wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12 Chương 3 - Thầy Giáp

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = I₀cos(ωt + φ) với I₀>0. Đại lượng I₀ được gọi là
a)
cường độ dòng điện hiệu dụng.
b)
tần số góc của dòng điện.
c)
pha ban đầu của dòng điện.
d)
cường độ dòng điện cực đại
2.
Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = I₀cos(ωt + φ) (ω > 0). Đại lượng ω được gọi là
a)
tần số góc của dòng điện
b)
cường độ dòng điện cực đại
c)
pha của dòng điện
d)
chu kỳ của dòng điện
3.
Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 2√2cos(100πt + π/3) (t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tần số dòng điện là 100 Hz.
b)
Cường độ dòng điện sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 A.
d)
Cường độ dòng điện đổi chiều 50 lần trong một giây.
4.
Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I₀. Dòng điện này có cường độ hiệu dụng I được tính bằng công thức nào sau đây
a)
I = 2I₀
b)
I = I₀/2
c)
I = I₀/√2
d)
I = I₀√2
5.
Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ cực đại là I₀. Đại lượng I₀/√2 được gọi là
a)
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
cường độ hiệu dụng của dòng điện.
c)
cường độ tức thời của dòng điện.
d)
điện áp cực đại giữa hai đầu mạch.
6.
Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I₀ và cường độ hiệu dụng là I. Công thức nào sau đây đúng?
a)
I = 2I₀.
b)
I = I₀/2.
c)
I = √2I₀.
d)
I = I₀/√2
7.
Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πt/T) (A), (với T > 0). Đại lượng T được gọi là
a)
tần số góc của dòng điện.
b)
chu kì của dòng điện.
c)
tần số của dòng điện.
d)
pha ban đầu của dòng điện.
8.
Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + π/2) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là
a)
pha ban đầu của dòng điện.
b)
tần số của dòng điện.
c)
tần số góc của dòng điện.
d)
chu kì của dòng điện.
9.
Cường độ dòng điện i = 2√2cos(100πt) (A) có giá trị hiệu dụng bằng
a)
√2 A.
b)
2√2 A.
c)
1 A
d)
2 A
10.
Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng
a)
ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
b)
ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
c)
vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
d)
vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
11.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì
a)
điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
c)
điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
12.
Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu
a)
đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
b)
cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
c)
cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
d)
tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
13.
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
a)
uR trễ pha π/2 so với uC.
b)
uC lệch pha π so với uL.
c)
uL sớm pha π/2 so với u
d)
UR sớm pha π/2 so với uL.
14.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
a)
I = U/R
b)
I = 2R/U
c)
I = 2U/R
d)
I = R/U
15.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoàn mạch chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = I√2cosωt (I > 0). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
a)
u = Ucos (ωt − π/2)
b)
u = U√2cosωt
c)
u = Ucosωt.
d)
u = U√2cos (ωt + π/2).
16.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị tức thời u vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
a)
i = R²/u
b)
i = u²/R
c)
i = u/R
d)
i = R/u
17.
Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở:
a)
tăng rồi giảm.
b)
không đổi.
c)
giảm.
d)
tăng.
18.
Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f₀ và f = 2f₀ thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P₁ và P₂. Hệ thức nào sau đây đúng?
a)
P₂ = 0,5P₁.
b)
P₂ = 2P₁
c)
P₂ = P₁
d)
P₂ = 4P₁
19.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
a)
Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
d)
Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
20.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn
a)
lệch pha nhau π/3
b)
ngược pha nhau
c)
cùng pha nhau
d)
lệch pha nhau π/2
21.
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
a)
cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
b)
cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
c)
luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
d)
có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
22.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
I = 2U.ZL.
b)
I = 2U/ZL.
c)
I = U/ZL.
d)
I = U.ZL
23.
Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cosωt (U>0) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là
a)
ZL = ω²L.
b)
ZL = 1/(ωL)
c)
ZL = ωL.
d)
ZL = 1/(ω²L)
24.
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm là
a)
ZL = ωL
b)
ZL = 2ωL
c)
ZL = L/ω
d)
ZL = ω/L
25.
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là
a)
1/(ωL)
b)
√(ωL)
c)
ωL
d)
1/√(ωL)
26.
Đặt điện áp u = U₀cosωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là
a)
ωL.
b)
1/(2ωL)
c)
2ωL.
d)
1/(ωL)
27.
Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng
a)
1/(ωL).
b)
ωL.
c)
ω/L.
d)
L/ω.
28.
Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là
a)
U√2/(ωL).
b)
U/(ωL).
c)
√2U.ωL.
d)
UωL.
29.
Đặt điện áp u = U₀cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
a)
U₀/(√2ωL)
b)
U₀/(2ωL)
c)
U₀/(ωL)
d)
0.
30.
Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U₀cos(ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I₀cos(ωt - π/3). Đoạn mạch AB chứa
a)
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).
b)
điện trở thuần.
c)
tụ điện.
d)
cuộn dây có điện trở thuần.
31.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
a)
I = U/ZC
b)
I = U/(2ZC)
c)
I = (U.ZC)²
d)
I = ZC/U
32.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
a)
I = U²/ZL
b)
I = U/ZL
c)
I = ZL/U
d)
I = U/(2ZL)
33.
Điện áp xoay chiều có tần số góc ω và hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện
a)
ZC = C/ω
b)
ZC = ωC
c)
ZC = ω/C
d)
ZC = 1/(ωC)
34.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha
a)
π/6 rad
b)
π/4 rad
c)
π/2 rad
d)
π/3 rad
35.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Điện dung của tụ điện là C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
a)
Uω/C²
b)
UωC²
c)
UωC
d)
U/(ωC).
36.
Đặt điện áp u = U₀cos(100πt+π/4 ) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I₀cos(100πt + φ) (A). Giá trị của φ bằng
a)
- 3π/4
b)
- π/2
c)
3π/4
d)
π/2
37.
Đặt điện áp xoay chiều u = U₀cos2πft (U₀ không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.
b)
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
c)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.
d)
Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.
38.
Đặt điện áp u = U₀cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I₀cos(ωt + φᵢ). Giá trị của φᵢ bằng
a)
-π/2
b)
-3π/4.
c)
π/2
d)
3π/4
39.
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
a)
sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
b)
sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
c)
trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
d)
trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
40.
Đặt điện áp u = U₀cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
41.
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
a)
gồm điện trở thuần và tụ điện.
b)
chỉ có cuộn cảm.
c)
gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.
d)
gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).
42.
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng
a)
π/4.
b)
0.
c)
π/2.
d)
π/3.
43.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể
a)
trễ pha π/2.
b)
sớm pha π/4.
c)
sớm pha π/2.
d)
trễ pha π/4.
44.
Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng√3 lần giá trị của điện trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
a)
chậm hơn góc π/3
b)
nhanh hơn góc π/3.
c)
nhanh hơn góc π/6.
d)
chậm hơn góc π/6.
45.
Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
a)
tụ điện và biến trở.
b)
cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
c)
điện trở thuần và tụ điện.
d)
điện trở thuần và cuộn cảm.
46.
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng
a)
π/2.
b)
0 hoặc π.
c)
-π/2.
d)
π/6 hoặc -π/6.
47.
Đặt điện áp ổn định u = U₀cosωt vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha π/3 so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng
a)
3R
b)
R√2
c)
2R
d)
R√3
48.
Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (ω > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần luợt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?
a)
Z = I²U.
b)
Z = I.U.
c)
U = I.Z.
d)
U = I²Z.
49.
Đặt điện áp u = U₀cos(ωt) vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng
a)
U₀/R
b)
U₀/(R√2)
c)
U₀/(2R)
d)
0.
50.
Đặt điện áp u = U₀cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u₁, u₂ và u₃ lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là
a)
i = u₃ωC.
b)
i = u₁/R.
c)
i = u₂/(ωL).
d)
i = u/Z.
51.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của mạch lần lượt là ZL và ZC. Nếu ZL = ZC thì độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị nào sau đây?
a)
φ = π/3.
b)
φ = π/2.
c)
φ = 0.
d)
φ = π/4.
52.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
a)
lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
b)
trễ pha π/6 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
c)
sớm pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
d)
cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
53.
Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cosωt (U>0) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện khi đó là
a)
I = U/(LC)
b)
I = U/C
c)
I = U/R
d)
I = U/L
54.
Đặt điện áp u = U₀cosωt (với U₀ không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω₀ thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω₀ là
a)
2√(LC)
b)
2/√(LC)
c)
1/√(LC)
d)
√(LC)
55.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọa mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
a)
lệch pha 90° so với cường độ dòng điện trong mạch.
b)
trễ pha 60° so với dòng điện trong mạch.
c)
cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
d)
sớm pha 30° so với cường độ dòng điện trong mạch.
56.
Đặt điện áp u = U₀cosωt (với U₀ không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω₀ trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω₀ là
a)
2√(LC)
b)
2/√(LC)
c)
1/√(LC)
d)
√(LC)
57.
Khi nói về hệ số công suất cosφ của đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0.
b)
Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0.
c)
Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cosφ = 1.
d)
Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1.
58.
Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc 1/√(LC) chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này
a)
phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch.
b)
bằng 0.
c)
phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch.
d)
bằng 1.
59.
Đặt hiệu điện thế u = U₀cosωt (U₀ không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
b)
Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
c)
Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
d)
Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
60.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch khi
a)
ZL = ZC/3
b)
ZL < ZC/4
c)
ZL = ZC
d)
ZL > ZC
61.
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
a)
π/4.
b)
π/6.
c)
π/3.
d)
-π/3.
62.
Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị1/(2π√(LC))
a)
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
c)
dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
63.
Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện thì có thể
a)
giảm điện dung của tụ điện.
b)
giảm độ tự cảm của cuộn dây.
c)
tăng điện trở đoạn mạch.
d)
tăng tần số dòng điện.
64.
Đặt điện áp u=U₀cosωt có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi ω < 1/√(LC) thì
a)
điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
65.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U₀cosωt. Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch
a)
trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
b)
trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
c)
sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
d)
sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
66.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn π/2. Đoạn mạch X chứa
a)
cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.
b)
điện trở thuần và tụ điện.
c)
cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
d)
điện trở thuần và cuộn cảm thuần.
67.
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị lớn nhất khi
a)
ωL = 2/(ωC).
b)
ωL = 1/(2ωC).
c)
ωL = C/ω.
d)
ωL = 1/(ωC).
68.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là
a)
ω²LC = R.
b)
ω²LC = 1.
c)
ωLC = R.
d)
ωLC = 1.
69.
Đặt điện áp u = U₀cos(ωt + φ) (với U₀ và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó
a)
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
b)
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
c)
hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.
d)
hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.
70.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất cosφ của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây
a)
cosφ = Z/R
b)
cosφ = Z/(2R)
c)
cosφ = R/Z
d)
cosφ = 2R/Z
71.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZL và Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?
a)
cosφ = R/(2ZL)
b)
cosφ = R/Z
c)
cosφ = 2ZL/R
d)
cosφ = Z/R
72.
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZL và Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là
a)
cosφ = Z/R
b)
cosφ = R/ZL
c)
cosφ = R/Z
d)
cosφ = ZL/Z
73.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos ϕ. Công thức nào sau đây là đúng?
a)
cosφ = Z/R.
b)
cosφ = R/Z.
c)
cosφ = Z²/R.
d)
cosφ = R²/Z.
74.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng
a)
cosφ = Z/R
b)
cosφ = Z/(2R)
c)
cosφ = R/Z
d)
cosφ = 2R/Z
75.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là UR. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?
a)
cosφ = U/UR
b)
cosφ = UR/U
c)
cosφ = U/(2UR)
d)
cosφ = UR/(2U)
76.
Hệ số công suất của đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây có giá trị bằng 1?
a)
Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần.
b)
Đoạn mạch chỉ có tụ điện.
c)
Đoạn mạch chỉ có điện trở.
d)
Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
77.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp, cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Công suất toả nhiệt P trên R được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
P = IR.
b)
P = I²R.
c)
P = IR².
d)
P = I²R².
78.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi cosφ là hệ số công suất của đoạn mạch. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
a)
P = UIcosφ
b)
P = 2I/U.cosφ.
c)
P = 2U/I.cosφ.
d)
P = UI/cosφ.
79.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Gọi φ là độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch. Công suất tiêu thụ P của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
P = UIcosφ.
b)
P = U/I.cosφ.
c)
P = UIcos²φ.
d)
P = 1/U.cosφ.
80.
Đặt điện áp xoay chiều u = U√2 cosωt (u>0) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = I√2 cos(ωt+φ) (I>0). Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch được tính bằng công thức:
a)
P = UItanφ.
b)
P = UIcotφ.
c)
P = UIcosφ.
d)
P = UIsinφ.
81.
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là I và lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
a)
UI.
b)
UIsinφ.
c)
UIcosφ.
d)
UItanφ.
82.
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần lượt là N₁ và N₂. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U₁ vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là U₂. Công thức nào sau đây đúng?
a)
U₁U₂ = N₁N₂
b)
U₁/U₂ = N₁/N₂
c)
U₁/U₂ = N₂/N₁
d)
U₁N₁ = 1/(U₂N₂)
83.
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp lần lượt là N₁ và N₂. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U₁ vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là U₂. Công thức nào sau đây đúng?
a)
U₂/U₁ = N₂/(2N₁)
b)
U₂/U₁ = N₁/(2N₂)
c)
U₂/U₁ = N₂/N₁
d)
U₂/U₁ = N₁/N₂
84.
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần lượt là N₁ và N₂. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U₁ vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U₂. Công thức nào sau đây đúng?
a)
U₂/U₁ = N₁/N₂.
b)
U₂/U₁ = N₁²/N₂².
c)
U₂/U₁ = N₂/N₁.
d)
U₂/U₁ = N₂²/N₁².
85.
Một máy tăng áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N₁ và N₂. Kết luận nào sau đây đúng?
a)
N₂ < N₁
b)
N₂ > N₁
c)
N₂ = N₁
d)
N₂.N₁=1
86.
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N₁ và N₂. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì
a)
N₂/N₁ > 1.
b)
N₂/N₁ = 1.
c)
N₂ = 1/N₁.
d)
N₂/N₁ < 1.
87.
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lầm lượt là N₁ và N₂. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì
a)
N₂/N₁ > 1.
b)
N₂/N₁ = 1.
c)
N₂ = 1/N₁.
d)
N₂/N₁ < 1.
88.
Một máy biến áp lí tưởng đạt hoạt động. Gọi U₁ và U₂ lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì
a)
U₂ = 1/U₁.
b)
U₂/U₁ >1.
c)
U₂/U₁ < 1.
d)
U₂/U₁ = 1.
89.
Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động. Gọi U₁ và U₂ lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp là máy hạ áp thì
a)
U₂ = 1/U₁.
b)
U₂/U₁ >1.
c)
U₂/U₁ < 1.
d)
U₂/U₁ = 1.
90.
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Khi hoạt động ở chế độ có tải, máy biến áp này có tác dụng làm
a)
giảm giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
b)
giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
c)
tăng giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
d)
tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
91.
Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N₁ và N₂. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U₁ vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U₂. Công thức nào sau đây là đúng?
a)
U₂/U₁ =N₂/N₁
b)
U₂/U₁ =√(N₂/N₁)
c)
U₂/U₁ =N₁/N₂
d)
U₂/U₁ =(N₁/N₂)²
92.
Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N₁ và N₂. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U₁ vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U₂. Hệ thức đúng là
a)
U₁/U₂ = N₂/N₁.
b)
U₁N₁ = U₂N₂.
c)
U₁U₂ = N₁N₂.
d)
U₁/U₂ = N₁/N₂.
93.
Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
b)
Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.
c)
Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.
d)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.
94.
Máy biến áp là thiết bị
a)
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
b)
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
c)
có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
d)
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
95.
Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp
a)
luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
b)
luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
c)
bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
d)
có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
96.
Máy biến áp là thiết bị
a)
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
c)
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
d)
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
97.
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ, để giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi.
b)
Giảm tiết diện dây truyền tải.
c)
Tăng chiều dài dây truyền tải.
d)
Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi.
98.
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
Giảm tiết diện dây dẫn.
b)
Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.
c)
Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.
d)
Tăng chiều dài dây dẫn.
99.
Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện
a)
tăng lên n² lần.
b)
giảm đi n² lần.
c)
giảm đi √n lần.
d)
tăng lên √n lần.
100.
Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là
a)
giảm tiết diện dây truyền tải điện.
b)
tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.
c)
giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
d)
tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
101.
Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây là ∆P. Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là ΔP/n (với n>1), ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là
a)
1/√n
b)
1/n
c)
√n
d)
n
102.
Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai bộ phận chính là
a)
phần ứng và cuộn sơ cấp.
b)
phần cảm và phần ứng.
c)
phần ứng và cuộn thứ cấp.
d)
cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.
103.
Máy phát điện xoay chiều một pha được cấu tạo bởi hai bộ phận chính là
a)
cuộn sơ cấp và phần ứng.
b)
phần cảm và phần ứng.
c)
cuộn thứ cấp và phần cảm.
d)
cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.
104.
Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau
a)
3π/4
b)
π/6
c)
2π/3
d)
π/4
105.
Khi hoạt động, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau
a)
2π/3
b)
π/5.
c)
π/2.
d)
3π/4.
106.
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau
a)
2π/5.
b)
π/4.
c)
2π/3.
d)
π/2.
107.
Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc
a)
2π/3
b)
2π/4
c)
π/2
d)
π/3
108.
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
a)
quang điện trong.
b)
quang điện ngoài.
c)
cộng hưởng điện.
d)
cảm ứng điện từ
109.
Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
a)
điện - phát quang.
b)
cảm ứng điện từ.
c)
cộng hưởng điện.
d)
quang điện ngoài.
110.
Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi máy hoạt động, rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây. Suất điện động do máy tạo ra có tần số là
a)
p/n.
b)
60pn.
c)
1/(pn).
d)
pn.
111.
Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha gồm các nam châm có p cặp cực ( p cực nam và p cực bắc). Khi roto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
a)
p/n
b)
1/(pn)
c)
n/p
d)
n.p
112.
Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, rôto là nam châm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với tốc độ n (n tính bằng vòng/s). Tần số của suất điện động do máy phát này tạo ra bằng
a)
p/(60n).
b)
2pn.
c)
pn/60.
d)
pn.
113.
Một trạm thủy điện nhỏ ở xã Nàn Ma, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang có một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số bao nhiêu Hz?
a)
f = 60p/n
b)
f = np
c)
f = np/60
d)
f = 60n/p
114.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôtô và số cặp cực là p. Khi rôtô quay đều với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là
a)
pn/60
b)
n/(60)
c)
60pn
d)
pn