wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐS qth

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị vừa là khoa học vừa là nghệ thuật


a)

S

b)

Đ

2.

Nếu nhà quản trị làm tốt chức năng Lập kế hoạch thì không cần phải thực hiện chức
năng Kiểm soát


a)

Đ

b)

S

3.

Quản trị là quản trị con người trong tổ chức nên chỉ cần tập trung vào lĩnh vực quản trị
nhân sự thì sẽ thành công.


a)

Đ

b)

S

4.

Các nhà quản trị chỉ cần tập trung vào lĩnh vực quản trị tài chính vì một tổ chức mạnh và
ổn định về tài chính sẽ thành công.


a)

Đ

b)

S

5.

Chủ doanh nghiệp luôn là nhà quản trị cấp cao của doanh nghiệp.


a)

Đ

b)

S

6.

Nhà quản trị luôn luôn cần ba nhóm kỹ năng cơ bản, trong đó kỹ năng chuyên môn luôn
quan trọng nhất.


a)

Đ

b)

S

7.

Nhà quản trị luôn luôn cần ba nhóm kỹ năng, trong đó ở các cấp càng cao kỹ năng tư
duy, nhận thức là quan trọng nhất.


a)

Đ

b)

S

8.

Nhà quản trị luôn luôn cần ba nhóm kỹ năng, trong đó kỹ năng nhân sự là quan trọng
nhất.


a)

Đ

b)

S

9.

Quản trị là một loại hình kiến thức mang tính kinh nghiệm vì vậy ai cũng có thể quản trị
thành công.


a)

Đ

b)

S

10.

Ra quyết định là một nghệ thuật


a)

Đ

b)

S

11.

Nghệ thuật quản trị đòi hỏi phải tuân thủ các nguyên tắc quản trị của Fayol.


a)

Đ

b)

S

12.

Ra quyết định là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề của mình.


a)

Đ

b)

S

13.

Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện của lý thuyết quản trị.


a)

S

b)

Đ

14.

Quản trị là một hoạt động kết hợp của con người để đạt mục tiêu.


a)

Đ

b)

S

15.

Quản trị tức là quản trị kinh doanh.


a)

S

b)

Đ

16.

Không nhất thiết phải lập kế hoạch trong điều kiện môi trường ổn định


a)

S

b)

Đ

17.

Trong điều kiện môi trường quản trị luôn thay đổi thì không cần lập kế hoạch dài hạn.


a)

Đ

b)

S

18.

Môi trường quản trị của các tổ chức là khác nhau.


a)

Đ

b)

S

19.

Ma trận SWOT là công cụ quan trọng cần phải áp dụng khi phân tích môi trường


a)

Đ

b)

S

20.

Môi trường bên ngoài là môi trường chung tác động đến doanh nghiệp


a)

Đ

b)

S

21.

Phân tích môi trường quản trị giúp nhà quản trị nhận ra các thách thức đối với doanh
nghiệp.


a)

Đ

b)

S

22.

Khoa học công nghệ phát triển nhanh đem lại nhiều cơ hội cho doanh nghiệp.


a)

Đ

b)

S

23.

Phân tích môi trường quản trị là giúp cho nhà quản trị xác định được những cơ hội và
thách thức của doanh nghiệp để từ đó xây dựng chiến lược tương lai.


a)

Đ

b)

S

24.

Việc lựa chọn một trong những phương án hoạt động là công việc quan trọng của chức
năng Lập kế hoạch


a)

Đ

b)

S

25.

Nội dung cơ bản của Lập kế hoạch chiến lược chỉ bao gồm ấn định trước mục tiêu của
tổ chức


a)

Đ

b)

S

26.

Lập kế hoạch là chức năng giữ vai trò nền tảng trong quá trình quản trị


a)

S

b)

Đ

27.

Mục tiêu của quản trị là tối đa hóa lợi nhuận


a)

Đ

b)

S

28.

Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà quản trị cấp cao


a)

Đ

b)

S

29.

Nhà quản trị là những người có quyền ra lệnh và điều hành công việc của những người
khác.


a)

Đ

b)

S

30.

Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị với những mức độ như
nhau


a)

S

b)

Đ

31.

Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan trọng


a)

S

b)

Đ

32.

Kỹ năng nhân sự cần thiết đối với các cấp quản trị là như nhau.


a)

Đ

b)

S

33.

Thời gian của nhà quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho chức năng Lập kế hoạch


a)

Đ

b)

S

34.

Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị cấp cơ sở trong tổ chức là giám sát chặt chẽ
hành vi của những người cấp dưới.


a)

Đ

b)

S

35.

Lập kế hoạch là chức năng liên quan đến việc chọn mục tiêu và phương thức hoạt động


a)

Đ

b)

S

36.

Lập kế hoạch là chức năng mà nhà quản trị cấp cao phải làm.


a)

S

b)

Đ

37.

Người lãnh đạo không phải là nhà quản trị trong tổ chức.


a)

Đ

b)

S

38.

Quan niệm cổ điển trong xây dựng cơ cấu tổ chức hướng đến phân quyền trong quản trị.


a)

Đ

b)

S

39.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số cấp quản trị trong cơ cấu tổ chức là mối quan
hệ tỷ lệ thuận


a)

Đ

b)

S

40.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào trình độ của nhà quản trị.


a)

S

b)

Đ

41.

Cơ cấu tổ chức của một doanh nghiệp sẽ tồn tại trong một thời gian dài và không có sự
thay đổi.


a)

Đ

b)

S

42.

Lãnh đạo và điều hành là hai hoạt động giống nhau


a)

S

b)

Đ

43.

Tổ chức không thể kiểm soát, thay đổi được các yếu tố thuộc môi trường chung


a)

Đ

b)

S

44.

Một nhà quản trị cấp cao phải biết sử dụng quyền lực của mình và biết phân quyền nếu
muốn quản trị có hiệu quả


a)

S

b)

Đ

45.

Sự phân quyền trong tổ chức là cần thiết để giảm mức độ quá tải công việc của nhà quản
trị cấp cao.


a)

S

b)

Đ

46.

Quyền đưa ra quyết định phải tập trung về người có địa vị cao nhất trong tổ chức, đây là
một nguyên tắc đúng trong mọi tình huống.


a)

S

b)

Đ

47.

Khi quyết định lựa chọn phương án cần phải chọn những phương án có chi phí thấp
nhất.


a)

S

b)

Đ

48.

Trong mọi trường hợp đều cần dân chủ khi bàn bạc ra quyết định để đạt hiệu quả cao.


a)

Đ

b)

S

49.

Quyết định quản trị thành công hoàn toàn phụ thuộc vào quá trình ra quyết định


a)

Đ

b)

S

50.

Nhà quản trị thì cần phải vượt trội các nhân viên của mình về tất cả các kỹ năng để quản
trị hữu hiệu.


a)

Đ

b)

S

51.

Phong cách lãnh đạo dân chủ luôn mang lại hiệu quả trong mọi trường hợp


a)

Đ

b)

S

52.

Không nên lãnh đạo nhân viên theo phong cách độc đoán dù trong hoàn cảnh nào


a)

Đ

b)

S

53.

Phong cách quản lý độc đoán là phong cách quản lý không có hiệu quả.


a)

S

b)

Đ

54.

Nhà quản trị có thể giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao


a)

Đ

b)

S

55.

Nguồn gốc của động viên là nhu cầu của con người mong muốn được thoả mãn


a)

Đ

b)

S

56.

Có thể động viên người lao động thông qua những điều mà họ kỳ vọng.


a)

Đ

b)

S

57.

Uỷ quyền là cấp trên giao cho cấp dưới quyền hạn để thay mặt cấp trên thực hiện một số
công việc nhất định.


a)

Đ

b)

S

58.

Uỷ quyền và trao quyền về cơ bản là giống nhau.


a)

Đ

b)

S

59.

Nhân viên thường không thích nhà quản trị giao việc cho cấp dưới.


a)

Đ

b)

S

60.

Ủy quyền được hiểu là sự giao phó quyền hạn của một nhà quản trị này cho một nhà
quản trị khác.


a)

Đ

b)

S

61.

Với cơ cấu trực tuyến nhà quản trị dễ dàng thực hiện chuyên môn hóa các hoạt động
quản trị


a)

Đ

b)

S

62.

Có thể thực hiện chính sách mà không cần thiết phải gắn với các chương trình thực hiện
mục đích, mục tiêu của tổ chức.


a)

Đ

b)

S

63.

Bản chất của tổ chức là sự liên kết các hoạt động các cá nhân hay các bộ phận trong tổ
chức để đạt được mục tiêu quản trị có hiệu quả


a)

Đ

b)

S

64.

Kiểm tra là quá trình đối chiếu thực tế với kế hoạch để tìm ra các sai sót.


a)

Đ

b)

S

65.

Khi tiến hành kiểm soát nhà quản trị cần thực hiện một loại hình kiểm soát đó là kiểm
soát trước.


a)

Đ

b)

S

66.

Kiểm soát là toàn bộ các hoạt động nhằm rà soát các vấn đề đã làm.


a)

Đ

b)

S

67.

Lãnh đạo sẽ tập trung chủ yếu vào việc điều khiển nhân viên, người lao động làm theo ý
mình.


a)

Đ

b)

S

68.

Sau khi đã ủy quyền cho cấp dưới, nhà quản trị thoát khỏi trách nhiệm đối với công việc
đã được ủy quyền


a)

Đ

b)

S

69.

Thực hiện kiểm soát tốt sẽ giúp ngăn chặn được tất cả những sai phạm có thể xảy ra.


a)

Đ

b)

S

70.

Chỉ cần thông qua khoa học - công nghệ là có thể kiểm soát hoàn toàn một tổ chức.


a)

Đ

b)

S