Worksheets[G6] MIDTERM MOCK TEST 1A
Total questions: 35
Worksheet time: 38mins
FIND THE WORD WHICH HAS A DIFFERENT SOUND IN THE PART UNDERLINED. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)
come
month
mother
open
FIND THE WORD WHICH HAS A DIFFERENT SOUND IN THE PART UNDERLINED. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)
hope
homework
one
post
FIND THE WORD WHICH HAS A DIFFERENT SOUND IN THE PART UNDERLINED. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)
brother
judo
going
rode
FIND THE WORD WHICH HAS A DIFFERENT SOUND IN THE PART UNDERLINED. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)
teacher
chalk
match
chemistry
FIND THE WORD WHICH HAS A DIFFERENT SOUND IN THE PART UNDERLINED. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)
books
toilets
toys
lamps
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
1. We sometimes (go) to the cinema on Sundays.
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
2. When Susie (usually/do) her homework?
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
3. Jay (get) up at half past six in the morning.
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
4. My brother and I (have) dinner at 7:00 in the evening.
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
5. Ms. Young (teach) us English.
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
6. My children (enjoy) the meal now.
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
7. The puppy (play) with the ball at present.
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
8. Listen! Amy (play) the piano.
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
9. The boys (not study) the lessons at the moment.
(a)
GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
10. Look! Jack (ride) his bike.
(a)
FILL IN EACH BLANK WITH A SUITABLE PREPOSITION. (Điền vào chỗ trống giới từ thích hợp)
1. There are four books (a) the bookshelf.
FILL IN EACH BLANK WITH A SUITABLE PREPOSITION. (Điền vào chỗ trống giới từ thích hợp)
2. Their house is next (a) the bookshop.
FILL IN EACH BLANK WITH A SUITABLE PREPOSITION. (Điền vào chỗ trống giới từ thích hợp)
3. The window is (a) the cupboard and the fridge.
FILL IN EACH BLANK WITH A SUITABLE PREPOSITION. (Điền vào chỗ trống giới từ thích hợp)
4. There is a clock (a) the wall in Mary's bedroom.
FILL IN EACH BLANK WITH A SUITABLE PREPOSITION. (Điền vào chỗ trống giới từ thích hợp)
5. In front (a) the house, there is a big yard.
CHOOSE A WORD OR PHRASE THAT IS NOT CORRECT. (Chọn từ hoặc cụm từ bị sai)
1. He have his breakfast at 6.30 every morning.
have
his
at
every
CHOOSE A WORD OR PHRASE THAT IS NOT CORRECT. (Chọn từ hoặc cụm từ bị sai)
2. Linda lives on the city with her parents.
lives
on
with
parents
CHOOSE A WORD OR PHRASE THAT IS NOT CORRECT. (Chọn từ hoặc cụm từ bị sai)
3. What sport do you play? - I plays football.
sport
do
play
plays
CHOOSE A WORD OR PHRASE THAT IS NOT CORRECT. (Chọn từ hoặc cụm từ bị sai)
4. Today we has Physics in the afternoon.
Today
has
Physics
afternoon
CHOOSE A WORD OR PHRASE THAT IS NOT CORRECT. (Chọn từ hoặc cụm từ bị sai)
5. My school is in the supermarket and the cinema.
My
is
in
and
1. How old are Hoa and Ha?
10
11
14
2. How do they go to school every day?
By bus
On foot
By motorbike
3. What is NOT TRUE about the passage?
They are classmates.
Hoa is Ha's best friend.
English is Hoa's favourite subject.
4. What do they usually help each other?
Do their homework
Do their housework
Do their shopping
5. What does Hoa do to make Ha happy?
Sing a song
Tell funny stories
Buy presents
REARRANGE THE WORDS TO MAKE MEANINGFUL SENTENCES. (Sắp xếp các từ sau tạo thành câu có nghĩa)
1. Vy / does / often / what / have / breakfast / for / ?
(a)
REARRANGE THE WORDS TO MAKE MEANINGFUL SENTENCES. (Sắp xếp các từ sau tạo thành câu có nghĩa)
2. usually / on / Do / Mondays / you / to / go / school / ?
(a)
REARRANGE THE WORDS TO MAKE MEANINGFUL SENTENCES. (Sắp xếp các từ sau tạo thành câu có nghĩa)
3. My brother / have / lunch / school / at / does / not / .
(a)
REARRANGE THE WORDS TO MAKE MEANINGFUL SENTENCES. (Sắp xếp các từ sau tạo thành câu có nghĩa)
4. the / My / friend / goes / judo / club / every / Sunday / to / .
(a)
REARRANGE THE WORDS TO MAKE MEANINGFUL SENTENCES. (Sắp xếp các từ sau tạo thành câu có nghĩa)
5. is / My / friend / best / homework / at / doing / the / her / moment / .
(a)
