WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 103
Worksheet time: 2hrs 51mins
Một hình lập phương có thể tích bằng 3. Tính tổng diện tích S các mặt của hình lập phương đó.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Đa diện các loại {3; 5} là loại
Hai mươi mặt đều.
Tám mặt đều.
Lập phương.
Tứ diện đều.
S.ABC khối tích hợp chứa ba cạnh SA, SB, SC đôi một góc vuông. SA = a; SB = b; SC = c. Driver khối thể tích S.ABC bẳng:
Câu 11: Cho hình S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2 , CB = a; SA = 2a và SA vuông góc. Thể tích khối chóp bằng
32a3
33a3
3a3
32a3
A. Hình Lăng trụ
B. Hình Chóp
C. Hình lập phương
D. Square
Diện tích tam giác đều cạnh bằng:
S=2a23
S=2a33
S=a.h
S=4a23
Hình lập phương có cạnh 3 thì có thể tích là
3
33
63
3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết SA⊥(ABCD) và SB=a2; SC=a3 . Tính thể tích khối S.ABCD.
3a3.
3a3.
a3.
Công thức của block có mặt đáy là B, chiều cao là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Block lăng trụ thể tích có đáy là B=2a2 and height h=a3 thì có thể tích bằng bao nhiêu?
2a33
32a33
62a33
2a23
Thể tích của khối tứ diện đều cạnh bằng 2 là
23
3
43
83
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Đa diện loại {3; 5} là loại
Hai mươi mặt đều.
Tám mặt đều.
Lập phương.
Tứ diện đều.
Hình lập phương có cạnh 3 thì có thể tích là
3
33
63
3
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy 1 góc 60o. Thể tích của hình chóp đều đó là:
6a36
6a33
2a33
2a36
Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng:
6a3
3a3
2a3
a3
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều
6
5
7
4
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2 , CB= a ; SA= 2a và SA vuông góc với đáy . Thể tích khối chóp là:
32a3
33a3
3a3
32a3
Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:
S=2a23
S=2a33
S=a.h
S=4a23
Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?
10
20
100
1000
Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh là a, b, c là:
a2b.c
31a.b.c
a.b.c
4a.b.c
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B=2a2 và chiều cao h=a3 thì thể tích bằng bao nhiêu?
2a33
32a33
62a33
2a23
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
3a3
2a33
4a33
3a32
Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:
d=a2
d=a3
d=2a3
d=2a3
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước
3a, 4a, 5a là?
60a3
60a
20a3
20a
khối hai mươi mặt đều thuộc loại
{3;5}
{3;4}
{5;3}
{4;3}
Tổng diện tích các mặt của hình lập phương là 96. Thể tích khối lập phương là?
91
84
64
4
Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh là 3 . Tính thể tích khối chóp tứ giác D.ABC′D′ bằng.
(a)
Cho khối tứ diện có thể tích bằng V. Gọi V' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tỉ số VV′ bằng
VV′=21
VV′=41
VV′=32
VV′=85
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M,N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB′A′,ACC′A′ và BCC′B′. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,M,N,P bằng
3143
83
63
3203
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V. Tính V.
216132a3
21672a3
182a3
216112a3
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNPQ và S.ABCD bằng
(a)
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.
(a)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,
SA=a2 . Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB, SD, SC lần lượt tại B', D', C'. Thể tích khối chóp SAB′C′D′ là
V=92a33.
V=32a32.
V=9a32.
V=32a33.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC cắt BD tại O. Biết OA=2,OB=1,OS=22 . Gọi M là trung điểm của cạnh SC, mặt phẳng (ABM) cắt cạnh SD tại N. Tính thể tích khối chóp S.ABMN .
V=2.
V=42.
V=32.
V=22.
Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh là 3 . Tính thể tích khối chóp tứ giác D.ABC′D′ bằng.
(a)
Cho khối tứ diện có thể tích bằng V. Gọi V' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tỉ số VV′ bằng
VV′=21
VV′=41
VV′=32
VV′=85
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M,N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB′A′,ACC′A′ và BCC′B′. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,M,N,P bằng
3143
83
63
3203
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V. Tính V.
216132a3
21672a3
182a3
216112a3
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNPQ và S.ABCD bằng
(a)
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.
(a)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,
SA=a2 . Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB, SD, SC lần lượt tại B', D', C'. Thể tích khối chóp SAB′C′D′ là
V=92a33.
V=32a32.
V=9a32.
V=32a33.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC cắt BD tại O. Biết OA=2,OB=1,OS=22 . Gọi M là trung điểm của cạnh SC, mặt phẳng (ABM) cắt cạnh SD tại N. Tính thể tích khối chóp S.ABMN .
V=2.
V=42.
V=32.
V=22.
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều
6
5
7
4
Khối đa diện đều loại {3;5} là khối
Hai mươi mặt đều.
Tám mặt đều.
Lập phương.
Tứ diện đều.
Thể tích khối chóp có diện tích đáy B chiều cao h được tính bởi công thức:
Thể tích khối chóp S.ABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc. SA=a; SB=b; SC=c . Thể tích khối chóp S.ABC bẳng:
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2 ,CB= a ; SA= 2a và SA vuông góc đáy . Thể tích khối chóp là:
32a3
33a3
3a3
32a3
A. Hình Lăng trụ
B. Hình Chóp
C. Hình Lập phương
D. Hình vuông
Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:
S=2a23
S=2a33
S=a.h
S=4a23
Thể tích hình lập phương có cạnh 3 là:
3
33
63
3
Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?
10
20
100
1000
Cho hình lập phương có thể tích bằng 27. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
36
72
45
54
3a3.
3a3.
a3.
32a3.
Thể tích của khối hộp chữ nhật là có kích thước ba cạnh là a;b;c:
a2b.c
31a.b.c
a.b.c
4a.b.c
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B=2a2 và chiều cao h=a3 thì thể tích bằng bao nhiêu?
2a33
32a33
62a33
2a23
Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?
Năm mặt
Hai mặt
Ba mặt
Bốn mặt
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.
Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.
Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.
Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Khối hộp là khối đa diện lồi.
Khối tứ diện là khối đa diện lồi.
Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.
Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một hình đa diện?
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Hình 3
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
4
5
6
vô số
Mặt phẳng (AB'C') chia khối lăng trụ ABC.A′B′C′ thành các khối đa diện nào?
Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
Hai khối chóp tam giác.
Hai khối chóp tứ giác.
Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
3
5
4
6
Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
3
4
5
6
21SABC.SH
31SABC.SH
31SABO.SH
31SABC.SA
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy 1 góc 60o. Thể tích của hình chóp đều đó là:
6a36
6a33
2a33
2a36
Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng:
6a3
3a3
2a3
a3
Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:
12 đỉnh
20 đỉnh
30 đỉnh
15 đỉnh
Khối 20 mặt đều có bao nhiêu mặt:
20
24
30
25
Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
8
9
10
11
Thể tích của khối hộp chữ nhật là có kích thước ba cạnh là a;b;c:
a2b.c
31a.b.c
a.b.c
4a.b.c
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng
VS.ABC=21a3
VS.ABC=a3
VS.ABC=61a3
VS.ABC=31a3
Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .
2
22
942
492
Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là
a2 , cạnh bên là 3a là:3a3
a3
a33
3a33
Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a
2a33
6a32
32a33
4a33
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B=2a2 và chiều cao h=a3 thì thể tích bằng bao nhiêu?
2a33
32a33
62a33
2a23
Khối lập phương có cạnh là 5 có thể tích bằng bao nhiêu
25
100
15
125
Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4 có thể tích là:
12
6
24
234
Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần?
k
k2
k3
3k3
Khối đa diện đều loại {3,5} là khối nào sau đây:
hai mươi mặt đều
mười hai mặt đều
Bát diện đều
Hình lập phương
có bao nhiêu khối đa diện đều
4
5
3
6
