Font size
WorksheetsQuiz tối ngày 18/10
Total questions: 104
Worksheet time: 35mins
Một cuộc điều tra = an examination = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
5 giác quan = 5 ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những động vật có vú = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những động vật có vú trên cạn / trên trái đất = ... mammals (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Không biết trân trọng cái gì đó = Take something ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "g")
(a)
Giác quan này không có ở động vật có vú dưới biển = This sense is .../missing among cetaceans (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các giống loài cá heo khác nhau = Different ... of porpoises (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Suy đoán = To guess / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tiến hóa = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Liên quan đến thần kinh = ... / nervous (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những nụ vị giác khiến một ai đó / con vật có thể nếm được cái gì đó = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "b")
(a)
Những dây thần kinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Thoái hóa = To deteriorate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Thô sơ/ chưa phát triển = undeveloped / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một quan điểm sai lầm = a wrong / ... view (1 từ bắt đầu chữ "m")
(a)
Những con cá voi bị giam giữ = ... / imprisoned dolphins (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Bình luận / nhận xét = To ... on = to comment on (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khả năng phản ứng nhanh = the ability to react quickly = ... (1 từ bắt đầu với chữ "r")
(a)
Vuốt ve/ xoa = to rub = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Duy trì trật tự = To maintain ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Việc hẹn hò = dating / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nghi thức = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Phản đối = to oppose to = to ... to (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những con cá voi bị giam giữ = imprisoned dolphins >< free / ... dolphins = những con cá heo tự do (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những lỗ thở nhạy cảm (nhanh chóng phản ứng với những sự thay đổi) = ... blowholes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thị lực / khả năng nhìn / thị giác = the sense of vision = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một con cá voi xám bị giam cầm = A grey whale calf in ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Gần bờ biển Argentina và Hawaii = ... the coast of Argentina and Hawaii (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Theo dõi các vật thể = To monitor / ... objects (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Dường như (không chắc chắn 100% là đúng) = seemingly = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Giới hạn tầm nhìn = To limit / ... the field of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tầm nhìn = The ... of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Mặt khác (để chỉ sự đối ngược) = ... ... ... ... (4 từ)
(a)
Lộn ngược = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "u" and "d")
(a)
Tầm nhìn tốt = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
>< poor vision
(a)
Những con cá bay trong không khí = ... flying fish (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Điểm/ bề mặt giao nhau giữa nước và không khí = The air-water ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Bằng chứng thí nghiệm sơ bộ (một trong những bước đầu trong quá trình nhiều bước) = .../ early experimental evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Thị lực kém = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự chính xác = precision / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhảy cao = To jump / ... high (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Bằng chứng dựa vào nghe nói = ... evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một sự khác biệt nhỏ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Sự khác biệt đó có thể rõ ràng được giải thích = That variation can ... ... be explained (2 từ bắt đầu bằng "n" và "d")
(a)
Loài vật này trú ngụ ở những vùng nước trong = This species ... clear open waters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nước đục >< Nước trong = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nước trong >< Nước đục = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Tầm nhìn hạn chế = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Một vết cắt = a cut / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cường độ của ánh sáng = The ... / strength of light (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Thoái hóa = To degenerate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những yếu điểm đó được đền bù bởi thính giác phát triển của chúng = Those weaknesses are ... by their well-developed acoustic sense.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thẳng thắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Tìm kiếm thức ăn = To ... for food (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những lời nói/ âm thanh ám ảnh = ... utterances (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một series những âm thanh đơn điệu / lặp đi lăp lại = A series of ... / repetitive sounds (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Chịu khó giao tiếp (mang nét nghĩa positive >< nói nhiều) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Việc dự đoán không có logic = illogical / ... speculation (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một sự dự đoán đáng tin cậy / có logic = a ... / logical guess
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một nguồn tài nguyên bền vững = a ... / replaceable source of resources
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một chất khoáng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhựa = ...
(a)
Một đồn điền cà phê = a coffee ...
(1 đồn điền thường rộng lớn - bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Mức trung bình của toàn thế giới = the worldwide ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a')
(a)
Mức trung bình của toàn thế giới = the ... average (1 từ bắt đầu bằng chữ "g')
(a)
Một chương trình phân loại = a ... scheme/ program.
(a)
Đặt ra một mối đe dọa tới môi trường = To ... a threat to the environment (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Vứt bỏ / loại bỏ = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Phản ứng = To react / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Giấy có thể phân hủy sinh học được = Paper is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Theo những tiêu chuẩn thế giới = By world ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Mở đường cho điều gì đó = To ... ... ... for
(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "t", và "w")
(a)
In the future = over the ... ... = trong tương lai / những năm sắp tới
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "y")
(a)
Việc đóng gói = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nhiều đáp án: Một sự phát triển / tiến bộ = ... ?
an improvement
a development
an advance
a limitation
Văn phòng phẩm = ... ?
stetionery
stationery
stationary
stetionary
Tờ giấy này có một kết cấu thô = this paper has a rough ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Nhiều đáp án: 1 chất gây ô nhiễm = ... ?
a pollutant
a contaminant
an advance
a detergent
Một giới hạn = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Một cửa hàng bán lẻ = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một hộ gia đình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Máy móc nói chung = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Một chất hóa học = ... ?
A physics
A chemical
A chemistry
A physical
Một chất tẩy rửa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Nhiều đáp án: 30 học sinh sẽ cấu thành một lớp học = 30 students will ... a class
sort
constitute
group
make up
Lớp học này sẽ được chia làm đôi = This class will be ... into two halves.
removed
divided
separated
soaked
Những học sinh sẽ được phân loại ra thành 2 nhóm = These students will be ... into two groups (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Công ty này sẽ phải gánh chịu các chi phí sửa chữa = This company will have to ... repair costs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nghiền thành bột = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nước đã ngấm vào tờ giấy = Water has ... into the paper.
soaked
mattered
bonded
refined
Rác sẽ được xử lý (bằng chất hóa học) = Rubbish will be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Vốn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiên liệu hóa thạch = ... fuel (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những khí thải = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một phong tục / tập tục = a ... / custom (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nhiều đáp án: Vứt đi = To ...
dispose of
throw away
discard
get rid of
Vứt đi = To ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Chất lượng kém = ... / low quality (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một nguồn năng lượng không tái tạo được = a ... / limited energy source
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Một tập tục tiết kiệm = an ... practice (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một cách hợp lý = a ... / reasonable manner (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Thói quen này đe dọa môi trường = This habit is ... / harmful to the environment
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Giấy không thể tái chế vĩnh viễn = Paper cannot be recycled ... / forever
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Mọi người nên tái chế thường xuyên = Everyone should recycle on a regular ... / regularly (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
