wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-Markduoc-1006-4

Total questions: 201

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu sai
a)
Sản phẩm cải tiến nên áp dụng giá xâm nhập
b)
Chiến lược giá khuyến mãi áp dụng khi sản phẩm xâm nhập thị trường
c)
Chiến lược gia ngự trị áp dụng với sân phẩm bắt chước
d)
Với các thuốc có bằng phát minh sáng chế, doanh nghiệp sử dụng chiến lược giá hớt váng
2.
Có sự diễn ra luân phiên giữa quá trình hợp nhất thị trưởng do ... và phần chia thị trường do...
a)
Đổi mới/cạnh tranh
b)
Lợi nhuận/cạnh tranh
c)
Canh tranh/đổi mới
d)
Cạnh tranh lợi nhuận
3.
Doanh nghiệp tăng số lượng mẫu mã các mặt hàng đưa ra thị trường được gọi là phát triển danh mục sản phẩm theo chiều
a)
Dài
b)
Sâu
c)
Rộng
d)
Cao
4.
Tất cả các mặt hàng mà doanh nghiệp có khả năng cung cấp ra thị trường được xếp thành mấy chiều
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
5.
Chọn câu đúng nhất
a)
Mong muốn tùy thuộc vào trình độ văn hóa
b)
Yêu cầu không bị ảnh hưởng bởi giá và nhân cách cá thể
c)
Nhu cầu nhiều hơn mong muốn
d)
Mong muốn là nhu cầu kèm theo thái độ sẵn lồng chi trả
6.
Giai đoạn nào trong chi kỳ sống của sản phẩm có đối tượng khách hàng là thị trường đại chúng
a)
Tăng trưởng và chín muồi
b)
Giới thiệu và chín muồi.
c)
Tăng trưởng
d)
Chin muối và suy thoái
7.
Bán hàng cá nhân là ví dụ của chiến lược
a)
Kích thích tiêu thụ
b)
Kéo
c)
Vừa đẩy vừa kéo
d)
Đẩy
8.
Marketing bệnh viện về cơ bản là
a)
Marketing dịch vụ
b)
Marketing hàng hóa
c)
Marketing-mix
d)
Marketing hỗn hợp
9.
Bệnh viên tham gia quyên góp, thi trợ, từ thiện là ví dụ của chính sách
a)
Quan hệ cộng đồng
b)
Khuyến mãi
c)
Quảng cáo
d)
Thu hút bằng thực tế
10.
Không nằm trong các nguyên tắc marketing bệnh viện
a)
Chủ trọng văn hóa hành vi
b)
Táng cường nhận thức về CSSK và nâng sức khỏe cho người dân
c)
Xây dựng một cơ cấu giá chú trọng đặc biệt tới lợi nhuận cho bệnh viện
d)
Năng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực
11.
Chữ R trong phương pháp phân tích SMART
a)
Tỉnh khả thi
b)
Tính hợp lý
c)
Cụ thể
d)
Khả năng đo lường
12.
Bất kỳ điều gì đó nổi trí nhớ của khách hàng đến với thương hiệu một cách trực tiếp hoặc gián tiếp, được gọi là
a)
Liên kết thương hiệu
b)
Chất lượng được cảm nhận
c)
Sự nhận biết thương hiệu
d)
Sự trung thành với thương hiệu
13.
Đối với thương hiệu, phát biểu nào sau đây là sai
a)
Do doanh nghiệp xây dựng
b)
Bao gồm giấy chứng nhận, đăng ký
c)
Được khách hàng công nhận
d)
Là sự kỳ vọng của khách hàng.
14.
Sản phầm không phù hợp với tín ngưỡng, văn hóa hoặc chuẩn mực đạo đức thuộc loại rủi ro
a)
Rủi ro chức năng
b)
Rủi ro xã hội
c)
Rủi ro vật chất
d)
Rủi ro tài chính
15.
Sản phẩm không như mong muốn dẫn đến mất đị chi phí cơ hội để tìm sản phẩm kháo thuộc loại rủii ro
a)
Rủi ro vật chất
b)
Rủi ro chức năng
c)
Rủi ro thời gian
d)
Rủi ro tài chính
16.
Khái niệm tầm nhìn của thương hiệu dùng để chỉ
a)
Đặc tính của sản phẩm mà khách hàng cần
b)
Những giá trị tiềm ẩn và năng lực của doanh nghiệp
c)
Hình ảnh, bức tranh sinh động về điểu có thể xảy ra của thương hiệu trong tương lai
d)
Mục địch của thương hiệu, lý do và ý nghĩa
17.
Pediasure là thức uống dinh dưỡng tốt nhất thay thế bữa ăn” là ví dụ của
a)
Định vị theo giá trị
b)
Định vị theo chất lượng
c)
Thương hiệu cá biệt
d)
Định vị theo tình huống sử dụng
18.
Các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa nhưng năng động thường lựa chọn áp dụng mô hình:
a)
Gia đình
b)
Tập thể
c)
Cá biệt
d)
Đa thương hiệu
19.
Trong hoạt động bề chìm, khuyến mãi đối với nhà phân phối KHÔNG bao gồm:
a)
Chiết khấu doanh số
b)
Mua sản phẩm tặng sản phẩm
c)
Giảm giá, quà tặng
d)
Xổ số may mắn, thẻ cào, quà tặng
20.
Marketing bệnh viện cần được tư duy và thực hiện một cách phù hợp với việc ứng dụng nhiều nguyên lý của … hơn so với nhiều dịch vụ thông thường khác:
a)
Marketing xã hội
b)
Nghệ thuật phục vụ
c)
Marketing dịch vụ
d)
Chủ nghĩa Mac – Lenin
21.
Doanh nghiệp dùng công cụ giá cả giúp sản phẩm có điều kiện thuận lợi nhất khi thâm nhập và mở rộng vùng thị trường thông qua:
a)
Giá phân biệt
b)
Giá linh hoạt
c)
Giá thấp
d)
Giá hớt váng
22.
Chức năng tiêu thụ hang hóa của Marketing KHÔNG đề cập đến yếu tố:
a)
Phong cách bán hang
b)
Kiểm soát giá cả
c)
Bán hàng cá nhân
d)
Nghệ thuật bán hang
23.
Chữ S trong phương pháp phân tích SMART là:
a)
Cụ thể
b)
Thời gian
c)
Tham vọng
d)
Khả năng đo lường
24.
Trong trường hợp chất lượng được cảm nhận các thương hiệu cạnh trang là tương đồng thì yếu tố trở nên quyết định trong truyền thông về thương hiệu:
a)
Chất lượng được cảm nhận
b)
Sự nhận biết thương hiệu
c)
Liên kết thương hiệu
d)
Sự trung thành với thương hiệu
25.
Yếu tố chiếm tỷ lệ thấp nhất trong đo lường sức mạnh thương hiệu:
a)
Xu hướng lợi nhuận
b)
Giới hạn địa lý
c)
Thị trường
d)
Sự bảo vệ
26.
Có mấy nhóm dịch vụ của bệnh:
a)
7
b)
4
c)
3
d)
1
27.
Hoạt động Marketing Dược phải đáp ứng được tiêu chí:
a)
5 đúng
b)
3 dễ
c)
4 phòng
d)
7 chống
28.
Kênh Marketing thực hiện bao nhiêu chức năng:
a)
4k
b)
5
c)
6
d)
7
29.
Đặc điểm đối thủ cạnh tranh trong giai đoạn chin muồi:
a)
Ổn định – bắt đầu giảm
b)
Ổn định
c)
Giảm nhanh
d)
Tăng lên
30.
Chiến lược đẩy áp dụng với các sản phẩm:
a)
Sản phẩm thông dụng, có tần suất sử dụng lớn
b)
Các loại thuốc thông thường
c)
Thuốc chuyên khoa
d)
Thuốc không kê đơn
31.
Hành vi bên A trao cho bên B một vật nào đó nhưng không nhận lại một thứ gì cả gọi là:
a)
Marketing
b)
Trao đổi
c)
Chuyển giao
d)
Giao dịch
32.
Chiến lược giá nào nhằm mục đích làm cho các doanh nghiệp khác khó nhảy vào thị trường và loại bỏ các đối thủ yếu:
a)
Chiến lược định giá khuyến mãi
b)
Chiến lược giá ngự trị
c)
Chiến lược giá hớt váng
d)
Chiến lược giá xâm nhập
33.
Phương pháp định giá nào sau đây KHÔNG ở cùng một cấp với các phương pháp định giá còn lại:
a)
Định giá theo chi phí
b)
Giá đấu thầu
c)
Đấu giá
d)
Định giá theo giá đối thủ cạnh tranh
34.
Chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh bao gồm:
a)
Chiến lược kéo
b)
Chiến lược kích thích tiêu thụ
c)
Chiến lược giá linh hoạt
d)
Chiến lược PR
35.
Định nghĩa “Marketing là một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của họ thông qua trao đổi” của:
a)
Maslow
b)
Philip Kotler
c)
Hiệp hội Marketing của Mỹ
d)
Larry Light
36.
Các căn cứ để phân chia nhu cầu của Marketing:
a)
Tính chất nhu cầu và khả năng thỏa mãn nhu cầu
b)
Tính chất nhu cầu và động lực thúc đẩy nhu cầu
c)
Khả năng thỏa mãn nhu cầu và khả năng chi trả
d)
Khả năng thỏa mãn nhu cầu và động lực thúc đẩy nhu cầu
37.
Sự thể hiện nhu cầu tự hoàn thiện:
a)
Ý chí vươn lên
b)
Có chứng nhận cho địa vị xã hội
c)
Nhận phần thưởng
d)
Có cách bằng cấp, giấy chứng nhận
38.
Khái niệm cơ bản và là cơ sở tồn tại của Marketing là:
a)
Trao đổi
b)
Giao dịch
c)
Yêu cầu
d)
Mua bán
39.
Điều nào sau đây không phải lợi thế của cửa hành chuỗi (Chain Store)?
a)
Có kiểu kiến trúc y hệt nhau
b)
Nổi bật giúp khách hàng dễ nhận ra
c)
Có thể bán tăng giái, tiêu thụ được khối lượng lớn hàng hóa
d)
Có cùng chung sỡ hữu và kiểm soát
40.
Đối với thuốc chuyên khoa, chính sách súc tiến hỗ trợ kinh doanh thường được áp dụng?
a)
Bán hàng cá nhân
b)
Khuyến mãi
c)
Quảng cáo
d)
Hội chợ
41.
Nếu tên thương hiệu được định vị “tốt hơn nhưng giá cao hơn” thì tên thương hiệu cần phải có liên kết với?
a)
Chất lượng cao
b)
Lợi ích chức năng
c)
Tính năng sản phẩm
d)
Giá trị sản phẩm­
42.
Để đảm bảo uy tín, các công ty Dược ưu tiên áp dụng?
a)
Chiến lượt một giá
b)
Chiến lượt giá ngự trị
c)
Chiến lượt giá hớt váng
d)
Chiến lược giá linh hoạt
43.
Việc phát triển các dòng điện thoại Iphone theo thời gian của SamSung, là áp dụng chính sách nào trong Marketing?
a)
Chính sách sản phẩm
b)
Chính sách đầu tư
c)
Chính sách giá
d)
Chính sách phân phối
44.
Để tạo tiềm năng trao đổi tự nguyện cần phải có bao nhiêu điều kiện?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
45.
Mục tiêu nào không phải của Marketing Dược?
a)
Sức khỏe
b)
Kinh tế
c)
Lợi nhuận
d)
An toàn trong kinh doanh
46.
Chiến lược giá nhằm loại bỏ đối thủ yếu
a)
Hớt váng
b)
Ngự trị
c)
Một giá
d)
Linh Hoạt
47.
Nhu cầu được phát triển tài năng, lòng tự trọng là bậc mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
48.
Loại bỏ sản phẩm lỗi thời và bổ sung sản phẩm mới là ... của giai đoạn suy thoái
a)
Đặc trưng về lợi nhuận
b)
Chi phí
c)
Quan điểm
d)
Mục tiêu
49.
Yếu tố nào là thông tin 1 chiều trong hình thức trao đổi phức tạp giữa: Thầy thuốc, bệnh nhân và dược sỹ
a)
Đơn thuốc giữa thầy thuốc và bệnh nhân
b)
Thông tin giữa thầy thuốc và bệnh nhân
c)
Thông tin giữa thầy thuốc và dược sĩ
d)
Đơn thuốc giữa thầy thuốc và dược sĩ
50.
Có mấy thành phần cơ bản tạo nên ấn tượng đầu tiên khi tiếp cận với bệnh viện
a)
2
b)
7
c)
3
d)
4
51.
Thương hiệu là một thuật ngữ với nội hàm rộng, thể hiện:
a)
Thương hiệu là hình tượng về hàng hóa hoặc doanh nghiệp
b)
Thương hiệu phải được xác lập và tồn tại rõ ràng trong tâm trí của khách hàng
c)
Thương hiệu mang lại những cảm xúc cho khách hàng khi tiếp xúc với sản phẩm
d)
Tất cả các đáp án trên
52.
Chữ P trong phân tích PEST
a)
Vĩ mô
b)
Chính trị
c)
Kinh tế
d)
Văn hóa – Xã hội
53.
Hàng hóa được lựa chọn thông qua các lợi ích có được khi thử sản phẩm thật và kinh nghiệm sử dụng sản phẩm:
a)
Hàng hóa tìm kiếm
b)
Hàng hóa kinh nghiệm
c)
Hàng hóa tin tưởng
d)
Hàng hóa cảm quan
54.
Trong các yếu tố ảnh hưởng dến kinh doanh, điều nào không đúng
a)
Nếu đủ 5 điều kiện trao đổi sẽ diễn ra
b)
Trao đổi xen như là quá trình tạo ra giá trị
c)
Sau trao đổi hai bên có lợi hơn trước khi trao đổi
d)
Giao dịch là đơn vị đo lường cơ bản của trao đổi
55.
Quy cách đóng gói, dạng bào chế phải phù hợp với thị trường mục tiêu là một yêu cầu của chỉ tiêu
a)
Đúng số lượng thuốc
b)
Đúng thuốc
c)
Đúng lúc
d)
Đúng nơi
56.
Đây là sơ đồ:
a)
Trao đổi qua lại lẫn nhau
b)
Trao đổi đơn giản
c)
Trao đổi phức tạp
d)
Trao đổi có sự tham gia của thành phần thứ 3
57.
Marketing Dược ngoài mục tiêu sức khỏe thì cần phải đạt mục tiêu:
a)
Kinh tế
b)
Tối đa hóa lợi nhuận
c)
Tạo lợi thế cạnh tranh
d)
An toàn trong kinh doanh
58.
Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng yểm trợ
a)
Quảng cáo
b)
Thăm dò nhu cầu thị trường
c)
Khuyến mãi
d)
Bán hàng cá nhân
59.
Hoạt động, quảng cáo là ví dụ của chiến lược:
a)
Xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
b)
Tuyên truyền
c)
Đẩy
d)
Kéo
60.
Trong phân tích SWOT, yếu tố “dân cư tại khu vực này là 10.000 người” được xem là:
a)
Điểm mạnh
b)
Điểm yếu
c)
Cơ hội
d)
Thách thức
61.
Mục đích của chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh, ngoại trừ:
a)
Truyền đạt thông tin về doanh nghiệp đến khách hàng
b)
Thâm nhập và mở rộng thị trường
c)
Đẩy mạnh việc bán hàng
d)
Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
62.
Nguyên tắc ưu tiên áp dụng với
a)
Công ty có mối quan hệ tốt nhất
b)
Đơn nộp sớm nhất
c)
Đơn theo thỏa thuận của các bên
d)
Đơn đầu tiên đăng ký bảo hộ có ghi rõ đề nghị được hưởng quyền ưu tiên
63.
Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có đối tượng khách hàng là thị trường đại chúng
a)
Tăng trưởng
b)
Tăng trưởng và chin muồi
c)
Chín muồi và suy thoái
d)
Giới thiệu và chin muồi
64.
Các doanh nghiệp khi thâm nhập vào một thị trường mới với mục đích đột kích táo bạo thường lựa chọn áp dụng mô hình
a)
Gia đình
b)
Tập thể
c)
Đa thương hiệu
d)
Cá biệt
65.
Chu kỳ sống của sản phẩm bị ảnh hưởng bởi
a)
Đặc điểm của sản phẩm
b)
Trình độ khoa học kỹ thuật
c)
Các chiến lược Marketing của doanh nghiệp
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
66.
Việc công khái các dịch vụ khám chữa bệnh cùng với lịch khám chữa bệnh của các bác sỹ trên website của bệnh viện thuộc chính sách
a)
Các dịch vụ
b)
Con người
c)
Kênh cung cấp dịch vụ
d)
Xúc tiến dịch vụ
67.
Yếu tố chiếm vị trí quan trọng nhất trong tất cả các tổ chức, kể cả bệnh viện
a)
Giá
b)
Khách hàng
c)
Con người
d)
Dịch vụ
68.
Trong khung chuẩn 7S của Mickinsey, chữ S đứng vị trí trung tâm, tạo nên sự đồng bộ nhất quấn, đưa doanh nghiệp phát triển
a)
System
b)
Shared value
c)
Structure
d)
Strategy
69.
Ma trận SWOT có kích thước
a)
2x3
b)
3x3
c)
3x2
d)
2x2
70.
Phương pháp phân tích quản trị học nhằm đánh giá mục tiêu, chiến lược
a)
PEST
b)
SMART
c)
SWOT
d)
7S
71.
Số lượng các vai trò chủ yếu của thương hiệu đối với người tiêu dùng
a)
7
b)
2
c)
3
d)
5
72.
Trong mô hình giá trị thương hiệu của Aaker hai thành tố sau được xác định là
a)
Góp thêm tài sản cho thương hiệu
b)
Giá trị góp thêm của thương hiệu
c)
Góp thêm giá trị về cho doanh nghiệp
d)
Góp thêm giá trị của sản phẩm cho thương hiệu
73.
Hàng hóa được lựa chọn thông qua các lợi ích có đưojc khi thứ sản phẩm thật và kinh nghiệm sử dụng sản phẩm
a)
Hàng hóa tin tưởng
b)
Hàng hóa kinh nghiệm
c)
Hàng hóa cảm quan
d)
Hàng hóa tìm kiếm
74.
Doanh nghiệp lựa chọn giữa các khả năng và tập trung vào một khía cạnh để dẫn đầu trong khía cạnh đó, được gọi là
a)
Lựa chọn định vị giá trị
b)
Lựa chọn định vị rộng
c)
Định vị thương hiệu
d)
Lựa chọn định vị đặc thù
75.
Liên quan đến quảng cáo và PR, phát biểu nào sau đây là sai
a)
PR dễ kiểm soát hơn quảng cáo
b)
Khác với quảng cáo, nội dung thông điệp PR thường được chuyền tải qua bên thứ ba
c)
Thông điệp của PR có thể không ấn tượng bằng quảng cáo
d)
PR không đến được với một lượng lớn khách hàng trong một thời gian ngắn như quảng cáo
76.
Yếu tố chiếm tỷ lệ cao nhất trong đo lường sức mạnh thương hiệu
a)
Xu hướng lợi nhuận
b)
Giới hạn địa lý
c)
Sự bảo vệ
d)
Thị trường
77.
Việc chuyển những đặc tính của sản phẩm, độ hấp dẫn, giá trị, hình ảnh của thương hiệu sang cho một thương hiệu khác định giữ lại, gọi là
a)
Hợp nhất thương hiệu
b)
Bán thương hiệu
c)
Loại bỏ hoàn toàn thương hiệu
d)
Khai thác hết thương hiệu
78.
Công thức tính giá dự kiến trên giá dự kiến = Chi phí đơn vị / (1-a) với a là
a)
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
b)
Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí
c)
Lợi nhuận trên doanh thu
d)
Lợi nhuận trên chi phí
79.
Mục tiêu nào không phải của Marketing Dược
a)
Sức khỏe
b)
Kinh tế
c)
Lợi nhuận
d)
An toàn trong kinh doanh
80.
Đối với sản phẩm đề cao hình ảnh thường sử dụng chiến lược phân phối
a)
Độc quyền
b)
Chọn lọc
c)
Tập trung
d)
Mạnh
81.
Chiến lược đẩy áp dụng với các sản phẩm
a)
Sản phẩm thông dụng, có tần suất sử dụng lớn
b)
Các loại thuốc thông thường
c)
Thuốc chuyên khoa
d)
Thuốc không kê đơn
82.
Các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa nhưng năng động thường lựa chọn áp dụng mô hình
a)
Gia đình
b)
Tập thể
c)
Cá biệt
d)
Đa thương hiệu
83.
Yếu tố chiếm vị trí quan trọng trong tất cả các tổ chức, kể cả bệnh viện
a)
Giá
b)
Con người
c)
Dịch vụ
d)
Khách hàng
84.
Doanh nghiệp dùng công cụ giá cả giúp sản phẩm có điều kiện thuận lợi nhất khi thâm nhập và mở rộng vùng thị trường thông qua
a)
Giá phân biệt
b)
Giá linh hoạt
c)
Giá thấp
d)
Giá hớt vàng
85.
Từ thương hiệu ban đầu, mở rộng theo chiều sâu hoặc chiều rộng của phổ hàng được gọi là
a)
Mở rộng thương hiệu phụ
b)
Đa thương hiệu
c)
Mở rộng thương hiệu sang mặt khác
d)
Các thương hiệu mới
86.
Chữ S trong phương pháp phân tích SMART
a)
Cụ thể
b)
Thời gian
c)
Tham vọng
d)
Khả năng đo lường
87.
Hành vi bên A trao cho bên B một vật nào đó nhưng không nhận lại một thứ gì cả được gọi là
a)
Marketing
b)
Trao đổi
c)
Giao dịch
d)
Chuyển giao
88.
Thương hiệu được nhấn mạnh là tài sản quý giá nhất của doanh nghiệp trong định nghĩa của
a)
Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ
b)
Interband
c)
Larry Light
d)
Scott Bedbury
89.
Trong trường hợp chất lượng được cảm nhận các thương hiệu cạnh tranh là tương đồng thì yếu tố trở nên quyết định trong truyền thông về thương hiệu
a)
Chất lượng được cảm nhận
b)
Sự nhận biết thương hiệu
c)
Liên kết thương hiệu
d)
Sự trung thành với thương hiệu
90.
Chữ T trong phương pháp phân tích SMART
a)
Cụ thể
b)
Khả năng đo lường
c)
Tham vọng
d)
Thời gian
91.
Có mấy loại rủi ro mà khách hàng có thể gặp phải
a)
3
b)
5
c)
4
d)
7
92.
Khách hàng mục tiêu của công ty dược
a)
Người kê đơn, người tư vấn thuốc
b)
Nhà thuốc
c)
Bệnh nhân
d)
Bệnh viện
93.
Rủi ro về mặt chức năng mà khách hàng có thể gặp phải khi mua sản phẩm là
a)
Sản phẩm không phù hợp với văn hóa, tín ngưỡng
b)
Sản phẩm không tương xứng với giá đã trả
c)
Sản phẩm không được như mong muốn
d)
Sản phẩm đe dọa sức khỏe hoặc thể lực của người sử dụng
94.
Đối tượng sau đây phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt
a)
Hàng viện trợ nhân đạo
b)
Hàng tạm nhập tái xuất
c)
Hàng hóa sản xuất trực tiếp xuất khẩu
d)
Hàng hóa nhập khẩu
95.
Hệ thống nhận diện thương hiệu của David Aaker đề cập đến
a)
Sản phẩm, tổ chức, con người, biểu tượng
b)
Tổ chức, khách hàng, sản phẩm, dịch vụ
c)
Tổ chức, khách hàng, con người, biểu tượng
d)
Sản phẩm, con người, dịch vụ, biểu tượng
96.
Hệ thống nhận định thương hiệu của David Aaker được đề cập trong cuốn sách Building Strong Brands của nhà xuất bản The Free Press vào năm
a)
1990
b)
1992
c)
1996
d)
1994
97.
Hai thành tố sau
a)
Góp thêm giá trị về cho doanh nghiệp
b)
Góp thêm giá trị của sản phẩm cho thương hiệu
c)
Giá trị góp thêm của thương hiệu
d)
Góp thêm tài sản cho thương hiệu
98.
Đặc điểm của thương hiệu gia đình
a)
tính vô hình
b)
tính cá biệt cao
c)
tính khái quát và đại diện cao
d)
tính hữu hình
99.
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của marketing
a)
Làm cho sản phẩm thích ứng với thị trường
b)
Phân chia đóng gói, phân loại
c)
Phân phối
d)
Tiêu thụ hàng hóa
100.
Chi phí sử dụng nào trong giai đoạn cao nhất trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm
a)
Chín muồi
b)
Giới thiệu
c)
Tăng trưởng
d)
Suy thoai
101.
Tác giả phân chia nhu cầu thành các thứ bậc
a)
Philip Kotler
b)
David Aaker
c)
Maslow
d)
Larry Light
102.
Phân phối chọn lọc áp dụng với giai đoạn
a)
Tăng trưởng và giới thiệu
b)
Chin muồi và tăng trưởng
c)
Giới thiệu và suy thoái
d)
Suy thoái và tăng trưởng
103.
Các bệnh viện lớn cần có các bộ phận độc lập phụ trách hoạt động quan hệ công chúng thể hiện chính sách
a)
Dịch vụ bao quanh
b)
Xúc tiến dịch vụ
c)
Kênh cung cấp dịch vụ
d)
Quan hệ cộng đồng
104.
Có bao nhiêu cách để thanh lý thương hiệu:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
105.
Nhược điểm của chiến lược phân phối độc quyền
a)
Chi phí phân phối lớn
b)
Có nhiều trung gian kém hiệu quả hoạt động trong hệ thống phân phối
c)
Trung gian ít có quyền tự quyết vì phải phụ thuộc rất nhiều vào nhà sản xuất
d)
Chỉ áp dụng được với một số thuốc thông thường
106.
Chức năng tiêu thụ hàng hoá của marketing không đề cập đến yếu tố nào
a)
Kiểm soát giá cả
b)
Bán hàng cá nhân
c)
Nghệ thuật bán hàng
d)
Phong cách bán hàng
107.
Thời gian bảo hộ độc quyền của tên thương mại
a)
Trong suốt thời gian hoạt động của sản phẩm
b)
5 năm, gia hạn 2 lần
c)
10 năm, gia hạn nhiều lần
d)
Trong suốt thời gian hoạt động của doanh nghiệp
108.
Hoạt động Marketing dược phải đáp ứng đúng tiêu chí
a)
5 Đúng
b)
3 Dễ
c)
4 Phòng
d)
7 Chống
109.
Đối tượng tuân thủ quy trình cung cấp dịch vụ chuẩn mực trong bệnh viện
a)
Bệnh nhân
b)
Mọi đối tượng có liên quan
c)
Nhân viên y tế
d)
Khách hàng
110.
Chiến lược đẩy áp dụng với các sản phẩm
a)
Các loại thuốc thông thường
b)
Sản phẩm thông dụng, có tần suât và sử dụng lớn
c)
Thuốc chuyên khoa
d)
Thuốc không kê đơn
111.
Các bệnh viện lớn cần có bộ phận độc lập phụ trách hoạt động quan hệ công chúng thể hiện chính sách:
a)
Xúc tiến dịch vụ
b)
Kênh cung cấp dịch vụ
c)
Quan hệ cộng đồng
d)
Dịch vụ bao quanh
112.
Chữ T trong phương pháp phân tích SWOT
a)
Thách thức
b)
Cơ hội
c)
Điểm mạnh
d)
Điểm yếu
113.
Các khu chờ, hành lang bệnh viện luôn sạch sẽ, gọn gàng là yêu cầu của thành phần nào trong chính sách thu hút bằng thực tế
a)
Trang phục của nhân viên
b)
Môi trường cảnh quan
c)
Quảng bá qua truyền miệng
d)
Dịch vụ bao quanh
114.
Chữ O trong phương pháp phân tích SWOT:
a)
Điểm mạnh
b)
Điểm yếu
c)
Tính khả thi
d)
Cơ hội
115.
Không phải là hạn chế của phương pháp phân tich SWOT;
a)
Nhiều đề mục có thể bị trung hoà hay nhầm lẫn giữa 2 thái cực S-W và O-T?
b)
Phụ thuộc nhiều vào trình độ tư duy và chủ quan của người đánh giá
c)
Chi là công đoạn đầu tiên của quá trình hình thành chiến lược
d)
Chỉ đưa ra được các chiến lượn hoàn chỉnh mà không biết được quá trình hình thành?
116.
Chữ E trong phương pháp phân tích PEST:
a)
Văn hoá xã hội
b)
Chính trị
c)
Vĩ mô
d)
kinh tế
117.
Các hình thức quảng cáo không bao gồm
a)
Vận động hành lang?
b)
Báo chí truyền hình?
c)
wed, email?
d)
Phương tiện vận chuyển công cộng?
118.
Để đảm bảo uy tín, các công ty Dược ưu tiên áp dụng:
a)
Chiến lược ngự trị
b)
Chiến lược một giá
c)
Chiến lược hớt váng
d)
Chiến lược linh hoạt
119.
Các doanh nghiệp có quy mô nhỏ vừa nhưng năng động thường lựa chọn áp dụng mô hình
a)
Gia đình
b)
Cá biệt
c)
Tập thể
d)
Đa thương hiệu
120.
Trong các hoạt đông bề chìm, khuyến mãi đối với nhà phân phối không bao gồm:
a)
Chiết khấu doanh số
b)
Giảm giá, quà tặng
c)
Mua sản phẩm tặng sản phẩm
d)
Xổ số may mắn, thẻ cào quà tặng
121.
Yếu tố chiếm vị trí quan trọng trong tất cả các tổ chức, kể cả bệnh viện:
a)
Giá
b)
Con người
c)
Dịch vụ
d)
KHách hàng
122.
Marketing trong bệnh viện cần được tư duy và thực hiện một cách phù hợp ứng dụng nhiều nguyên lý của ... hơn so với những dịch vụ thông thường khác:
a)
Marketing xã hội
b)
Marketing dịch vụ
c)
Nghệ thuật dịch vụ
d)
Chủ nghĩa Mac- Lenin
123.
Chọn câu sai
a)
Chiến lược giá trị dịch vụ cần dựa trên mưc thu nhập của nhóm khách hàng mục tiêu
b)
Bệnh viện cần chú trọng nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ của bệnh viện
c)
Bệnh viện cần đảm bảo chất lượng dịch vụ cơ bản thiết yếu mức giá dịch vụ phù hợp
d)
Chiến lược định giá trọn gói và chọn gói là lựa chọn khôn ngoan cho chi bệnh viện
124.
Mặc dù được đăng ký bảo hộ độc quyền nhưng hai đối tượng bị khiếu nại do vi phạm nhiều nhất là:
a)
Tên thương mại và nhãn hiệu hàng hoá
b)
Bằng sáng chế và kiểu dáng công nghiệp
c)
Tên thương mại và kiểu dáng công nghiệp
d)
Nhãn hiệu hàng hoá và kiểu dáng công nghiệp
125.
Quy trình bán hàng cá nhân gồm có ... bước
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
126.
Có …. yếu tố ảnh hưởng đến giá
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
127.
Để thực hiện tiêu chí bán đúng thuốc, ngành dược cần phải thực hiện
a)
Tổ chức kênh phân phối rộng khắp
b)
Mở rộng thị trường
c)
Bảo vệ thị trường
d)
Quản lý chất lượng thuốc toàn diện
128.
Nhà thuốc có năng lực và ổn định được thể hiện qua
a)
Có đủ chủng loại thuốc
b)
Cung cấp đủ số lượng thuốc
c)
Có nhân viên tư vấn thuốc
d)
Khả năng sẵn sàng đáp ứng khi người dân cần
129.
“SLOGAN” có nghĩa là
a)
Biểu tượng
b)
Dấu hiệu
c)
Quốc hiệu
d)
Khẩu hiệu
130.
Hoạt động quảng bá thương hiệu nào sau đây ngành Dược không dược sử dụng
a)
Chiết khấu
b)
Quảng bá
c)
PR
d)
Mua sữa tặng sữa
131.
Dòng chữ “IMEXPHARM” là:
a)
Slogan
b)
Logo
c)
Tên thương hiệu
d)
Nhãn hiệu
132.
Trong tiến trình xây dựng thương hiệu, yếu tố “WHY” là tượng trưng cho việc trả lời câu hỏi
a)
tại sao lại PR
b)
Tại sao lại cung cấp loại sản phẩm này
c)
Tại sao lạo chọn người ấy làm chiến dịch quảng cáo?
d)
Tất cả đều sai
133.
Cơ quan nhà nước nào sau đây làm nhiệm vụ quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và công nghiệp
a)
Bộ y tế
b)
Bộ khoa học và công nghệ
c)
Bộ tài nguyên môi trường
d)
Bộ công thương
134.
Cửa hàng bán hàng giảm giá khuyến mãi theo chương trình
a)
Cửa hàng giảm giá
b)
Cửa hàng bán giảm giá theo chương trình
c)
Cửa hàng kho
d)
Cửa hàng chiết khấu
135.
Có mấy nguyên tắc của Marketing Bệnh viện
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
136.
Marketing hỗn hợp Bệnh viện gồm. Chọn câu SAI:
a)
Giá dịch vụ
b)
Con người
c)
Kênh cung cấp hàng hóa
d)
Thu hút bằng thực tế
137.
Dịch vụ tập trung tạo ra nhận thức tích cực của cộng đồng
a)
Dịch vụ cơ bản
b)
Dịch vụ bao quanh
c)
Dịch vụ dự phòng
d)
Dịch vụ truyền thông
138.
Hoạt động nào không nằm trong hoạt động xúc tiến của Marketing Bệnh viện
a)
Quảng cáo
b)
Xúc tiến thương mại
c)
Quá trình cung cấp dịch vụ
d)
Truyền thông từ xa
139.
Việc xảy ra các bệnh viện vệ tinh là ví dụ của chính sách?
a)
Kênh cung cấp dịch vụ
b)
Các dịch vụ
c)
Thu hút = thực tế
d)
Xúc tiến dịch vụ
140.
CÔNG TY sử dụng một tên thương hiệu mới để giới thiệu một sản phẩm thuộc chủng loại?
a)
Các thương hiệu mới
b)
Mở rộng thương hiệu
c)
Nhiều thương hiệu
d)
Mở rộng dòng sản phẩm
141.
Thương hiệu gắn chung cho các sản phẩm, hàng hóa của một quốc gia nào đó, được gọi là?
a)
Thương hiệu quốc gia
b)
Thương hiệu cá biệt
c)
Thương hiệu gia đình
d)
Thương hiệu tập thể
142.
Rút tiền tại cây ATM là ví dụ của?
a)
Giao dịch
b)
Chuyển giao
c)
Trao đổi
d)
Gửi tiết kiệm
143.
Quảng cáo trên hình thức nào có chỉ số tiếp cận tốn nhiều thời gian và hạn chế về chuyển động
a)
Quảng cáo qua đài
b)
Quảng cáo trên báo
c)
Quảng cáo trên tivi
d)
Quảng cáo trên tạp chí
144.
Có bao nhiêu cách để thanh lý thương hiệu?
a)
4
b)
2
c)
3
d)
7
145.
Các khu chở, hành lang bệnh viện luôn sạch sẽ, gọn gàng là yêu cầu của thành phần nào trong chính sách thu hút = thực tế?
a)
Môi trường cảnh quan
b)
Dịch vụ bao quanh
c)
Quảng bá qua truyền miệng
d)
Trang phục của nhân viên
146.
Đối tượng tuân thủ quy trình cung cấp dịch vụ chuẩn mực trong bệnh viện?
a)
mọi đối tượng có liên quan
b)
nhân viên y tế
c)
bệnh nhân
d)
khách hàng
147.
Trong mô hình giá trị thương hiệu của Asker, hai thành tổ sau được xác định, là?
a)
góp thêm giá trị về cho doanh nghiệp
b)
giá trị góp thêm cho thương hiệu
c)
góp thêm giá trị về cho thương hiệu
d)
góp thêm tài sản cho thương hiệu
148.
Có mấy loại mô hình xây dựng thương hiệu?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
149.
Khi thương hiệu lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường, yếu tố tiền đề giúp khách hàng chọn mua sản phẩm mang thương hiệu là, ngoại trừ?
a)
Thương hiệu
b)
các dịch vụ sau bán hàng
c)
kết cấu và hình dáng
d)
Giá cả
150.
Mục tiêu quan trọng nhất của chiến lược thương hiệu?
a)
Được người tiêu dùng ưa chuộng hơn hẳn đối thủ cạnh tranh?
b)
Tạo sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh?
c)
Đạt mức lợi nhuận cao?
d)
Đạt mức lợi nhuận như mong muốn?
151.
Marketing hiện đại xuất hiện?
a)
trong xã hội sản xuất
b)
trước nhữung năm 50 của thế kỷ XX
c)
khi cần tìm khách hàng tiêu thụ bất kỳ loại sản phẩm nào mà công ty sản xuất ra
d)
khi khủng hoãng hàng hóa
152.
Hoạt động khuyến mãi là 1 công cụ?
a)
chiến lược kéo
b)
chiến lược đảy
c)
phân phối hàng
d)
xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
153.
Việc phân loại thương hiệu thành thương hiệu cá biệt, thương hiệu tập thể, thương hiệu gia đình và thương hiệu quốc gia được tiếp cận theo góc độ?
a)
tâm lý học nhận thức
b)
hiện tượng thông tin cân xứng
c)
lý thuyết tín hiệu
d)
quản trị thương hiệu và marketing
154.
Rút tiền tại cây ATM là ví dụ?
a)
chuyẻn giao
b)
trao đổi
c)
gửi tiết kiệm
d)
giao dịch
155.
Doanh nghiệp lựa chọn giữa các khả năng và tập trung và tập trung vào 1 khía cạnh để dẫn đầu trog khía cạnh đó dc gọi là?
a)
định vị thương hiệu
b)
lựa chọn dịnh vị giá cả
c)
lựa chọn định vị đặc thù
d)
lựa chọn định vị rộng
156.
Yteco, Vimedimex, ... là ví dụ của?
a)
chi nhánh và văn phòng của nhà sx
b)
nhà bán sỉ nhiều lại mặt hàng
c)
... và bán sĩ thương nghiệp
d)
các nhà mô giới và đại lý
157.
Mặc dù được đăng ký bảo hộ quyền nhưng hai đối tượng thường bị khiếu nại do vi phạm nhiều nhất là
a)
Tên thương mại và nhãn hiệu hàng hóa
b)
Tên thương mại và kiểu dáng công nghiệp
c)
Nhãn hiệu hàng hóa và kiểu dáng công nghiệp
d)
Bằng sáng chế và kiểu dáng công nghiệp
158.
Mặc dù được đăng ký bảo hộ độc quyền nhưng hai đối tượng thường bị khiếu nại do vi phạm nhiều nhất là
a)
Tên thương mại và nhãn hiệu hàng hóa
b)
Tên thuơng mại và kiểu dáng công nghiệp
c)
Nhãn nhiệu hàng hóa và kiểu dáng công nghiệp
d)
Bằng sáng chế và kiểu dáng công nghiệp
159.
Đối với các sản phẩm đề cao hình ảnh thường sử dụng chiến lược phân phối
a)
Chọn lọc
b)
Tập trung
c)
Độc quyền
d)
Mạnh
160.
Việc thiết kế lại, sửa lại dạng bào chế áp dụng với sản phẩm
a)
Suy thoái
b)
Bắt chước
c)
Chuyên biệt
d)
Bán chạy
161.
Định nghĩa “Trao đổi là hành vi nhận từ một người nào đó thứ mà mình muốn và đưa lại cho người đó thứ mà họ muốn” của
a)
Maslow
b)
Larry Light
c)
Hiệp hội marketing Hoa Kỳ
d)
Philip Kotler
162.
Giá trị kỳ vọng và giá trị cảm nhận đối với một sản phẩm dùng để đánh giá
a)
Hành vi mua sắm
b)
Sự gắn bó
c)
Sự thỏa mãn
d)
Sự ưa thích
163.
Kết quả đo lường sự thoải mái phải
a)
Cập nhật, tiêu biểu, nhạy bén?
b)
Định lượng được?
c)
Chính xác?
d)
Cố định?
164.
Hoạt động khuyến mãi là một công cụ
a)
Chiến lược kéo
b)
Xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
c)
Chiến lược đẩy
d)
Phân phối hàng
165.
Rút tiền tại cây ATM là ví dụ của
a)
Chuyển giao
b)
Trao đổi
c)
Giao dịch
d)
Gửi tiết kiệm
166.
Việc chuyển những đặc tính của sản phẩm, độ hấp dẫn. giá trị, hình ảnh của thương hiệu sang cho một thương hiệu khác định giữ lại, gọi là
a)
Bán thương hiệu
b)
Hợp nhất thương hiệu
c)
Khai thác thương hiệu
d)
Loại bỏ hoàn toàn thương hiệu
167.
Chữ T trong phương pháp phân tích SWOT
a)
Điểm mạnh
b)
Điểm yếu
c)
Cơ hội
d)
Thách thức
168.
Công ty sử dụng một tên thương hiệu mới đẻ giới thiệu một sản phẩm thuộc chủng loại mới, được gọi là
a)
Mở rộng dòng sản phẩm
b)
Các thương hiệu mới
c)
Nhiều thương hiệu
d)
Mở rộng thương hiệu
169.
Yếu tố cơ bản trong nhận diện thương hiệu
a)
Nổi bật, độc đáo
b)
Dễ nhớ
c)
Tên, logo, slogan
d)
Khác biệt
170.
Thời gian bảo hộ độc quyền của nhãn hiệu hàng hoá
a)
5 năm, gia hàn 2 lần
b)
10 năm, gia hạn nhiều lần
c)
10 năm, gia hạn 2 lần
d)
Trong suốt thời gian hoạt động của doanh nghiệp
171.
Chữ W trong phương pháp phân tích SWOT
a)
Điểm yếu
b)
Điểm mạnh
c)
Cơ hội
d)
Thách thức
172.
Hệ thống nhận diện thương hiệu của David Aaker được đề cập trong cuốn sách Building Strong Brands của nhà xuất bản The Free Press vào năm
a)
1996
b)
1994
c)
1992
d)
1990
173.
Hầu hết lợi nhuận của thương hiệu thường chỉ dựa vào khoảng… tổng số thương hiệu
a)
30%
b)
20%
c)
70%
d)
50%
174.
Căn cứ để Maslow chia nhu cầu thành các thứ bậc
a)
Tính chất nhu cầu
b)
Tính phức tạp của nhu cầu
c)
Tính đa dạng của nhu cầu
d)
Định nghĩa nhu cầu
175.
Hành vi bên A trao cho bên B một vật nào đó nhưng không nhận lại một thứ gì cả, được gọi là
a)
Trao đổi
b)
Chuyển giao
c)
Marketing
d)
Giao dịch
176.
Ưu điểm của mô hình thương hiệu cá biệt
a)
Hàng hóa tiếp cận thị trường nhanh chóng hơn khi thương hiệu được người tiêu dùng ưu chuộng
b)
Phù hợp với các công ty, tập đoàn lớn trên thế giới
c)
Chi phí cho thương hiệu ít
d)
Uy tín của doanh nghiệp gần như không bị ảnh hưởng khi hàng hóa thất bại
177.
Yếu tố chiếm tỷ lệ cao nhất trong đo lường sức mạnh thương hiệu
a)
Thị trường
b)
Sự bảo vệ
c)
Xu hướng lợi nhuận
d)
Giới hạn địa lý
178.
Thương hiệu của từng chủng loại hoặc từng tên hàng hóa, dịch vụ cụ thể, được gọi là
a)
Thương hiệu cá biệt
b)
Thương hiệu gia đình
c)
Thương hiệu quốc gia
d)
Thương hiệu tập thể
179.
Chữ S trong phương pháp phân tích SWOT
a)
Điểm mạnh
b)
Điểm yếu
c)
Thách thức
d)
Cơ hội
180.
Một công ty có mấy cách chọn lựa trong việc xây dựng chiến lược thương hiệu của mình
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
181.
Thương hiệu được nhấn mạnh là tài sản quý giá nhất của doanh nghiệp trong định nghĩa của
a)
Larry Light
b)
Interbrand
c)
Scott Bedbury
d)
Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ
182.
Từ thương hiệu ban đầu, mở rộng theo chiều sâu hoặc chiều rộng của phổ hàng, được gọi là
a)
Mở rộng thương hiệu phụ
b)
Mở rộng thương hiệu sang mặt hàng khác
c)
Đa thương hiệu
d)
Các thương hiệu mới
183.
Căn cứ vào thuộc tính và lợi ích của sản phẩm, có thể phân loại sản phẩm thành mấy nhóm
a)
4
b)
5
c)
2
d)
3
184.
Chữ T trong phương pháp PEST
a)
Vĩ mô
b)
Kỹ thuật công nghệ
c)
Kinh tế
d)
Văn hoá – xã hội
185.
Trong phân tích SWOT, yếu tố nội tại của công ty
a)
S, O
b)
S, W
c)
O, W
d)
O, T
186.
Thời gian bảo hộ động quyền của nhãn hiệu hàng hoá
a)
10 năm, gia hạn 2 lần
b)
5 năm, gia hạn 2 lần
c)
10 năm, gia hạn nhiều lần
d)
Trong suốt thời gian hoạt động của doanh nghiệp
187.
Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có đối tượng khách hàng là thị trường đại chúng
a)
Giới thiệu và chính muồi
b)
Tăng trưởng
c)
Tăng trưởng và chính muồi
d)
Chín muồi và suy thoái
188.
Tổ chức bán lẻ của chính khách hàng
a)
Tổ chức độc quyền kinh tiêu
b)
Cửa hàng chuỗi
c)
Hợp tác xã tiêu thụ
d)
Cửa hàng kho
189.
Đứng ở vị trí trung tâm trong các chiến lược marketing dược
a)
Bác sĩ
b)
Nhà thuốc
c)
Bệnh nhân
d)
Người kê đơn, tư vấn thuốc
190.
Chữ T trong phương pháp phân tích SWOT
a)
Thách thức
b)
Điểm yếu
c)
Cơ hội
d)
Điểm mạnh
191.
Hoạt động kéo là ví dụ của chiến lược
a)
kích thích tiêu thụ
b)
Tuyên truyền
c)
Đẩy
d)
Kéo
192.
Việc các bệnh viện vệ tính là ví dụ của chính sách
a)
Các dịch vụ
b)
Xúc tiến dịch vụ
c)
Thu hút bằng thực tế
d)
Kênh cung cấp dịch vụ
193.
Marketing hỗn hợp trong bệnh viện thường đề cập nhiều hơn mấy thành phần so với trong marketing thông thường
a)
3P
b)
1P
c)
2P
d)
4P
194.
Đối tượng tuân thủ quy trình cung cấp dịch vụ chuẩn mực trong bệnh viện
a)
Nhân viên y tế
b)
Bệnh nhân
c)
Khách hàng
d)
Mọi đối tượng có liên quan
195.
Trong các hoạt động bề chìm, khuyến mãi đối với nhà phân phối không bao gồm
a)
Chiết khấu doanh số
b)
Giảm giá, quà tặng
c)
Mua sản phẩm tặng sản phẩm
d)
Xổ số may mắn, thẻ cào, quà tặng
196.
Marketing bệnh viện cần được tư duy và thực hiện một các phù hợp với việc ứng dụng nhiều nguyên lý của… hơn so với nhiều dịch vụ thông thường khác
a)
Marketing xã hội
b)
Marketing dịch vụ
c)
Nghệ thuật phục vụ
d)
Chủ nghĩa mac – lenin
197.
Mặc dù được đắng ký bảo hộ độc quyền nhưng hai đối tượng thường bị khiếu nại do vi phạm nhiều nhất là
a)
Tên thương mại và kiểu dáng công nghiệp
b)
Tên thương mại và nhãn hiệu hàng hoá
c)
Bằng sáng chế và kiểu dáng công nghiệp
d)
Nhãn hiệu hàng hoá và kiểu dáng công nghiệp
198.
Trong chuyển giao (transfer), phát biểu nào sau đây là đúng
a)
Trao đi một vật
b)
Không nhận lại một thứ gì
c)
Hy vọng nhận được một điều lợi nào đó
d)
Các câu trên đúng
199.
Hình thức bán sỉ nào không sở hữu hàng hóa trong hoạt động
a)
Nhà bán buôn nhiều mặt hàng
b)
Chi nhánh nhà sản xuất
c)
Hợp tác xã
d)
Nhà môi giới và đại lý
200.
Marketing bệnh viện có dịch vụ nào được xem là vũ khí cạnh tranh đắc lực
a)
Dịch vụ cơ bản
b)
Dịch vụ bao quanh
c)
Dịch vụ dự phòng
d)
Dịch vụ cải tiến
201.
Hình thức bán lẻ nào mà ngành dược không áp dụng
a)
Cửa hàng chuỗi
b)
Độc quyền kinh tiêu
c)
Theo đối tượng phục vụ
d)
Theo mặt hàng kinh doanh