Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 8: NHTW và CSTT
Total questions: 23
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
2.
Câu 2. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
3.
Câu 3. Khi Ngân hàng Trung ương mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
4.
Câu 4. Khi Ngân hàng Trung ương bán ra một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
5.
Câu 5. Khi Ngân hàng Trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. Chắc chắn sẽ tăng.
b)
B. Có thể tăng.
c)
C. Có thể giảm.
d)
D. không đổi
6.
Câu 6. Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
7.
Câu 7. Khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
8.
Câu 8. Khi Ngân hàng Trung ương mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
9.
Câu 9. Khi Ngân hàng Trung ương bán ra một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
10.
Câu 10. Khi Ngân hàng Trung ương hạ lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. Chắc chắn sẽ tăng.
b)
B. Có thể tăng.
c)
C. Có thể giảm.
d)
D. không đổi
11.
Câu 11. Lý do gì khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế?
a)
A. Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của các ngân hàng khác
b)
B. Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế
c)
C. Một số lượng lớn dân chúng bị thiệt hại
d)
D. Tất cả các ý trên đều sai
12.
Câu 12. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ (MB. sẽ giảm xuống khi nào?
a)
A. Các ngân hàng thương mại rút tiền từ ngân hàng trung ương
b)
B. Ngân hàng trung ương mở rộng cho vay chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại.
c)
C. Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
d)
D. Không có câu nào đúng
13.
Câu 13. Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi.)
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
14.
Câu 14. Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ bảo đảm khả năng thanh toán (dự trữ vượt mức) số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
15.
Câu 15. Trong một nền kinh tế, khi tỷ trọng tiền mặt trong tổng các phương tiện thanh toán giảm xuống, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. không thay đổi
16.
câu 16. Lãi suất thoả thuận đợc áp dụng trong tín dụng ngoại tệ và Đồng Việt Nam đợc áp dụng ở nước ta kể từ:
a)
A. tháng 7/2001 và tháng 6/2002
b)
B. tháng 7/2002 và tháng 7/2003
c)
C. tháng 7/2001 và tháng 7/2002
d)
D. tháng 7/2002 và tháng 7/2003
17.
câu 17. Cơ quan quản lý hoạt động ngân hàng thơng mại có hiệu quả và an toàn nhất sẽ phải là:
a)
A. Ngân hàng Trung ơng.
b)
B. Bộ Tài chính.
c)
C. Bộ Công an.
d)
D. Bộ tư Pháp.
e)
E. Không phải tất cả các cơ quan nói trên.
18.
Câu 18. Phát hành tiền thông qua kênh tín dụng cho các ngân hàng trung gian là nghiệp vụ phát hành:
a)
A. tạm thời.
b)
B. vĩnh viễn.
c)
C. không xác định được.
19.
câu 19. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chủ yếu như sau:
a)
A. chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng.
b)
B. chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách chiết khấu và tái chiết khấu, các hoạt động trên thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng.
c)
C. chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các hoạt động trên thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng.
d)
D. chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trờng mở, chính sách tài chính doanh nghiệp.
20.
Phân tích các mục tiêu, công cụ và cơ chế vận hành của Chính sách Tài chính Quốc gia. Liên hệ với thực tiễn ở Việt Nam.
4 lines
21.
Vai trò của ngân hàng Trung ương đối với sự phát triển kinh tế. Liên hệ với hoạt động của ngân hàng Nhà nước Việt Nam
4 lines
22.
Phân tích các chức năng của ngân hàng Trung ương. Liên hệ với hoạt động của ngân hàng nhà nước Việt Nam với tư cách là ngân hàng Trung ương.
4 lines
23.
Thực trạng của việc quản lý và điều hành lãi suất ở Việt Nam và biện pháp khắc phục.
4 lines
Reset
