wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S8 GKI (23-24)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện chuẩn là gì?

a)

Nhiệt độ 0ºC, áp suất 2 atm

b)

Nhiệt độ 25ºC, áp suất 1 atm

c)

Nhiệt độ 20ºC, áp suất 2 atm

d)

Nhiệt độ 20ºC, áp suất 1 atm

2.

Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử chất đó (amu) bằng nhau về ………?………, khác về đơn vị đo.

a)

khối lượng

b)

trị số

c)

nguyên tử

d)

phân tử

3.

Số Avogradro có giá trị là?

a)

6,022.1023

b)

6,202.10 – 23

c)

6,202.1022

d)

6,022.10 – 24

4.

Tính số nguyên tử của1,8 mol Fe?

a)

10,85.1023 nguyên tử

b)

10,8.1023 nguyên tử

c)

11.1023 nguyên tử

d)

1,8.1023 nguyên tử

5.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không biết

6.

Định luật bảo toàn khối lượng do những nhà khoa học nào tìm ra?

a)

Lomonosov and Mendeleev

b)

Pasteur and Mendeleev

c)

Mendeleev and Lavoisier

d)

Lomonosov and Lavoisier

7.

Sơ đồ phản ứng hoá học của các chất sau có phương trình bảo toàn khối lượng là?

A + B → C + D

a)

mA + mC = mB + mD

b)

mA + mD = mC + mB

c)

mA + mB = mC + mD

d)

mA + mB = mC – mD

8.

Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm ………?……… tổng khối lượng của các chất phản ứng.

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng

d)

nhỏ hơn hoặc bằng

9.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hoá học có sự cung cấp nhiệt cho phản ứng. Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng đốt cháy xăng dầu trong động cơ tạo ra năng lượng dưới dạng nhiệt để vận hành xe cộ, máy móc,…

b)

Khi sản xuất vôi, người ta thường liên tục cung cấp nhiệt để thực hiện phản ứng phân huỷ đá vôi

c)

Phản ứng khi cho một ít vôi sống vào cốc nước, vôi sống trở nên dẻo quánh và thấy cốc nước nóng lên

d)

Quá trình hô hấp tạo ra phản ứng toả nhiệt bên trong các tế bào trong quá trình trao đổi khí

10.

Để xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số?

a)

khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA)

b)

khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB)

c)

khối lượng gam của khí B (MB) và khối lượng gam của khí A (MA)

d)

khối lượng gam của khí A (MA) và khối lượng gam của khí B (MB)

11.

Thể tích mol của chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

khác nhau

b)

bằng nhau

c)

không xác định

d)

thay đổi tuần hoàn

12.

Khối lượng mol chất ban đầu ?

a)

là khối lượng ban đầu của chất đó

b)

là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hoá học

c)

bằng 6,022.1023

d)

là khối lượng bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

13.

Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng chất nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng?

a)

chỉ có nước

b)

khí oxygen và khí hydrogen

c)

khí oxygen và nước

d)

khí hydrogen và nước

14.

Nếu đốt cháy 48 gam lưu huỳnh và thu được 96 gam lưu huỳnh dioxide thì khối lượng khí oxygen đã tham gia vào phản ứng là bao nhiêu? Biết lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Lưu huỳnh + khí Oxygen → Lưu huỳnh dioxdie?

a)

40 g

b)

44 g

c)

48 g

d)

52 g

15.

Số mol chứa trong 1,6.1023 phân tử nước là?

a)

0,2 mol

b)

0,3 mol

c)

0,4 mol

d)

0,5 mol

16.

Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là Calcium carbonate) diễn ra theo phương trình phản ứng sau: CaCO3 → CO2↑ + H2O. Tiến hành nung 10 g đá vôi thì cần bao nhiêu mol khí CO2?

a)

1,0 mol

b)

0,1 mol

c)

0,2 mol

d)

2,0 mol

17.

Magnessium tác dụng với acid chloride Mg + 2HCl → MgCl2 + H2. Nếu có 6 g Mg tham gia phản ứng, em hãy tính khối lượng acid chloride cần dùng.

a)

1,825 g

b)

18,25 g

c)

3,65 g

d)

36,5 g

18.

Cho phản ứng hoá học sau: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là bao nhiêu?

a)

6,0 mol

b)

9,0 mol

c)

3,0 mol

d)

5,0 mol

19.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với Hidro bằng 22. Khối lượng mol của X là bao nhiêu?

Biết MH = 1?

a)

22 gam / mol

b)

44 gam / mol

c)

17 gam / mol

d)

30 gam / mol

20.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí sau? Biết MC = 12; MH = 1; MO = 16?

a)

Khí methan CH4

b)

Khí carbon oxide CO

c)

Khí Oxygen O2

d)

Khí hydrogen H2