wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX Tin 6 (GK1)

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của Bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền thông tin

2.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2

c)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

3.

Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một tỉ byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một triệu byte

d)

Một nghìn tỉ byte

4.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

5.

37.9GB trong ảnh bên là:

a)

Dung lượng bộ nhớ còn trống

b)

Tổng dung lượng lưu trữ của ổ C

c)

Dung lượng bộ nhớ đã sử dụng

6.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau thực hiện việc xử lý thông tin?

a)

Màn hình

b)

CPU

c)

Bàn phím

d)

Chuột

e)

Bộ nhớ

7.

1024 MB bằng bao nhiêu GB?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
8.

Trong các đơn vị đo thông tin sau, đơn vị nào là nhỏ nhất?

a)
GB
b)
KB
c)
MB
d)
TB
9.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị xuất thông tin từ máy tính?

a)

A. Màn hình

b)

B. Máy in

c)

C. Chuột

d)

D. Loa

10.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét (máy Scan)

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

11.

Khi tham gia giao thông qua các ngã tư đông đúc, chúng ta phải chú ý quan sát các đèn giao thông. Tín hiệu đèn giao thông được gọi là:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

12.

9. Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

13.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.   

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.    

d)

2 048 GB.

14.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều;

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây;

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây;

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

16.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. người quản trị mạng máy tính.

b)

B. người quản trị mạng xã hội.

c)

C. nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. một máy tính khác.

17.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu sau: “Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ............(1).......... lưu trữ và trao đổi .........(2)..........”

a)

A. chia sẻ ….. thông tin

b)

B. thông tin …. Chia sẻ

c)

C. chia sẻ ….. liên kết

d)

D. thông tin ……dịch vụ

18.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

19.

Hành động nào sai khi sử dụng Internet?

a)

A. Tra cứu, tìm kiếm thông tin

b)

B. Chia sẻ thông tin chưa được xác minh

c)

C. Tải về một bài hát được chia sẻ miễn phí

d)

D. Gửi email cho bạn bè.

20.

Việc nào sau đây mà em có thể thực hiện được khi truy cập Internet?

a)
  • Đi leo núi

b)
  • chạy bộ

c)
  • Học tiếng anh trực tuyến

d)
  • Chơi bóng rổ