wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz tối ngày 18/10

Total questions: 104

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một cuộc điều tra = an examination = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

2.

5 giác quan = 5 ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

3.

Những động vật có vú = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

4.

Những động vật có vú trên cạn / trên trái đất = ... mammals (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

5.

Không biết trân trọng cái gì đó = Take something ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "g")

(a)  

6.

Giác quan này không có ở động vật có vú dưới biển = This sense is .../missing among cetaceans (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

7.

Các giống loài cá heo khác nhau = Different ... of porpoises (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

8.

Suy đoán = To guess / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

9.

Tiến hóa = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Liên quan đến thần kinh = ... / nervous (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

11.

Những nụ vị giác khiến một ai đó / con vật có thể nếm được cái gì đó = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "b")

(a)  

12.

Những dây thần kinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

13.

Thoái hóa = To deteriorate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

14.

Thô sơ/ chưa phát triển = undeveloped / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

15.

Một quan điểm sai lầm = a wrong / ... view (1 từ bắt đầu chữ "m")

(a)  

16.

Những con cá voi bị giam giữ = ... / imprisoned dolphins (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

17.

Bình luận / nhận xét = To ... on = to comment on (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

18.

Khả năng phản ứng nhanh = the ability to react quickly = ... (1 từ bắt đầu với chữ "r")

(a)  

19.

Vuốt ve/ xoa = to rub = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

20.

Duy trì trật tự = To maintain ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

21.

Việc hẹn hò = dating / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

22.

Những nghi thức = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

23.

Phản đối = to oppose to = to ... to (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

24.

Những con cá voi bị giam giữ = imprisoned dolphins >< free / ... dolphins = những con cá heo tự do (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

25.

Những lỗ thở nhạy cảm (nhanh chóng phản ứng với những sự thay đổi) = ... blowholes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

26.

Thị lực / khả năng nhìn / thị giác = the sense of vision = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

27.

Một con cá voi xám bị giam cầm = A grey whale calf in ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

28.

Gần bờ biển Argentina và Hawaii = ... the coast of Argentina and Hawaii (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

29.

Theo dõi các vật thể = To monitor / ... objects (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

30.

Dường như (không chắc chắn 100% là đúng) = seemingly = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

31.

Giới hạn tầm nhìn = To limit / ... the field of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

32.

Tầm nhìn = The ... of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

33.

Mặt khác (để chỉ sự đối ngược) = ... ... ... ... (4 từ)

(a)  

34.

Lộn ngược = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "u" and "d")

(a)  

35.

Tầm nhìn tốt = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

>< poor vision

(a)  

36.

Những con cá bay trong không khí = ... flying fish (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

37.

Điểm/ bề mặt giao nhau giữa nước và không khí = The air-water ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

38.

Bằng chứng thí nghiệm sơ bộ (một trong những bước đầu trong quá trình nhiều bước) = .../ early experimental evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Thị lực kém = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

40.

Sự chính xác = precision / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

41.

Nhảy cao = To jump / ... high (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

42.

Bằng chứng dựa vào nghe nói = ... evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

43.

Một sự khác biệt nhỏ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

44.

Sự khác biệt đó có thể rõ ràng được giải thích = That variation can ... ... be explained (2 từ bắt đầu bằng "n" và "d")

(a)  

45.

Loài vật này trú ngụ ở những vùng nước trong = This species ... clear open waters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

46.

Nước đục >< Nước trong = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

47.

Nước trong >< Nước đục = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

48.

Tầm nhìn hạn chế = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

49.

Một vết cắt = a cut / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

50.

Cường độ của ánh sáng = The ... / strength of light (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

51.

Thoái hóa = To degenerate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

52.

Những yếu điểm đó được đền bù bởi thính giác phát triển của chúng = Those weaknesses are ... by their well-developed acoustic sense.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

53.

Thẳng thắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

54.

Tìm kiếm thức ăn = To ... for food (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

55.

Những lời nói/ âm thanh ám ảnh = ... utterances (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

56.

Một series những âm thanh đơn điệu / lặp đi lăp lại = A series of ... / repetitive sounds (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

57.

Chịu khó giao tiếp (mang nét nghĩa positive >< nói nhiều) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

58.

Việc dự đoán không có logic = illogical / ... speculation (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

59.

Một sự dự đoán đáng tin cậy / có logic = a ... / logical guess

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

60.

Một nguồn tài nguyên bền vững = a ... / replaceable source of resources

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

61.

Một chất khoáng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

62.

Nhựa = ...

(a)  

63.

Một đồn điền cà phê = a coffee ...

(1 đồn điền thường rộng lớn - bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

64.

Mức trung bình của toàn thế giới = the worldwide ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a')

(a)  

65.

Mức trung bình của toàn thế giới = the ... average (1 từ bắt đầu bằng chữ "g')

(a)  

66.

Một chương trình phân loại = a ... scheme/ program.

(a)  

67.

Đặt ra một mối đe dọa tới môi trường = To ... a threat to the environment (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

68.

Vứt bỏ / loại bỏ = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

69.

Phản ứng = To react / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

70.

Giấy có thể phân hủy sinh học được = Paper is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

71.

Theo những tiêu chuẩn thế giới = By world ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

72.

Mở đường cho điều gì đó = To ... ... ... for

(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "t", và "w")

(a)  

73.

In the future = over the ... ... = trong tương lai / những năm sắp tới

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "y")

(a)  

74.

Việc đóng gói = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

75.

Nhiều đáp án: Một sự phát triển / tiến bộ = ... ?

a)

an improvement

b)

a development

c)

an advance

d)

a limitation

76.

Văn phòng phẩm = ... ?

a)

stetionery

b)

stationery

c)

stationary

d)

stetionary

77.

Tờ giấy này có một kết cấu thô = this paper has a rough ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

78.

Nhiều đáp án: 1 chất gây ô nhiễm = ... ?

a)

a pollutant

b)

a contaminant

c)

an advance

d)

a detergent

79.

Một giới hạn = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

80.

Một cửa hàng bán lẻ = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

81.

Một hộ gia đình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

82.

Máy móc nói chung = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

83.

Một chất hóa học = ... ?

a)

A physics

b)

A chemical

c)

A chemistry

d)

A physical

84.

Một chất tẩy rửa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

85.

Nhiều đáp án: 30 học sinh sẽ cấu thành một lớp học = 30 students will ... a class

a)

sort

b)

constitute

c)

group

d)

make up

86.

Lớp học này sẽ được chia làm đôi = This class will be ... into two halves.

a)

removed

b)

divided

c)

separated

d)

soaked

87.

Những học sinh sẽ được phân loại ra thành 2 nhóm = These students will be ... into two groups (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

88.

Công ty này sẽ phải gánh chịu các chi phí sửa chữa = This company will have to ... repair costs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

89.

Nghiền thành bột = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

90.

Nước đã ngấm vào tờ giấy = Water has ... into the paper.

a)

soaked

b)

mattered

c)

bonded

d)

refined

91.

Rác sẽ được xử lý (bằng chất hóa học) = Rubbish will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

92.

Vốn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

93.

Nhiên liệu hóa thạch = ... fuel (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

94.

Những khí thải = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

95.

Một phong tục / tập tục = a ... / custom (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

96.

Nhiều đáp án: Vứt đi = To ...

a)

dispose of

b)

throw away

c)

discard

d)

get rid of

97.

Vứt đi = To ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

98.

Chất lượng kém = ... / low quality (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

99.

Một nguồn năng lượng không tái tạo được = a ... / limited energy source

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

100.

Một tập tục tiết kiệm = an ... practice (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

101.

Một cách hợp lý = a ... / reasonable manner (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

102.

Thói quen này đe dọa môi trường = This habit is ... / harmful to the environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

103.

Giấy không thể tái chế vĩnh viễn = Paper cannot be recycled ... / forever

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

104.

Mọi người nên tái chế thường xuyên = Everyone should recycle on a regular ... / regularly (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)