Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Một hình lập phương có thể tích bằng 3. Tính tổng diện tích S các mặt của hình lập phương đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Đa diện các loại {3; 5} là loại

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

12.

S.ABC khối tích hợp chứa ba cạnh SA, SB, SC đôi một góc vuông. SA = a; SB = b; SC = c. Driver khối thể tích S.ABC bẳng:

4 lines
13.

Câu 11: Cho hình S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2} , CB = a; SA = 2a và SA vuông góc. Thể tích khối chóp bằng

a)

2a33\frac{2a^3}{3}

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

c)

a33\frac{a^3}{3}

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

14.
a)

A. Hình Lăng trụ

b)

B. Hình Chóp

c)

C. Hình lập phương

d)

D. Square

15.

Diện tích tam giác đều cạnh bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

16.

Hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3} thì có thể tích là

a)

3

b)

333\sqrt{3}

c)

636\sqrt{3}

d)

3\sqrt{3}

17.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết SA⊥(ABCD)SA\bot\left(ABCD\right) và SB=a2; SC=a3SB=a\sqrt{2};\ SC=a\sqrt{3} . Tính thể tích khối S.ABCD.

a)

b)

a33.\frac{a^3}{3}.

c)

3a3.3a^3.

d)

a3.a^3.

18.

Công thức của block có mặt đáy là B, chiều cao là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

19.

Block lăng trụ thể tích có đáy là B=2a2B=2a^2 and height h=a3h=a\sqrt{3} thì có thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}

d)

2a232a^2\sqrt{3}

20.

Thể tích của khối tứ diện đều cạnh bằng 2 là

a)

232\sqrt[]{3}  

b)

3\sqrt[]{3}  

c)

434\sqrt[]{3}  

d)

838\sqrt[]{3}  

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Đa diện loại {3; 5} là loại

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

32.

Hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3} thì có thể tích là

a)

3

b)

333\sqrt{3}

c)

636\sqrt{3}

d)

3\sqrt{3}

33.

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy 1 góc 60o. Thể tích của hình chóp đều đó là:

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}  

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

d)

a362\frac{a^3\sqrt[]{6}}{2}  

34.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng:

a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

35.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

36.

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2}  , CB= a ; SA= 2a và SA vuông góc với đáy . Thể tích khối chóp là:

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

37.

Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

38.

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

1000

39.

Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh là a, b, c là:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

40.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

41.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

42.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

43.

Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:

a)

d=a2d=a\sqrt{2}

b)

d=a3d=a\sqrt{3}

c)

d=2a3d=2a\sqrt{3}

d)

d=a32d=\frac{a\sqrt{3}}{2}

44.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a

45.

khối hai mươi mặt đều thuộc loại

a)

{3;5}

b)

{3;4}

c)

{5;3}

d)

{4;3}

46.

Tổng diện tích các mặt của hình lập phương là 96. Thể tích khối lập phương là?

a)

91

b)

84

c)

64

d)

4

47.

Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'  có cạnh là 3 . Tính thể tích khối chóp tứ giác D.ABC′D′D.ABC'D'  bằng.



(a)  

48.

Cho khối tứ diện có thể tích bằng V. Gọi V' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tỉ số  V′V\frac{V'}{V}  bằng

a)

V′V=12\frac{V'}{V}=\frac{1}{2}  

b)

V′V=14\frac{V'}{V}=\frac{1}{4}  

c)

V′V=23\frac{V'}{V}=\frac{2}{3}  

d)

V′V=58\frac{V'}{V}=\frac{5}{8}  

49.

Cho lăng trụ  ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'   có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M,N và P lần lượt là tâm của các mặt bên  ABB′A′,ACC′A′ABB'A',ACC'A'   và  BCC′B′.BCC'B'.   Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm  A,B,C,M,N,PA,B,C,M,N,P  bằng

a)

1433\frac{14\sqrt{3}}{3}  

b)

838\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

2033\frac{20\sqrt{3}}{3}  

50.

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V. Tính V.

a)

132a3216\frac{13\sqrt{2}a^3}{216}

b)

72a3216\frac{7\sqrt{2}a^3}{216}

c)

2a318\frac{\sqrt{2}a^3}{18}

d)

112a3216\frac{11\sqrt{2}a^3}{216}

51.

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNPQ và S.ABCD bằng

(a)  

52.

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.

(a)  

53.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,

SA=a2SA=a\sqrt{2}  . Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB, SD, SC lần lượt tại B', D', C'. Thể tích khối chóp  SAB′C′D′SAB'C'D'  là

a)

V=2a339.V=\frac{2a^3\sqrt{3}}{9}.  

b)

V=2a323.V=\frac{2a^3\sqrt{2}}{3}.  

c)

V=a329.V=\frac{a^3\sqrt{2}}{9}.  

d)

V=2a333.V=\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}.  

54.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC cắt BD tại O. Biết OA=2,OB=1,OS=22OA=2,OB=1,OS=2\sqrt{2} . Gọi M là trung điểm của cạnh SC, mặt phẳng (ABM)\left(ABM\right)  cắt cạnh SD tại N. Tính thể tích khối chóp S.ABMNS.ABMN .

a)

V=2.V=\sqrt{2}.  

b)

V=24.V=\frac{\sqrt{2}}{4}.  

c)

V=23.V=\frac{\sqrt{2}}{3}.  

d)

V=22.V=2\sqrt{2}.  

55.

Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'  có cạnh là 3 . Tính thể tích khối chóp tứ giác D.ABC′D′D.ABC'D'  bằng.



(a)  

56.

Cho khối tứ diện có thể tích bằng V. Gọi V' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tỉ số  V′V\frac{V'}{V}  bằng

a)

V′V=12\frac{V'}{V}=\frac{1}{2}  

b)

V′V=14\frac{V'}{V}=\frac{1}{4}  

c)

V′V=23\frac{V'}{V}=\frac{2}{3}  

d)

V′V=58\frac{V'}{V}=\frac{5}{8}  

57.

Cho lăng trụ  ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'   có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M,N và P lần lượt là tâm của các mặt bên  ABB′A′,ACC′A′ABB'A',ACC'A'   và  BCC′B′.BCC'B'.   Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm  A,B,C,M,N,PA,B,C,M,N,P  bằng

a)

1433\frac{14\sqrt{3}}{3}  

b)

838\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

2033\frac{20\sqrt{3}}{3}  

58.

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V. Tính V.

a)

132a3216\frac{13\sqrt{2}a^3}{216}

b)

72a3216\frac{7\sqrt{2}a^3}{216}

c)

2a318\frac{\sqrt{2}a^3}{18}

d)

112a3216\frac{11\sqrt{2}a^3}{216}

59.

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNPQ và S.ABCD bằng

(a)  

60.

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.

(a)  

61.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,

SA=a2SA=a\sqrt{2}  . Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB, SD, SC lần lượt tại B', D', C'. Thể tích khối chóp  SAB′C′D′SAB'C'D'  là

a)

V=2a339.V=\frac{2a^3\sqrt{3}}{9}.  

b)

V=2a323.V=\frac{2a^3\sqrt{2}}{3}.  

c)

V=a329.V=\frac{a^3\sqrt{2}}{9}.  

d)

V=2a333.V=\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}.  

62.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC cắt BD tại O. Biết OA=2,OB=1,OS=22OA=2,OB=1,OS=2\sqrt{2} . Gọi M là trung điểm của cạnh SC, mặt phẳng (ABM)\left(ABM\right)  cắt cạnh SD tại N. Tính thể tích khối chóp S.ABMNS.ABMN .

a)

V=2.V=\sqrt{2}.  

b)

V=24.V=\frac{\sqrt{2}}{4}.  

c)

V=23.V=\frac{\sqrt{2}}{3}.  

d)

V=22.V=2\sqrt{2}.  

63.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

64.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

65.

Thể tích khối chóp có diện tích đáy B chiều cao h được tính bởi công thức:

4 lines
66.

Thể tích khối chóp S.ABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc. SA=a; SB=b; SC=c . Thể tích khối chóp S.ABC bẳng:       

4 lines
67.

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2}      ,CB= a ; SA= 2a và SA vuông góc đáy . Thể tích khối chóp là:

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

68.
a)

A. Hình Lăng trụ

b)

B. Hình Chóp

c)

C. Hình Lập phương

d)

D. Hình vuông

69.

Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

70.

Thể tích hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3}  là:

a)

3

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

71.

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

1000

72.

Cho hình lập phương có thể tích bằng 27. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

36

b)

72

c)

45

d)

54

73.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết  SA⊥(ABCD)SA\bot\left(ABCD\right)   và SB=a2; SC=a3SB=a\sqrt{2};\ SC=a\sqrt{3}  . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

a33.\frac{a^3}{3}.  

b)

3a3.3a^3.  

c)

a3.a^3.  

d)

2a33.\frac{2a^3}{3}.  

74.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

75.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

76.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

77.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

78.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

b)

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.

c)

Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.

d)

Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

79.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Khối hộp là khối đa diện lồi.

b)

Khối tứ diện là khối đa diện lồi.

c)

Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.

d)

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

80.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một hình đa diện?

a)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

b)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

c)

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

d)

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

81.
a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 4

d)

Hình 3

82.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

vô số

83.

Mặt phẳng  (AB'C') chia khối lăng trụ   ABC.A′B′C′   thành các khối đa diện nào?

a)

Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

b)

Hai khối chóp tam giác.

c)

Hai khối chóp tứ giác.

d)

Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

84.

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

85.

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.
a)

12SABC.SH\frac{1}{2}S_{ABC}.SH  

b)

13SABC.SH\frac{1}{3}S_{ABC}.SH  

c)

13SABO.SH\frac{1}{3}S_{ABO}.SH  

d)

13SABC.SA\frac{1}{3}S_{ABC}.SA  

87.

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy 1 góc 60o. Thể tích của hình chóp đều đó là:

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}  

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

d)

a362\frac{a^3\sqrt[]{6}}{2}  

88.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng:

a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

89.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

90.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu mặt:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

25

91.

Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

92.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

93.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

94.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3

95.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .

a)

2\sqrt{2}  

b)

222\sqrt{2}  

c)

429\frac{4\sqrt{2}}{9}  

d)

924\frac{9\sqrt{2}}{4}  

96.

Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là

a2a\sqrt{2}  , cạnh bên là  3a3a  là:

a)

3a33a^3  

b)

a3a^3  

c)

a33a^3\sqrt{3}  

d)

3a333a^3\sqrt{3}  

97.

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

a)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

b)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

c)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

d)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}  

98.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

99.

Khối lập phương có cạnh là 5 có thể tích bằng bao nhiêu

a)

25

b)

100 

c)

15 

d)

125 

100.

Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4 có thể tích là:

a)

12

b)

6 

c)

24 

d)

234 

101.

Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần?

a)

kk

b)

k2k^2

c)

k3k^3

d)

3k33k^3

102.

Khối đa diện đều loại {3,5} là khối nào sau đây:

a)

hai mươi mặt đều

b)

mười hai mặt đều

c)

Bát diện đều

d)

Hình lập phương

103.

có bao nhiêu khối đa diện đều

a)

4 

b)

5 

c)

3 

d)

6