wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK1 TIN128

Total questions: 157

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Xác định chủ thể quản lý, thu thập thông tin

b)

Thêm mới, sửa chữa, xóa hồ sơ

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh đạt điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Văn của từng lớp.

3.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

4.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

5.

Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và Hệ quản trị CSDL

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL, Hệ quản trị CSDL và các thiết bị vật lý.

6.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.

7.

Xét công tác quản lí bệnh nhân, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Nhập thông tin chẩn đoán bệnh vào hồ sơ bệnh án

b)

Sắp xếp hồ sơ bệnh nhân theo số phiếu đăng ký

c)

Tìm kiếm một hồ sơ bệnh nhân mã số BN210201

d)

In bệnh án của 1 bệnh nhân.

8.

Hệ thống nào không sử dụng CSDL?

a)

Hệ thống quản lý học sinh

b)

Hệ thống quản lý thư viện

c)

Hệ thống quản lý bán vé máy bay

d)

Hệ thống quản lý tệp tin

9.

Trong CSDL quản lí bán hàng, công việc nào thuộc nhóm khai thác hồ sơ?

a)

Thống kê số lượng mặt hàng đã bán trong ngày 15/9/2021

b)

Cập nhật giá bán cho các mặt hàng của hãng Đức Việt

c)

Thêm thông tin các mặt hàng mới nhập kho

d)

Tạo bảng dữ liệu HANG để lưu trữ thông tin mặt hàng

10.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng cuối

c)

Người QTCSDL

d)

Cả ba người trên

11.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

12.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

13.

Câu 3: Xét công tác quản lí hồ sơ nhân sự, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa hồ sơ của 1 nhân viên đã xin nghỉ việc.

b)

Thống kê số nhân viên nam được tuyển dụng ngày 1/1/2020

c)

Thêm 25 hồ sơ mới cho một nhân viên vừa tuyển dụng.

d)

Sửa số điện thoại và hệ số lương của nhân viên Trần Thành.

14.

Trong công tác quản lý hồ sơ học sinh trong nhà trường, việc nào dưới đây không thuộc nhóm thao tác tạo lập hồ sơ?

a)

In hồ sơ học sinh toàn trường

b)

Xác định chủ thể cần quản lý

c)

Xây dựng cấu trúc hồ sơ học sinh

d)

Tập hợp thông tin về học sinh: giấy khai sinh và điểm thi các môn học

15.

Trong công tác quản lý hồ sơ học sinh trong nhà trường, việc nào sau đây không thuộc nhóm khai thác hồ sơ?

a)

Sắp xếp hồ sơ theo bảng chữ cái của tên học sinh

b)

Lập danh sách phòng thi cuối năm

c)

Thống kê những học sinh có kết quả học tập đạt loại giỏi

d)

Xóa học sinh có tên "Lê Anh Tuấn"

16.

Lợi ích lớn nhất của việc tin học hóa công tác quản lý là:

a)

Hỗ trợ cho việc lập kế hoạch và ra quyết định

b)

Sắp xếp và thống kê hồ sơ

c)

Lưu trữ khối lượng lớn hồ sơ

d)

Tiết kiệm thời gian xử lý hồ sơ quản lí

17.

Các công việc cần làm khi tạo lập hồ sơ:

a)

Xác định chủ thể quản lí, tạo cấu trúc hồ sơ và thu thập thông tin, lưu trữ lại

b)

Xác định các thông tin cần thiết, số lượng chủ thể cần quản lí

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, tổng hợp dữ liệu

d)

Thêm, sửa hoặc xóa hồ sơ

18.

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các …(1)… có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các …(2)… để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.

a)

(1): dữ liệu; (2): thiết bị nhớ

b)

(1): thông tin; (2): đĩa cứng dung lượng lớn

c)

(1): chủ thể; (2): máy tính có nối mạng

d)

(1): chương trình; (2): máy chủ

19.

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được gọi là?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

20.

Đâu không phải là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

a)

Cung cập môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát và điều khiển việc truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Cung cấp các dịch vụ quản lý tệp

21.

Cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu bao gồm

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Sắp xếp

c)

Tìm kiếm

d)

Báo cáo

22.

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả các yêu cầu về tạo lập cơ sở dữ liệu được gọi là

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ mô tả dữ liệu

d)

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

23.

Ngôn ngữ để diễn tả các yêu cầu về cập nhật và khai thác dữ liệu là

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

c)

Ngôn ngữ cập nhật dữ liệu

d)

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

24.

Thao tác nào sau đây trên cơ sở dữ liệu là tạo lập cơ sở dữ liệu

a)

Tạo bảng lưu thông tin của học sinh bao gồm: Họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, địa chỉ, điểm. Ràng buộc điểm trong khoảng từ 0 đến 10

b)

Bổ sung thêm học sinh Ngô Ngọc Hà mới chuyển vào trường

c)

Sắp xếp danh sách học sinh theo từng khối, trong mỗi khối theo từng lớp, trong lớp tăng dần theo tên

d)

Phát hiện và không cho phép học sinh truy cập vào để chỉnh sửa điểm trong cơ sở dữ liệu

25.

Thao tác nào sau đây là cung cấp công cụ để kiểm soát và điều khiển việc truy cập vào cơ sở dữ liệu

a)

Chỉnh sửa thông tin của HS khi HS mới được kết nạp đoàn viên

b)

Tìm kiếm tất cả những học sinh thuộc lớp 12 học giỏi môn Tin học

c)

Báo cáo cuối học kỳ I số lượng học sinh giỏi, khá, TB, yếu toàn trường, từng lớp, từng khối

d)

Phục hồi được cơ sở dữ liệu khi server trạm bị hư không còn chứa dữ liệu học sinh toàn trường.

26.

Câu 1: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?

a)
A. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
b)
B. Mở tệp cơ sở dữ liệu
c)
C. Khởi động Access
d)
D. Xác định khoá chính
27.
Câu 2: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
A. Yes/No
b)
B. Boolean
c)
C. True/False
d)
D. Date/Time
28.

Câu 3. Chọn phương án bên dưới để điền vào ô còn thiếu để được khái niệm hoàn chỉnh về cơ sở dữ liệu.

Cơ sở dữ liệu là tập hợp ……… có liên quan với nhau, chứa thông tin một tổ chức, được lưu trên

……….. và để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của ……….

a)
A. dữ liệu - RAM - một người.
b)
B. thông tin - bộ nhớ trong - một người.
c)
C. thông tin - ROM - nhiều người.
d)
D. dữ liệu - thiết bị nhớ - nhiều người.
29.
Câu 4. Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
A. Lọc dữ liệu
b)
B. Sắp xếp dữ liệu
c)
C. Xóa dữ liệu
d)
D. Tìm kiếm dữ liệu
30.

Câu 5: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn  nút Create

( 2) Chọn File -> New

(3)  Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

A. (2) → (4) → (3) → (1)

b)

B. (2) → (1) → (3) → (4)

c)

C. (1) → (2) → (3) → (4)

d)

D. (1) → (3) → (4) → (2)

31.
Câu 6. Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
a)
A. Bộ nhớ RAM.
b)
B. Bộ nhớ ROM.
c)
C. Bộ nhớ ngoài.
d)
D. Hồ sơ – sổ sách.
32.
Câu 7. Trong Access, cụm từ nào là kiểu dữ liệu ngày tháng?
a)
A. Day/Time
b)
B. Day/Type
c)
C. Date/Type
d)
D. Date/Time
33.
Câu 8. Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
a)
A. Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính
b)
B.Hệ QTCSDL
c)
C. Máy tính
d)
D. CSDL
34.
Câu 9. Chọn phương thức hiệu quả nhất để lưu trữ thông tin học sinh trong nhà trường?
a)
A. Dùng vở để ghi thông tin.
b)
B. Lưu thông tin trong file văn bản.
c)
C. Lưu thông tin trong file bản tính.
d)
D. Lưu thông tin trong cơ sở dữ liệu.
35.
Câu 10: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ). Khi đó field THÀNH_TIỀNđược xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
A. Yes/No
b)
B. Currency
c)
C. Number
d)
D. Date/Time
36.
Câu 11. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào
a)
A. Text
b)
B. Date/time
c)
C. Currency
d)
D. Number
37.

Câu 12. Chọn câu trả lời ĐÚNG?

Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý:

a)

A.  Không quan trọng.

b)

B.  Bình thường.

c)

C.  Không có vai trò gì.

d)

D.  Rất quan trọng.

38.
Câu 13: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
A. Text
b)
B. Currency
c)
C. Longint
d)
D. Memo
39.
Câu 14. Những công việc, đối tượng nào dưới đây KHÔNG nên dùng CSDL để quản lý?
a)
A. Mượn trả sách trong thư viện.
b)
B. Tổ chức một kỳ thi cấp quốc gia.
c)
C. Người đi chợ mua thực phẩm.
d)
D. Quản lý nhân khẩu ở địa phương.
40.
Câu 15: Giả sử trong bảng HOCSINH có các trường hodem, ten, gioitinh, diachi, to. Muốn đưa ra danh sách các học sinh ở tổ 1, ta thực hiện:
a)
A. không thể đưa ra danh sách, do thiếu dữ kiện lọc
b)
B. đặt con trỏ ngay ô có chứa số 1 của trường tổ, sau đó bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
c)
C. đặt con trỏ tại ô bất kỳ của trường tổ, sau đó bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
d)
D. đặt con trỏ ngay ô có chứa số 1 của trường tổ, sau đó bấm lọc theo mẫu(filter by form)
41.
Câu 16: Hệ quản trị CSDL là:
a)
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
b)
B. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
c)
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
42.
Câu 17: Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. File/new/Blank Database
b)
B. Create table by using wizard
c)
C. File/open/<tên tệp>
d)
D. Create Table in Design View
43.
Câu 18. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG khi nói về việc quản lý học sinh trong nhà trường với ứng dụng CSDL?
a)
A. Có thể lưu trữ thông tin với số lượng lớn.
b)
B. Tìm kiếm thông tin nhanh chóng.
c)
C. Thống kê, tổng hợp thông tin dễ dàng.
d)
D. Mất nhiều thời gian để xử lý thông tin.
44.

Câu 19. Chọn phương án bên dưới để điền vào ô còn thiếu để được khái niệm hoàn chỉnh về Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để …….., ……… và................ thông tin

của CSDL được gọi là hệ quản trị CSDL (Database Management System).

a)
A. tạo lập - chia sẻ - in ấn
b)
B. tạo lập - chia sẻ - lưu trữ
c)
C. tạo lập - lưu trữ - khai thác
d)
D. tạo lập - lưu trữ - in ấn
45.
Câu 20: Thành phần của hệ CSDL gồm:
a)
A. Các thiết bị máy tính
b)
B. Hệ QTCSDL
c)
C. Cơ sở dữ liệu
d)
D. Cả a, b và c đúng
46.
Câu 21: Đặt các tính chất của trường ở mục:
a)
A. Field Properties
b)
B. Data Type
c)
C. Description
d)
D. Field name
47.

Câu 22: Cho các thao tác sau

(1)   Nháy nút ../picture/câu%2022%20(1).png

(2)   Nháy nút

(3)   Chọn ô có dữ liệu cần lọc

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
48.
Câu 23. Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
c)
C.Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.
d)
D.Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
49.
Câu 24: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?
a)
A.Người dùng
b)
B.Người lập trình ứng dụng.
c)
C.Người QTCSDL.
d)
D.Người dùng và người QTCSDL.
50.
Câu 25: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
A.Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
b)
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
C.Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
d)
D.Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
51.
Câu 26: Những phép cập nhật cấu trúc nào dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng
a)
A.Thêm một trường vào cuối bảng
b)
B.Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
c)
C.Đổi tên một trường
d)
D.Chèn một trường vào giữa các trường đã cớ
52.
Câu 27. “Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của các nhóm người dùng” là vai trò của nhóm người nào khi làm việc với CSDL?
a)
A.Người quản trị CSDL.
b)
B.Người lập trình ứng dụng.
c)
C.Người dùng.
d)
D.Người dùng và người QTCSDL.
53.
Câu 28: Xét công tác quản lý hồ sơ. Trong số các công việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A.Xóa hồ sơ.
b)
B.Thống kê, lập báo cáo.
c)
C.Thêm hai hồ sơ.
d)
D.Sửa tên trong hồ sơ.
54.
Câu 29: Tên của tập tin trong Access bắt buộc đặt theo quy tắc:
a)
A. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
b)
B. đặt tên tệp, rồi mới tạo CSDL.
c)
C. Đặt trước khi khởi đ ộng Acess
d)
D. Đặt sau khi thoát khỏi Acess
55.
Câu 30: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
a)
A.Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
b)
B.Access không cho phép lưu bảng.
c)
C.Access không cho phép nhập dữ liệu.
d)
D.không cần thiết phải đặt khóa chính.
56.
Câu 31: Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A.Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
b)
B.Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C.Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
d)
D.Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
57.
Câu 32: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
A. Người lập trình.
b)
B. Người dùng.
c)
C. Người quản trị.
d)
D. Nguời quản trị CSDL.
58.
Câu 33: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
a)
A.Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
b)
B.Access không cho phép lưu bảng.
c)
C.Access không cho phép nhập dữ liệu.
d)
D.không cần thiết phải đặt khóa chính.
59.
Câu 34: Trong các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của hệ quản trị CSDL.
a)
A.Cung cấp cách tạo lập CSDL
b)
B.Cung cấp công cụ kiểm soát việc truy cập vào CSDL
c)
C.Cung cấp cách cập nhật, tìm kiếm và kết xuất thông tin.
d)
D.Cung cấp cách quản lý tệp
60.
Câu 37: Giả sử trường Email có giá trị là: 050999@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?
a)
A. Currency
b)
B. AutoNumber
c)
C. Text
d)
D. Number
61.
Câu 38: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
a)

A.Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút Selection

b)

B.Nháy nút Advanced , rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút Toggle Filter

c)

C.Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút Selection

d)
D.Cả B và C đều đúng
62.
Câu 39: Phần mềm nào sau đây là hệ quản trị CSDL:
a)
A. Microsoft PowerPoint.
b)
B. Microsoft Access.
c)
C. Microsoft Word.
d)
D. Microsoft Excel.
63.
Câu 44: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
A. Field Type
b)
B. Description
c)
C. Data Type
d)
D. Field Properties
64.
Câu 50. Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
a)
A. Bán hàng
b)
B. Quản lý học sinh trong nhà trường
c)
C. Bán vé máy bay
d)
D. Tất cả đều đúng
65.

Câu 1: Các mức thể hiện của 1 CSDL là:

a)

Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn

b)

Mức Khái niệm, Mức khung nhìn

c)

Mức khái niệm, mức khai thác, mức cập nhật

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

66.

Trong Access, cấu trúc bảng gồm những thành phần nào?

a)

Field, Record

b)

Record, form

c)

Field, key

d)

Field, Record, key

67.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Bộ nhớ ngoài

68.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

69.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

70.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

71.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL một cách thuận tiện và hiệu quả

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

72.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó

73.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Quản lý bệnh nhân trong bệnh viên

d)

Bán hàng có quy mô

74.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

75.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

76.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

77.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

5 chế độ

79.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

80.

Trong Access, để định dạng, tính toán, tổng hợp DL được chọn và in ra, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

81.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

82.

Cho 1 cấu trúc bảng HOA_DON (Mahd, tenmathang, soluong, dongia, thanhtien, giamgia). Đối với cấu trúc bản trên người thiết kế dữ liệu nên chọn thuộc tính nào làm khóa chính

a)

Mahd

b)

tenmathang

c)

(Mahd, soluong, thanhtien)

d)

(tenmathang,soluong)

83.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng mẫu có sẵn hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

84.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

85.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

86.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

87.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

88.

Trong Access, đối tượng nào dùng để sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất dữ liệu :

a)

table

b)

form

c)

Query

d)

Report

89.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

90.

Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

a)

Access báo lỗi

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

91.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường chính

b)

Khóa chính

c)

Bản ghi chính

d)

Kiểu dữ liệu

92.

Đâu không là công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Khảo sát

93.

Đâu là công việc khi tạo lập hồ sơ?

a)

Thêm, sửa, xóa hồ sơ

b)

Xác định chủ thể, xây dựng cấu trúc hồ sơ và thu thập thông tin.

c)

xây dựng cấu trúc hồ sơ, thu thập thông tin và sắp xếp hồ sơ

d)

Tìm kiếm, sắp xếp, lọc hồ sơ

94.

Đâu là công việc cần xử lí khi có HS mới từ nơi khác chuyển đến hoặc HS bị sai thông tin

a)

Cập nhật hồ sơ

b)

Khai thác hồ sơ

c)

Sắp xếp hồ sơ

d)

Tạo lập hồ sơ

95.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau của một tổ chức nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau của một tổ chức nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau của một tổ chức nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

96.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

97.

Đâu là công việc cần xử lí khi GV muốn thống kê số học sinh đạt từ 8.0 trở lên các môn toán, văn.

a)

Thêm hồ sơ

b)

Tạo lập hồ sơ

c)

Cập nhật hồ sơ

d)

Khai thác hồ sơ

98.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

99.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

100.

Trong ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu không cho phép thực hiện thao tác nào?

a)

Khai báo kiểu dữ liệu

b)

Cấu trúc dữ liệu

c)

Mô tả các đối tượng trong CSDL

d)

Các ràng buộc trên dữ liệu.

101.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

102.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, …

d)

Cập nhật (nhập, xóa, ...) và khai thác (sắp xếp, tìm kiếm,..)

103.

Đâu không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Tạo lập cơ sở dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn truy cập trái phép.

104.

Việc xây dựng một CSDL của một tổ chức được tiến hành mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QTCSDL

d)

Người thiết kế CSDL

106.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

107.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

108.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

109.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ ?

a)

In một hồ sơ

b)

Xóa một hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ

d)

Thêm hai hồ sơ

110.

Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm khai thác hồ sơ ?

a)

In một hồ sơ, xóa hồ sơ

b)

Xóa một hồ sơ, tìm kiếm thông tin trong hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ, xóa 1 tên trong hồ sơ

d)

Săp xếp, tìm kiếm hồ sơ, lập báo cáo

111.

Trong các phần mềm sau thì phần mềm nào thường dùng trong việc quản trị CSDL: word, paint, Excel, power point, access, windows

(a)  

112.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ ?

a)

Xem nội dung hồ sơ

b)

In một hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ

d)

Cả 3 câu trên

113.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định này sau đây là đúng ?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

114.

(câu hỏi nhiều lựa chọn) Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

trình chiếu

115.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

116.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

1. chọn Create

2. chọn Blank DataBase

3. đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp

4. khởi động Access, vào File chọn New

a)

2-3-4-1

b)

4-2-3-1

c)

1-2-3-4

d)

3-1-4-2

117.

(câu hỏi nhiều lựa chọn) Có bao nhiêu đối tượng chính trên Access?

a)

Table

b)

Report

c)

Form

d)

Macro

e)

Query

118.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

c)

là dữ liệu được lưu trữ ỏ bộ nhớ ngoài

d)

là khai thác thông tin trên CSDL

119.

Phát biểu nào dưới đây đề cập đến khái niệm Cơ sở dữ liệu?

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình

c)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

120.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

121.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

122.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.

123.

CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a)

Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính

b)

Đều là phần cứng máy tính

c)

Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính

d)

Đều là phần mềm máy tính

124.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

125.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

126.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

127.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Sửa tên trong một hồ sơ

b)

Xác định cấu trúc hồ sơ

c)

Tìm kiếm một hồ sơ nào đó

d)

Tập hợp các hồ sơ

128.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Cập nhật dữ liệu trong CSDL

b)

Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

c)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

d)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

129.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác tạo lập hồ sơ?

a)

Sửa tên trong một hồ sơ

b)

Xác định cấu trúc hồ sơ

c)

Tìm kiếm một hồ sơ

d)

Thống kê hồ sơ

130.

Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?

a)

Một bảng điểm của học sinh

b)

Một văn bản

c)

Một bản vẽ

d)

Một bài trình chiếu

131.

Nhiệm vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

132.

Khi thay đổi tin hồ sơ của một học sinh ghi bị sai, cần thực hiện chức năng nào của Access?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Xóa dữ liệu hồ sơ

c)

Sửa chữa hồ sơ

d)

Thêm hồ sơ mới

133.

Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?

a)

Tạo lập, cập nhật hồ sơ

b)

Cập nhật, khai thác hồ sơ

c)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập hồ sơ

134.

Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?

a)

Tạo lập, cập nhật hồ sơ

b)

Khai thác hồ sơ

c)

Cập nhật, khai thác hồ sơ

d)

Cập nhật hồ sơ

135.

Các thành phần của hệ CSDL gồm:

a)

CSDL, hệ QTCSDL

b)

CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng

c)

Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

d)

Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

136.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

137.

Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

138.
Trong Access, có các chế độ làm việc với đối tượng là: 1. Chế độ thiết kế 2.Chế độ biểu mẫu.3. Chế độ trang dữ liệu.
a)
1
b)
2
c)
1, 3 .
d)
1,2
139.
Trong Access để tạo một cơ sở dữ liệu mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a)
Chọn lệnh Create Table in Design View
b)
Chọn lệnh File > Open rồi chọn tệp cần mở
c)
Chọn lệnh Create Table by using wizrd
d)
Chọn lệnh File > New > Blank Database
140.
Trong Access, nếu một bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế, ta chọn lệnh
a)
Record/Filter/ Filter by Form
b)
View/ Design view
c)
Record/Sort/Sort Decending
d)
Record/Filter/ Filter by selection
141.
Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
3 đáp án đều đúng
142.
Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL : 1.Tính cấu trúc –2. tính toàn vẹn – 3.tính nhất quán -– 4 tính an toàn và bảo mật thông tin – 5tính độc lập . 6 Tính không dư thừa
a)
1,2,3
b)
3,4,5
c)
1,2,3,4,5
d)
1,2,3,4,5,6
143.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép 1 Khai thác dữ liệu (tìm kiếm, kết xuất dữ liệu) 2 Cập nhật dữ liệu (nhập, sửa, xoá dữ liệu) 3 Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
a)
12
b)
23
c)
123
d)
1
144.
Microsof Access là
a)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
b)
Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu
c)
Phần mềm bảng tính
d)
Hệ điều hành
145.
Trong Access, ta có thể sử dụng đối tượng biểu mẫu để
a)
Lập báo cáo
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Tính toán cho các trường
d)
Nhập dữ liệu
146.

Các đối tượng chính của Access là

a)

Table, Form, Field, Query

b)

Field, Record, Table, Query

c)

Table, Query, Form, Report

d)

Query, Table, Wizard, Form

147.
Trong Access, đối tượng giúp nhập thông tin thuận tiện là:
a)
Table.
b)
Form.
c)
Report.
d)
Query.
148.
Hệ quản trị CSDL là
a)
Phần mềm lưu trữ một CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật và khai thác thông tin trong một CSDL.
c)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
d)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng thông tin trong CSDL
149.
Trong Access, đối tượng cơ sở chứa thông tin về một chủ thể xác định là
a)
Table.
b)
Report.
c)
Query.
d)
Form.
150.
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
a)
TEXT
b)
DOC
c)
XLS
d)
MDB
151.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....
a)
Yes/No
b)
Currency
c)
Number
d)
AutoNumber
152.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng học phí
a)
Memo.
b)
Number.
c)
Currency.
d)
Query.
153.
Trong Access, để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, ta thực hiện thao tác
a)
Create Table by using Wizard
b)
Save | <tên bảng>
c)
File | Save | <tên bảng>
d)
File | New | Blank Database
154.
Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là
a)
tiêu đề bảng
b)
bản ghi
c)
Trường
d)
Mẫu hỏi
155.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng Số Thứ Tự
a)
Yes/No
b)
Currency
c)
Number
d)
AutoNumber
156.
Trong Access, mỗi hàng của một bảng được gọi là.
a)
tiêu đề bảng
b)
bản ghi
c)
Trường
d)
Mẫu hỏi
157.
Trong định nghĩa kiểu dữ liệu, kiểu dữ liệu Long Text là gì?
a)
Tự động đánh số
b)
Kiểu văn bản ngắn
c)
Kiểu văn bản dài
d)
Kiểu văn bản