ lắp           

c)

C. Bản vẽ nhà

d)

D. Cả ba đáp án trên

21.

Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?

a)

A. Khung tên           

b)

B. Hình biểu diễn

c)

C. Kích thước          

d)

D. Yêu cầu kĩ thuật

22.

Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

a)

A. Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

D. Đáp án khác

23.

Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

A. Hình chiếu          

b)

B. Hình cắt

c)

C. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh

d)

D. Hình chiếu và hình cắt, ... tùy thuộc vào từng bản vẽ

24.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

A. 2

b)

B. 3    

c)

C. 4    

d)

      D. 5

25.

Trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

B. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

c)

C. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

26.

: Quan sát bản vẽ sau,
trình bày hình biểu diễn của vật thể?

a)

    Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng

b)

     Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh

d)

  Hình chiếu đứng, hình cắt

27.

So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?

a)

A. Yêu cầu kĩ thuật

b)

B. Bảng kê   

c)

C. Kích thước          

d)

D. Khung tên

28.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Yêu cầu kĩ thuật           

c)

C. Kích thước                      

d)

D. Khung tên

29.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

A. Khung tên           

b)

B. Bảng kê   

c)

C. Phân tích chi tiết           

d)

D. Tổng hợp

30.

Mặt đứng biểu diễn:

a)

A. Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng

b)

B. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)

C. Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Vì sao người ta bổ sung bản vẽ phối cảnh của ngôi nhà?

a)

A. Để xác kích thước của ngôi nhà       

b)

B. Để dễ hình dung ngôi nhà như trong thực tế

c)

C. Để tính toán chi phí xây dựng                       

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng