wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh học 1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khó thở là tình trạng khó khăn trong việc thực hiện động tác thở của bệnh nhân

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Khó thở do mắc bệnh đường hô hấp thường gặp do

a)

Hẹp đường hô hấp

b)

Tổn thương do phổi

c)

A và B đúng

d)

Gắng sức

3.

Ho là triệu chứng gặp ở hầu hết các bệnh lý về đường hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nguyên nhân gây khó thở ở bệnh nhân

a)

Hẹp đường hô hấp

b)

Tổn thương tim phổi

c)

Suy tim

d)

All

5.

Triệu chứng ho thường xuất hiện trong bệnh

a)

Suy tim

b)

Viêm phổi

c)

Thiếu máu

d)

A và B đúng

6.

Những triệu chứng biểu hiện đặc trưng cho bệnh lý hô hấp là

a)

Ho, khạc đờm,đau ngực,khó thở

b)

Khạc đờm,ho,đau ngực,phù

c)

Sốt,hộ,khạc đờm,đau ngực

d)

Phù,ho,khạc đờm,sốt

7.

Một số bệnh lý về tiêu hoá cũng gây đau ngực

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chức năng của phế quản là

a)

Trao đổi khí

b)

Dẫn khí

c)

Dẫn khí và trao đổi khí

d)

Trao đổi oxy và carbonic

9.

Để phát hiện các bệnh lý ở lồng ngực thường tiến hành các động tác: nhìn,sờ,gõ,nghe

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhiễm trùng đường hô hấp trên được biểu hiện bằng triệu chứng viêm tại vị trí

a)

Họng

b)

Amydan

c)

Phổi

d)

A và B đúng

11.

Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp do

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Hít phải khí độc

d)

All

12.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm phế quản cấp ở trẻ em thường do

a)

Virus

b)

Vi khuẩn kỵ khí

c)

Tụ cầu vàng

d)

Liên cầu khuẩn

13.

Đặc điểm của đờm trong bệnh viêm phế quản cấp do virus là

a)

Nhầy,trong

b)

Mủ vàng

c)

Xanh ngọc

d)

Bọt hồng

14.

Viêm phế quản cấp( Acute Bronchitis) là tình trạng viêm không đặc hiệu niêm mạc cây phế quản

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Triệu chứng lâm sàng không phải giai đoạn khởi phát của bệnh viêm phế quản cấp

a)

Hắt hơi

b)

Ho khạc đờm trắng dính

c)

Rát họng

d)

Sổ mũi

16.

Trong giai đoạn khô của viêm phế quản cấp nghe thấy phổi có tiếng

a)

Ran ngáy và ran ẩm

b)

Ran nổ và ran ẩm

c)

Ran rít và ran ngáy

17.

Hình ảnh Xquang phổi của bệnh nhân viêm phế quản cấp thấy hình ảnh

a)

Rốn phổi đậm

b)

Không thấy gì đặc biệt

c)

Tổn thương là đám mờ đậm

d)

Nhiều nốt mờ rải rác hai phổi

18.

Điều trị viêm phế quản cấp thường sử dụng

a)

Thuốc hạ sốt,giảm hộ,giảm đau

b)

Thuốc giãn phế quản,thở oxy(nếu cần)

c)

Thuốc gây long đờm

d)

All

19.

Trong giai đoạn ướt của viêm phế quản cấp nghe thấy phổi có âm thanh

a)

Ran ngáy và ram ẩm

b)

Ran nổ và ran ẩm

c)

Ran rít và ran ngáy

20.

Lựa chọn kháng sinh trong điều trị viêm phế quản cấp nếu nguyên nhân gây bệnh là do

a)

Cảm lạnh

b)

Vi sinh vật

c)

Vi khuẩn

d)

All

21.

Xét nghiệm máu của bệnh nhân viêm phế quản cấp thấy

a)

Số lượng và tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính tăng

b)

Tốc độ máu lắng tăng vừa phải

c)

Tốc độ máu lắng giảm

d)

A và B đúng

22.

Viêm phế quản mạn tính đặc trưng bởi tình trạng sản xuất quá mức chất nhầy phế nang,gây ho và khạc đờm kéo dài

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ho,khạc đờm trong bệnh viêm phế quản mạn kéo dài ít nhất 3 tháng trong 1 năm và

a)

2 năm liên tiếp

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Nguyên nhân hàng đầu dẫn đến viêm phế quản mạn tính

a)

Nhiễm vi khuẩn,virus

b)

Môi trường ô nhiễm

c)

Viêm phế quản cấp

d)

Khói thuốc lá, thuốc lào

25.

Triệu chứng không phải của bệnh viêm phế quản mạn

a)

Ho khan từng cơn

b)

Ho khan kh theo từng cơn

c)

Cảm giác rát bỏng sau xương ức,tăng lên khi ho

d)

A và C đúng

26.

Biến chứng của bệnh viêm phế quản mạn là

a)

Suy tim phải

b)

Suy tim trái

c)

Hen tim

d)

Hen phế quản

27.

Trong mọi trường hợp viêm phế quản mạn,điều trị bằng kháng sinh là cần thiết

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Thuốc làm thay đổi độ nhớt của đờm trong điều trị viêm phế quản mạn là

a)

Salbutamol

b)

Corticoid

c)

Acetylcystein

d)

Theophylin

29.

Thuốc làm giãn phế quản trong điều trị viêm phế quản mạn là

a)

Prednisolon

b)

Salbutamol

c)

Pulmicort

d)

Acetylcystein