Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài đại cương cơ thể, hệ vận động, hệ tiêu hóa cho Minh Đức

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

A. Ruột thừa

b)

B. Ruột già

c)

C. Ruột non

d)

D. Dạ dày

2.

Câu 2. Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

A. Khoang miệng

b)

B. Dạ dày

c)

C. Ruột non

d)

D. Tất cả các phương án trên

3.

Câu 3. Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá:

a)

A. prôtêin.

b)

B. gluxit.

c)

C. lipit.

d)

D. axit nuclêic.

4.

Câu 4. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

5.

Câu 5. Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào ?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Ruột non

c)

C. Ruột già

d)

D. Thực quản

6.

Câu 6. Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng?

a)

A. Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc

b)

B. Lớp niêm mạc gấp nếp

c)

C. Kích thước rất dài

d)

D. Tất cả các phương án trên

7.

Câu 7. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Hấp thụ lại nước

b)

B. Tiêu hoá thức ăn

c)

C. Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

D. Nghiền nát thức ăn

8.

Câu 8. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón:

1. Ăn nhiều rau xanh

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

3. Uống nhiều nước

4. Uống chè đặc

a)

A. 2, 3, 4

b)

B. 1, 3, 4

c)

C. 1, 2

d)

D. 1, 2, 3

9.

Mệnh đề sau đúng hai sai: "Gan thuộc ống tiêu hóa"

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có câu trả lời

10.

Tinh bột được tiêu hóa hóa học ở những cơ quan nào?

a)

Khoang miệng và thực quản

b)

Khoang miệng và dạ dày

c)

Dạ dày và ruột non

d)

Khoang miệng và ruột non

11.

Protein sau khi được tiêu hóa hóa học ở dạ dày và ruột non sẽ được hấp thu dưới dạng chất nào?

a)

Peptit

b)

Pesin

c)

Axit amin

d)

Đường đơn

12.

Cơ quan nào của ống tiêu hóa không thực hiện chức năng tiêu hóa hóa học?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

13.

Cho các chất dưới đây:

  1. Tinh bột
  2. Vitamin
  3. Lipit
  4. Prôtêin

Có bao nhiêu chất hầu như không biến đổi qua quá trình tiêu hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hóa?

a)

Khí quản

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Ruột già

15.

Cho các thực phẩm dưới đây?

  1. Rau xanh và thực phẩm chứa chất xơ
  2. Ổi xanh
  3. Sữa chua
  4. Đồ ăn nhanh

Có bao nhiêu thực phẩm có lợi cho hệ tiêu hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Một thói quen có hại cho hệ tiêu hóa?

a)

Ăn nhanh

b)

Ăn chậm, nhai kĩ

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Uống đủ 2 lít nước/ngày

17.

Một bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa?

a)

Viêm loét dạ dày

b)

Viêm phổi

c)

Viêm khí quản

d)

Thấp khớp

18.

2. Tinh bột được tiêu hóa hóa học ở những cơ quan nào?

a)

Khoang miệng và thực quản

b)

Khoang miệng và dạ dày

c)

Dạ dày và ruột non

d)

Khoang miệng và ruột non

19.

3. Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hóa?

a)

Khí quản

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Ruột già

20.

4. Cho các thực phẩm dưới đây?

1. Rau xanh và thực phẩm chứa chất xơ

2. Ổi xanh

3. Sữa chua

4. Đồ ăn nhanh

Có bao nhiêu thực phẩm có lợi cho hệ tiêu hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

5. Một thói quen có hại cho hệ tiêu hóa?

a)

Ăn nhanh

b)

Ăn chậm, nhai kĩ

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Uống đủ 2 lít nước/ngày

22.

6. Một bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa?

a)

Viêm loét dạ dày

b)

Viêm phổi

c)

Viêm khí quản

d)

Thấp khớp

23.

7. Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

24.

8. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

25.

9. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón:

1. Ăn nhiều rau xanh

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

3. Uống nhiều nước

4. Uống chè đặc

a)

2,3,4

b)

1,3,4

c)

1,2

d)

1,2,3

26.

10. Qúa trình tiêu hóa bắt đầu từ đâu?

a)
b)
c)
d)
27.

1.

Mệnh đề sau đúng hai sai: "Gan thuộc ống tiêu hóa"

a)

Đúng

b)

Sai 

28.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

A. Hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

B. Tiêu hoá thức ăn.

c)

C. Hấp thụ lại nước.

d)

D. Nghiền nát thức ăn.

29.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

a)

Lipaza.

b)

Mantaza.

c)

Amilaza.

d)

Prôtêaza.

30.

Chất hữu cơ nào sau đây có sự biến đổi về mặt hóa học trong dạ dày?

a)

Prôtêin.

b)

Vitamin.

c)

Lipit.

d)

Axit nuclêic.

31.

Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Thực quản.

32.

Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?

a)

Răng hàm.

b)

Răng cửa.

c)

Răng nanh.

d)

Răng khôn.

33.

Thành phần chất hữu cơ nào dưới đây của thức ăn không bị biến đổi hóa học trong khoang miệng?

a)

Tinh bột chín.

b)

Lipit.

c)

Vitamin.

d)

Nước.

34.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan ?

a)

Rượu.

b)

Nước lọc.

c)

Nước khoáng.

d)

Nước ép trái cây.

35.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

c)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

d)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

36.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrin và vitamin.

b)

glixêrin và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêrin và axit béo.

37.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến tuỵ.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tuyến nước bọt.

38.

Vai trò của hoạt động tạo viên thức ăn là

a)

làm ướt, mềm thức ăn.

b)

cắt nhỏ, làm mềm thức ăn

c)

thấm nước bọt.

d)

tạo kích thước vừa phải, dễ nuốt.

39.

Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của

a)

các cơ ở thực quản.

b)

sự co bóp của dạ dày.

c)

sụn nắp thanh quản.

d)

sự tiết nước bọt.

40.

Quá trình biến đổi lí học mạnh nhất của thức ăn diễn ra ở bộ phận nào dưới đây?

a)

Khoang miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

41.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong thời gian bao lâu?

a)

1 – 2 giờ.

b)

3 – 6 giờ.

c)

6 – 8 giờ.

d)

10 – 12 giờ.

42.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt?

a)

Họng.

b)

Thực quản.

c)

Lưỡi.

d)

Khí quản.

43.

Cấu tạo thành dạ dạy gồm mấy lớp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Chất béo được biến đổi về mặt vật lý nhờ:

a)

Acid clohydric

b)

Men tiêu hoá

c)

Mật

d)

Pepsine

45.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

A.Tá tràng

b)

B. Thực quản

c)

C. Hậu môn

d)

D. Kết tràng

46.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?

a)

A. Thực quản

b)

B. Ruột già

c)

C. Dạ dày

d)

D. Ruột non

47.

Protein sau khi được tiêu hóa hóa học ở dạ dày và ruột non sẽ được hấp thu dưới dạng chất nào?

a)

Peptit

b)

Pesin

c)

Axit amin

d)

Đường đơn

48.

Cơ quan đảm nhiệm chức năng trong hệ tiêu hoá ở khoang miệng là:

a)

Răng, lưỡi, tuyến nước bọt

b)

Răng, nướu, lưỡi

c)

Răng, tuyến nước bọt, lợi

d)

Răng, Amidam, tuyến nước bọt

49.

Tiêu hóa thức ăn là:

a)

A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)

B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)

C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)

D. Cả ba đáp án trên

50.

Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là

a)

A. Hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

B. Ăn và uống

c)

C. Thải phân

d)

D. Tất cả các đáp án trên

51.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Thực quản

c)

C. Thanh quản

d)

D. Gan

52.

Chức năng của hệ tiêu hóa của người là:

a)

A. Xử lí cơ học thức ăn

b)

B. Thủy phân thức ăn thành các đơn vị tiêu hóa được

c)

C. Loại bỏ thức ăn không cần thiết

d)

D. Cả ba đáp án trên

53.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

A.Tá tràng

b)

B. Thực quản

c)

C. Hậu môn

d)

D. Kết tràng

54.

Các tuyến tiêu hóa là:

a)

A. Tuyến nước bọt

b)

B. Tuyến vị

c)

C. Tuyến ruột

d)

D. Tất cả các đáp án trên

55.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa

a)

A. Thực quản

b)

B. Dạ dày

c)

C. Tuyến ruột

d)

D. Tá tràng

56.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?

a)

A. Thực quản

b)

B. Ruột già

c)

C. Dạ dày

d)

D. Ruột non

57.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

A. Vitamin

b)

B. Ion khoáng

c)

C. Gluxit

d)

D. Nước

58.

Cơ quan đảm nhiệm chức năng trong hệ tiêu hoá ở khoang miệng là:

a)

Răng, lưỡi, tuyến nước bọt

b)

Răng, nướu, lưỡi

c)

Răng, tuyến nước bọt, lợi

d)

Răng, Amidam, tuyến nước bọt

59.

Trào ngược thực quản là do:

a)

Dạ dày chứa quá nhiều thức ăn so với dung tích bản thân

b)

Van dạ dày thực quản yếu

c)

Ăn nhiều thực phẩm có gas

d)

Tất cả điều đúng

60.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactôzơ

b)

Glucôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Saccarôzơ

61.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

62.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Prôtêaza

63.

Thức ăn từ thực quản được đưa xuống dạ dày nhờ?

a)

Răng

b)

Nắp thanh quản

c)

Khẩu cái mềm

d)

Các cơ thực quản

64.

Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axid hữu cơ nào mà pepsinogen được biến đổi thành pepsin – enzyme chuyên hoá với vai trò phân giải protein?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2CO3

65.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá?

a)

protein

b)

glucid

c)

lipid

d)

acid nucleic

66.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl

67.

Quá trình biến đổi lí học của thức ăn ở dạ dày xảy ra do:

a)

Sự tiết nước bọt

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sự tạo viên thức ăn

d)

Hoạt động của enzyme

68.

Chất chủ yếu tiết ở dạ dày là?

a)

HCl và pepsin

b)

H2SO4 và pepsin

c)

HCl

d)

H2SO4

69.

Kết quả của biến đổi hóa học ở dạ dày:

a)

Hòa loãng thức ăn

b)

Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

70.

Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn?

a)

Axit nucleic  

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Prôtêin

71.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào?

a)

Thực quản      

b)

Ruột già    

c)

Dạ dày          

d)

Ruột non

72.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)

Dạ dày            

b)

Thực quản    

c)

Thanh quản      

d)

Gan

73.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày            

b)

Ruột non   

c)

Ruột già          

d)

Thực quản

74.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày?

a)

Tá tràng      

b)

Thực quản   

c)

Hậu môn      

d)

Kết tràng

75.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa      

b)

Ruột già      

c)

Ruột non      

d)

Dạ dày

76.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành:

a)

glixêrol và vitamin.       

b)

glixêrol và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.  

d)

glixêrol và axit béo.

77.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)

Vitamin 

b)

Ion khoáng  

c)

Gluxit

d)

Nước

78.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?

a)

Lipaza

b)

 Mantaza     

c)

Amilaza 

d)

Prôtêaza

79.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactôzơ 

b)

Glucôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Saccarôzơ

80.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt?

a)

Họng 

b)

Thực quản     

c)

Lưỡi 

d)

Khí quản

81.

Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu?

a)

Hai bên mang tai    

b)

Dưới lưỡi   

c)

Dưới hàm    

d)

Vòm họng

82.

Trong hệ tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

83.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

84.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

Ruột non

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Ruột già

85.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Mật

86.

Dạ dày và ruột thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

87.

Sơ đồ nào miêu tả đúng với quá trình tiêu hóa?

a)

Miệng →\rightarrow Dạ dày  →\rightarrow Ruột   →\rightarrow  Thực quản

b)

Miệng →\rightarrow Thực quản  →\rightarrow Dạ dày   →\rightarrow Ruột

c)

Miệng →\rightarrow Thực quản  →\rightarrow Ruột   →\rightarrow  Dạ dày

d)

Thực quản →\rightarrow Miệng  →\rightarrow Ruột   →\rightarrow  Thực quản

88.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

89.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn

c)

Cơ nhị đầu

d)

Cơ ức đòn chũm

90.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ vận động

c)

hệ hô hấp

d)

tất cả các ý trên

91.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

92.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ tiêu hóa

d)

hệ bài tiết

93.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là:

a)

phổi và thực quản

b)

đường dẫn khí và thực quản

c)

thực quản, đường dẫn khí và phổi

d)

phổi, đường dẫn khí và thanh quản

94.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

Tất cả các phương án đưa ra

95.

tuyến tụy thuộc hệ cơ quan nào?

a)

hệ tiêu hóa

b)

hệ bài tiết

c)

hệ thần kinh

d)

hệ hô hấp

96.

não bộ thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

97.

Đây là cơ quan gì

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Ruột non và ruột già

d)

Bàng quang

98.

Các cơ quan trong hệ vận động?

a)

Xương

b)

Cơ

c)

Cơ và xương

d)

Thịt

99.

Chức năng của hệ vận động? (chọn đúng nhất?)

a)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.

b)

Thực hiện trao đổi khí O2, CO2 giữa cơ thể với môi trường.

c)

Vận động, di chuyển, nâng đỡ, bảo vệ cơ thể.

d)

Đứng và đi

100.

Các cơ quan của hệ tiêu hóa

a)

Miệng

b)

Ống tiêu hóa

c)

Các tuyến tiêu hóa

d)

Tất cả

101.

Chức năng của hệ tiêu hóa?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng

c)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.

102.

Hệ Tuần hoàn gồm gì?

a)

Tim

b)

Động mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Tĩnh mạch

103.

Chức năng của hệ tuần hoàn?

a)

Cả hai

b)

Vận chuyển, trao đổi chất dinh dưỡng đến các TB, mang chất thải, CO2 từ tế bào đến cơ quan bài tiết.

c)

Thực hiện trao đổi khí O2, CO2 giữa cơ thể với môi trường.

104.

Các cơ quan trong hệ hô hấp

a)

Miệng

b)

Mũi

c)

Khí quản

d)

Đường dẫn khí (Mũi, khí quản, phế quản), phổi

105.

Chức năng của hệ hô hấp

a)

Vận chuyển, trao đổi chất dinh dưỡng đến các TB, mang chất thải, CO2 từ tế bào đến cơ quan bài tiết.

b)

Cả ba phương án

c)

Thực hiện trao đổi khí O2, CO2 giữa cơ thể với môi trường.

d)

Lọc từ máu các chất thải ra ngoài.

106.

Sự hiểu biết về hệ bài tiết

a)

cả hai phương án

b)

Đường dẫn khí, phổi

Thực hiện trao đổi khí O2, CO2 giữa cơ thể với môi trường.

c)

Thận, da

Lọc từ máu các chất thải ra ngoài.

d)

Điều hòa, điều khiển hoạt động của cơ thể.

107.

Hệ thần kinh gồm?

a)

Não

b)

Tủy sống

c)

Dây thần kinh, hạch thần kinh

d)

Tất cả

108.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

109.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ nhị đầu

110.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp 2. Hệ sinh dục 3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa 5. Hệ thần kinh 6. Hệ vận động

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

111.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Hệ vận động

d)

Hệ hô hấp

112.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

113.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

114.

Hệ cơ quan nào thải các chất không cần thiết qua da?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ bài tiết

115.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

hệ hô hấp.

b)

hệ tiêu hóa.

c)

hệ bài tiết.

d)

hệ sinh dục.

116.

Hệ cơ quan nào chứa nhiều cơ quan nhất trong cơ thể người?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ bài tiết

117.

Khoang ngực và khoang bụng được ngăn cách bởi:

a)

Cơ ngực

b)

Cơ bụng

c)

Cơ hoành

d)

Cơ ngực và cơ bụng

118.

Khoang ngực chứa các cơ quan như:

a)

Tim và phổi

b)

Tim, gan, ruột

c)

Dạ dày, ruột non, gan

d)

Tim, gan, ruột, dạ dày

119.

Khoang bụng chứa các cơ quan là:

a)

Tim, phổi

b)

Dạ dày, ruột, gan, tụyy

c)

Tim và hệ bài tiết

d)

Phổi và hệ sinh dục

120.

Cơ thể người được chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Hệ cơ quan có vai trò trả lời các kích thích từ môi trường và điều khiển mọi hoạt động sống trong cơ thể là:

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ thần kinh

122.

Thanh quản là một bộ phận của:

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ sinh dục

123.

Chức năng nâng đỡ và vận động cơ thể là vai trò của hệ:

a)

Hệ vận động

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ bài tiết

124.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố hầu hết ở mọi nơi trong cơ thể?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

125.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể của chúng ta trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng. Ví dụ trên phản ánh:

a)

Các hệ cơ quan có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

Hệ thần kinh và vận động bị hủy hoại do thiếu chất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

126.

Khi chúng ta chạy nhanh, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động:

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

127.

Khoang ngực và khoang bụng được ngăn cách bởi:

a)

Cơ ngực

b)

Cơ bụng

c)

Cơ hoành

d)

Cơ ngực và cơ bụng

128.

Khoang ngực chứa các cơ quan như:

a)

Tim và phổi

b)

Tim, gan, ruột

c)

Dạ dày, ruột non, gan

d)

Tim, gan, ruột, dạ dày

129.

Cơ thể người được chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Hệ cơ quan có vai trò trả lời các kích thích từ môi trường và điều khiển mọi hoạt động sống trong cơ thể là:

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ thần kinh

131.

Khi chúng ta chạy nhanh, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động:

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

132.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

133.

Các cơ quan của hệ tiêu hóa

a)

Miệng

b)

Ống tiêu hóa

c)

Các tuyến tiêu hóa

d)

Tất cả

134.

Các cơ quan trong hệ hô hấp

a)

Miệng

b)

Mũi

c)

Khí quản

d)

Đường dẫn khí (Mũi, khí quản, phế quản), phổi

135.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Bóng đái

136.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là:

a)

Xương và cơ

b)

Xương và các mạch máu

c)

Tim, phổi và các cơ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

137.

Em có biết?

Lá gì mọc ở trong người

Mà gồm 2 chiếc rành rành 2 bên

a)

Lá lách

b)

Thận

c)

Lá trầu

d)

Phổi

138.

Hệ xương khớp vận động linh hoạt là nhờ hệ nào sau đây?

a)

Hệ Tuần hoàn

b)

Hệ cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô Hấp

139.

Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?

a)

Tim

b)

Hệ vận động

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

140.

Khi hệ thần kinh bị tổn thương hệ vận động có bị ảnh hưởng hay không?

a)

Có

b)

Không

141.

Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu xương?

a)

106

b)

206

c)

306

d)

406

142.

Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu xương?

a)

106

b)

206

c)

306

d)

406

143.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)

Mang vác về một bên liên tục

b)

Cúi mặt nhìn điện thoại liên tục

c)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

d)

Mang vác quá sức chịu đựng

144.

Bộ xương không thực hiện chức năng nào?

a)

Bảo vệ

b)

Chuyển động

c)

Nâng đỡ

d)

Cảm giác

145.

Nước hầm xương thường ngọt và sánh là do:

a)

Chất vô cơ bị phân hủy

b)

Chất hữu cơ bị phân hủy

c)

Muối canxi được giải phóng

d)

Chất béo trong tủy xương bị đẩy ra nước hầm

146.

Hệ xương có vai trò như thế nào với cơ thể con người?

a)

Làm cho cơ thể có 1 hình dạng nhất định.

b)

Bảo vệ cơ quan bên trong

c)

Đảm bảo tư thế và phối hợp với hệ cơ làm nhiệm vụ vận động

d)

Cả ba đáp án đều đúng

147.

Hãy nêu một số nguyên nhân chính gây gù, vẹo cột sống ở trẻ em?

a)

Di truyền, Ngồi học sai tư thế, chấn thương

Rối loạn dinh dưỡng

Các bệnh lý

Bàn chân bẹt

b)

Rối loạn dinh dưỡng

Các bệnh lý cơ, thần kinh,

c)

Do người lớn cho trẻ tập đứng, tập đi quá sớm.

d)

Cả 3 đều đúng

148.

Hãy nêu một số biện pháp đề phòng sai lệch tư thế ở trẻ em?

a)

Đảm bảo trẻ có đủ không gian để vận động

Cho trẻ ăn uống đầy đủ chất

b)

Quan tâm và điều chỉnh tư thế của trẻ mọi lúc mọi nơi

Thường xuyên đi khám sức khỏe

c)

Điều chỉnh độ cao của bàn ghế.

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

d)

Tất cả đều đúng

149.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng của cơ thể.

d)

Cả A, B và C

150.

Để cơ và xương phát triển cân đối, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần giữ đúng tư thế, tránh cong vẹo cột sống

b)

Lao động vừa sức

c)

Rèn luyện thân thể thường xuyên

d)

Tất cả các phương án còn lại

151.

Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Ngồi học không đúng tư thế

b)

Đi dày, guốc cao gót

c)

Thức ăn thiếu canxi

d)

Thức ăn thiếu vitamin A, C, D

152.

Bộ xương người gồm mấy phần? Đó là các phần nào?

a)

2 phần: Xương đầu và xương thân.

b)

3 phần: Xương đầu, xương thân, xương các chi.

c)

4 phần: Xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.

d)

3 phần: Xương đầu, xương cổ, xương thân.