Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVL11 online 6 - Thầy Giáp
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật?
a)
Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.
b)
Thả vật chuyển động từ trên xuống.
c)
Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.
d)
Kéo vật nặng của con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ.
2.
Biên độ của một dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào?
a)
Lực cản môi trường.
b)
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
c)
Tần số của ngoại lực tuần hoàn.
d)
Pha ban đầu của ngoại lực.
3.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
a)
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
b)
tần số ngoại lực tuần hoàn.
c)
biên độ ngoại lực tuần hoàn.
d)
tần số dao động riêng.
4.
Biên độ dao động là
a)
độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
b)
độ dịch chuyển cực tiểu của vật tính từ vị trí cân bằng.
c)
độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí biên.
d)
độ dịch chuyển cực tiểu của vật tính từ vị trí biên.
5.
Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do
a)
hiện tượng cộng hưởng cơ.
b)
dao động tự do.
c)
dao động tắt dần.
d)
dao động duy trì.
6.
Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do hiện tượng:
a)
cộng hưởng cơ.
b)
giao thoa sóng.
c)
sóng dừng.
d)
phản xạ sóng.
7.
Cho một chất điểm đang dao động điều hòa. Gia tốc của vật biến đổi
a)
trễ pha π/2 so với vận tốc chuyển động.
b)
tuần hoàn nhưng không điều hòa.
c)
cùng pha so với lực kéo về tác dụng vào vật.
d)
sớm pha π/2 so với li độ.
8.
Chọn câu trả lời đúng. Dao động tuần hoàn có
a)
quỹ đạo là một đường parabol tuần hoàn.
b)
trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
c)
vị trí chuyển động lặp lại như cũ.
d)
quỹ đạo luôn là đường thẳng.
9.
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa.
a)
Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.
b)
Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng.
c)
Khi vật dao động đến vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
d)
Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng.
10.
Chọn phát biểu sai. Chu kì dao động điều hòa là
a)
thời gian để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
b)
thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
c)
thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
d)
thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ.
11.
Chọn phát biểu sai. Hệ dao động tắt dần
a)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
không phải là dao động điều hòa.
c)
có cơ năng giảm dần theo thời gian.
d)
có tần số giảm dần theo thời gian.
12.
Chọn phát biểu sai. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ₀) thì
a)
A là biên độ dao động hay li độ cực đại.
b)
ω là tần số dao động.
c)
(ωt + φ₀) là pha dao động ở thời điểm t.
d)
φ₀ là pha dao động ban đầu.
13.
Chu kì dao động của một chất điểm dao động điều hòa là T thì tần số của chất điểm đó là
a)
1/T
b)
2π/√T
c)
2π/T
d)
1/√T
14.
Chu kì dao động của một chất điểm dao động điều hòa là T thì tần số góc của chất điểm đó là
a)
1/T
b)
2π/√T
c)
2π/T
d)
1/√T
15.
Chu kì dao động là
a)
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
b)
khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
c)
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
d)
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
16.
Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là dao động cơ?
a)
Chuyển động của pittong trong xilanh khi động cơ hoạt động.
b)
Chuyển động của con lắc đồng hồ gắn trong đồng hồ quả lắc.
c)
Chuyển động của chiếc lá nổi trên mặt nước khi có sóng truyền qua.
d)
Chuyển động của một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.
17.
Chuyển động nào sau đây được xem như dao động?
a)
Chiếc võng đang đung đưa.
b)
Cánh quạt đang quay.
c)
Một người đang ngồi viết.
d)
Chim bay lượn.
18.
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
a)
Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.
b)
Chuyển động đung đưa của lá cây.
c)
Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước.
d)
Chuyển động của ôtô trên đường.
19.
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ?
a)
Dây đàn ghi ta rung động.
b)
Chiếc đu đung đưa.
c)
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
d)
Cánh quạt điện quay tròn đều.
20.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
a)
biên độ dao động.
b)
bình phương biên độ dao động.
c)
chu kì dao động.
d)
bình phương chu kì dao động.
21.
Con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ coi là chất điểm. Vật dao động điều hòa với biên độ A. Biểu thức tính cơ năng của hệ là
a)
W = ½k²A
b)
W = ½kA²
c)
W = 2kA²
d)
W = ½kA
22.
Dao động của con lắc đồng hồ là
a)
dao động cưỡng bức.
b)
dao động tắt dần.
c)
dao động điện từ.
d)
dao động duy trì.
23.
Dao động cưỡng bức có
a)
tần số không đổi bằng tần số riêng f₀ của hệ.
b)
tần số không đổi bằng tần số f của ngoại lực.
c)
biên độ dao động thay đổi.
d)
chu kì không đổi bằng chu kì riêng T₀ của hệ.
24.
Dao động cưỡng bức có
a)
tần số không đổi bằng tần số riêng của hệ.
b)
tần số bằng tần số của ngoại lực.
c)
biên độ dao động thay đổi.
d)
chu kì không đổi bằng chu kì riêng của hệ.
25.
Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
b)
Tần số dao động luôn bằng tần số riêng của hệ.
c)
Khi dao động ổn định thì biên độ không đổi.
d)
Biên độ dao động phụ thuộc biên độ của ngoại lực.
26.
Dao động cưỡng bức là dao động
a)
duy trì để cho biên độ không đổi nhờ được một nguồn năng lượng dự trữ bên trong hệ.
b)
khi hệ chịu tác dụng của ngoại lực.
c)
khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
d)
có cơ năng giảm dần theo thời gian.
27.
Dao động điều hòa là dao động có
a)
đồ thị li độ - thời gian là đường hình sin.
b)
li độ là hàm bậc nhất theo thời gian.
c)
gia tốc giảm dần theo thời gian.
d)
vận tốc không đổi theo thời gian.
28.
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật
a)
là một hàm bậc nhất của thời gian.
b)
là một hàm bậc hai của thời gian.
c)
là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
d)
là một hàm tan của thời gian.
29.
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm
a)
bậc nhất của thời gian.
b)
bậc hai của thời gian.
c)
cosin (hay sin) của thời gian.
d)
tan của thời gian.
30.
Dao động điều hòa là:
a)
Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian
b)
Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của vận tốc
c)
Dao động mà trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ trong những khoảng thời gian bằng nhau
d)
Dao động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
31.
Dao động nào sau đây không phải là dao động tự do?
a)
Dao động của dây đàn ghita trong điều kiện không có lực cản.
b)
Dao động của âm thoa trong điều kiện không có lực cản.
c)
Dao động của con lắc đơn trong điều kiện không có lực cản.
d)
Dao động của quả lắc đồng hồ.
32.
Dao động nào sau đây là dao động tự do
a)
Dao động của cánh chim ruồi tại chổ khi húp mật.
b)
Dao động của đồng hồ quả lắc.
c)
Dao động của cành cây khi có gió thổi
d)
Dao động của con lắc lò xo không chịu tác dụng của ngoại lực.
33.
Dao động nào sau đây là dao động tự do?
a)
Dao động của người nằm trên võng khi võng đu đưa.
b)
Dao động của cánh cửa khi bị đẩy.
c)
Dao động của cành cây khi có gió thổi.
d)
Dao động của con lắc lò xo (bỏ qua ma sát).
34.
Dao động tắt dần là dao động
a)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
có chu kì giảm dần theo thời gian.
c)
có cơ năng tăng dần theo thời gian.
d)
có tần số giảm dần theo thời gian.
35.
Điều nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần của con lắc lò xo?
a)
Cơ năng của con lắc luôn giảm dần.
b)
Động năng của vật có lúc tăng, lúc giảm.
c)
Động năng của con lắc luôn giảm dần.
d)
Thế năng của con lắc có lúc tăng, lúc giảm.
36.
Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa có cùng tần số có độ lớn bằng
a)
hiệu số hai pha ban đầu.
b)
tổng số hai pha ban đầu.
c)
tích số của hai pha ban đầu.
d)
thương số của hai pha ban đầu.
37.
Đồ thị gia tốc - li độ của chất điểm dao động điều hòa có dạng
a)
hình sin.
b)
parabol.
c)
đoạn thẳng.
d)
elip.
38.
Đồ thị li độ - thời gian của chất điểm dao động điều hòa có dạng
a)
hình sin.
b)
parabol.
c)
đoạn thẳng.
d)
elip.
39.
Đồ thị vận tốc - li độ của chất điểm dao động điều hòa có dạng
a)
hình sin.
b)
parabol.
c)
đoạn thẳng.
d)
elip.
40.
Đơn vị của chu kì dao động trong hệ đơn vị SI là
a)
Hz.
b)
ms.
c)
phút.
d)
s.
41.
Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
a)
Khi li độ lớn cực đại
b)
Khi vận tốc cực đại
c)
Khi vật ở vị trí biên
d)
Khi vận tốc bằng không
42.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
a)
cùng tần số và cùng pha với li độ.
b)
cùng tần số và ngược pha với li độ.
c)
khác tần số và vuông pha với li độ.
d)
khác tần số và cùng pha với li độ.
43.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
a)
dao động điều hoà.
b)
dao động riêng.
c)
dao động tắt dần.
d)
dao động cưỡng bức.
44.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động
a)
điều hò
b)
cưỡng bức.
c)
riêng.
d)
tắt dần.
45.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
a)
tần số lực cưỡng bức nhỏ.
b)
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
c)
lực cản môi trường nhỏ.
d)
tần số lực cưỡng bức lớn.
46.
Hoạt động của vật nào dưới đây là ứng dụng của dao động tắt dần?
a)
Máy phát tần số.
b)
Bộ phận giảm xóc của ô tô.
c)
Lò vi sóng.
d)
Nồi cơm điện.
47.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
chậm dần.
48.
Khi một vật dao động điều hoà, vận tốc có độ lớn cực đại khi vật đi qua vị trí
a)
biên âm.
b)
biên dương.
c)
cân bằng.
d)
động năng bằng thế năng.
49.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
50.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
51.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
c)
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
d)
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
52.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
b)
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
53.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
b)
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
54.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
b)
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
d)
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
55.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.
b)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
d)
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
56.
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
b)
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
c)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
d)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
57.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng
b)
với chu kì bằng chu kì dao động riêng
c)
với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng
d)
mà không chịu ngoại lực tác dụng
58.
Li độ dao động là
a)
độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
b)
độ dịch chuyển tính từ vị trí cân bằng đến vị trí biên.
c)
độ dịch chuyển tính từ vị trí biên đến vị trí của vật tại thời điểm t.
d)
độ dịch chuyển tính từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t.
59.
Li độ dao động là độ dịch chuyển
a)
cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
b)
tính từ vị trí cân bằng đến vị trí biên.
c)
tính từ vị trí biên đến vị trí của vật tại thời điểm t.
d)
tính từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t.
60.
Lợi ích của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
Chế tạo máy phát tần số.
b)
Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
c)
Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.
d)
Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.
61.
Mẹ đưa võng ru con ngủ. Tay Mẹ cầm một đầu võng đung đưa liên tục. Dao động của võng là dao động
a)
cưỡng bức
b)
tự do
c)
tắt dần
d)
điều hòa
62.
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là
a)
dao động tắt dần.
b)
dao động duy trì.
c)
dao động cưỡng bức.
d)
dao động riêng.
63.
Một cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững chắc cho 300 người đồng thời đứng trên cầu. Năm 1906, có một trung đội bộ binh 36 người đi đều bước qua cầu, cầu gãy. Trong sự cố trên đã xảy ra
a)
hiện tượng cộng hưởng.
b)
dao động tự do.
c)
dao động duy trì.
d)
dao động tắt dần.
64.
Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Tại li độ x, thế năng của vật là
a)
½mω²A².
b)
½mω²x².
c)
½m²ω²x².
d)
½mω²x.
65.
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Động năng Wd tính bằng biểu thức:
a)
Wd = ½mω²(A² - x²)
b)
Wd = ½m(ω²A² - x²)
c)
Wd = ½mω²(A² + x²)
d)
Wd = ½m(ω²A² + x²)
66.
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ của vật là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
a)
W = ½mω²x² + ½mv²
b)
W = ½mωx² + ½mv²
c)
W = ½mω²x² + ½mω²v²
d)
W = ½mω²x² + ½mωv²
67.
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
a)
W = ½mω²x² + ½mv²
b)
W = ½mωx² + ½mv²
c)
W = ½mω²x² + ½mω²v²
d)
W = ½mω²x² + ½mωv²
68.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt + π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động là
a)
π/3 rad.
b)
- π/3 rad.
c)
2π/3 rad.
d)
-2π/3 rad.
69.
Một chất điểm dao động tự do. Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Chu kì phụ thuộc vào ngoại lực.
b)
Tần số phụ thuộc vào cấu tạo hệ.
c)
Tần số biến thiên theo ngoại lự
d)
Chu kì không phụ thuộc vào cấu tạo của hệ.
70.
Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Ở thời điểm ban đầu
a)
vật ở vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều dương.
b)
vật ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương.
c)
vật ở biên dương.
d)
vật ở biên âm.
71.
Một chiếc võng đang đung đưa, chu kỳ dao động của chiếc võng được xác định là khoảng thời gian
a)
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều.
b)
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua cùng vị trí.
c)
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng lệch xa nhất khỏi vĩ trí cân bằng.
d)
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng cùng tốc độ.
72.
Một con lắc lò xo có chu kì riêng T₀ = 2 s.Tác dụng vào con lắc lực cưỡng bức nào sau đây sẽ làm cho con lắc dao động mạnh nhất ?
a)
F = 3F₀cos(πt)
b)
F = F₀cos(πt)
c)
F = 2F₀cos(2πt)
d)
F = 3F₀cos(2πt)
73.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
a)
mωA².
b)
½mωA²
c)
mω²A² .
d)
½mω²A².
74.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
a)
Cơ năng và thế năng.
b)
Động năng và thế năng.
c)
Cơ năng.
d)
Động năng.
75.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
a)
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
b)
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
c)
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
d)
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
76.
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật ở vị trí có li độ x thì có vận tốc là v. Cơ năng của vật là
a)
W = ½mv
b)
W = ½kx²
c)
W = ½mv²
d)
W = ½kA²
77.
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng k. Khi vật ở vị trí có li độ x thì có vận tốc là v. Động năng của vật là
a)
Wđ = ½mv
b)
Wđ = ½kx
c)
Wđ = ½mv²
d)
Wđ = ½v²/m
78.
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng k. Khi vật ở vị trí có li độ x thì có vận tốc là v. Thế năng của vật là
a)
Wₜ = ½kx
b)
Wₜ = ½kx²
c)
Wₜ = ½mv²
d)
Wₜ = ½x²/k
79.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
giảm 4 lần.
b)
giảm 2 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
tăng 4 lần.
80.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
a)
2kx².
b)
½kx.
c)
2kx.
d)
½kx².
81.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
a)
A.2kx²
b)
kx²/2
c)
kx/2
d)
2kx
82.
Một em bé xách một xô nước đi trên đường quan sát nước trong xô, thấy có những lúc nước trong xô sóng sánh mạnh nhất, thậm chí đổ ra ngoài. Điều giải thích nào sau đây là đúng?
a)
Vì nước trong xô bị dao động mạnh do hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
b)
Vì nước trong xô dao động tuần hoàn.
c)
Vì nước trong xô dao động cưỡng bức.
d)
Vì nước trong xô dao động tự do.
83.
Một hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số f. Tần số dao động của hệ là
a)
2f.
b)
f√2.
c)
f/2.
d)
f.
84.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acoswt. Cơ năng của vật là
a)
mwA2.
b)
½mwA2.
c)
mw2A2.
d)
½mw2A2.
85.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acoswt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của vật là
a)
mwA2.
b)
½mw2(A2 - x2).
c)
mw2A2.
d)
½mw2A2.
86.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acoswt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng của vật là
a)
½mwA2.
b)
½mw2(A2 - x2).
c)
mw2A2.
d)
½mw2x2.
87.
Một vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
a)
mωA².
b)
½mωA².
c)
mω²A².
d)
½mω²A².
88.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng.
b)
Thế năng tăng dần và động năng giảm dần.
c)
Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất.
d)
Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi.
89.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Biên độ của dao động là
a)
A
b)
ω.
c)
φ.
d)
x.
90.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là
a)
A
b)
φ.
c)
ω.
d)
x.
91.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng A được gọi là:
a)
A.tần số dao động
b)
chu kì dao động
c)
C.li độ dao động
d)
biên độ dao động
92.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
a)
vmax/(2πA).
b)
vmax/(2A).
c)
vmax/(πA).
d)
vmax/A.
93.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ. Phương trình dao động của vật là
a)
x = Acot(ωt + φ).
b)
x = Atan(ωt + φ).
c)
x = Acos(ωt + φ).
d)
x = ωAcos(ω + φ).
94.
Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian
a)
Tuần hoàn với chu kỳ T.
b)
Tuần hoàn với chu kỳ 2T.
c)
Với một hàm sin hoặc cosin.
d)
Tuần hoàn với chu kỳ T/2.
95.
Một vật dao động riêng được tác dụng bởi ngoại lực. Dao động của vật là dao động cưỡng bức nếu ngoại lực
a)
là một lực không đổi
b)
biến thiên tuần hoàn
c)
giảm dần
d)
tăng dần
96.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
biên độ và gia tốc.
b)
li độ và tốc độ.
c)
biên độ và năng lượng.
d)
biên độ và tốc độ
97.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Đồ thị li độ của vật theo thời gian có dạng
a)
hình sin.
b)
đường tròn.
c)
đường thẳng.
d)
đường elip.
98.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.
b)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
c)
Li độ của vật tỉ lệ thuận với thời gian dao động.
d)
Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.
99.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 2cos(2πt + π) cm. Pha ban đầu của dao động là:
a)
(2πt + π) rad
b)
π rad.
c)
2π rad.
d)
5π rad.
100.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Thế năng của vật tại thời điểm t là
a)
Wₜ = ½mω²A²cos²(ωt)
b)
Wₜ = ½mω²A²sin²(ωt)
c)
Wₜ = mω²A²sin²(ωt)
d)
Wₜ = 2mω²A²sin²(ωt)
101.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là
a)
Wđ = ½mω²A²cos²(ωt)
b)
Wđ = ½mω²A²sin²(ωt)
c)
Wđ = mω²A²sin²(ωt)
d)
Wđ = 2mω²A²sin²(ωt)
102.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +φ). Cơ năng của vật dao động này là
a)
mw²A²/2.
b)
mw²A.
c)
mwA²/2.
d)
mw²A/2.
103.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
a)
do trọng lực tác dụng.
b)
do lực căng của dây treo.
c)
do lực cản của môi trường.
d)
do dây treo có khối lượng đáng kể.
104.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
a)
do trọng lực tác dụng lên vật.
b)
do lực căng của dây treo.
c)
do khối lượng của dây treo.
d)
do lực cản của không khí.
105.
Pha ban đầu của li độ của vật dao động điều hòa cho ta biết tại thời điểm bắt đầu khảo sát
a)
vận tốc của vật là bao nhiêu.
b)
vật ở vị trí nào và sẽ đi về phía nào.
c)
vật dao động với chu kì là bao nhiêu.
d)
vật dao động với tần số là bao nhiêu.
106.
Pha ban đầu của một dao động điều hoà phụ thuộc vào
a)
gốc thời gian.
b)
tần số dao động.
c)
biên độ dao động.
d)
chu kì dao động.
107.
Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động điều hoà luôn bằng
a)
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
b)
động năng ở thời điểm ban đầu.
c)
thế năng ở vị trí li độ cực đại.
d)
động năng ở vị trí cân bằng.
108.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
b)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì.
c)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
d)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
109.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?
a)
Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.
b)
Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
c)
Đồ thị li độ - thời gian có dạng hình cosin.
d)
Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình cosin.
110.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
a)
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
b)
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
c)
Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
d)
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
111.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
a)
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
b)
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
c)
Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu.
d)
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu.
112.
Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dao động điều hòa là sai?
a)
Ở vị trí cân bằng thì tốc độ bằng 0.
b)
Ở vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại.
c)
Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.
d)
Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động.
113.
Phương trình dao động có dạng x=Acos(ωt+π) (cm). Gốc thời gian là lúc vật
a)
có li độ x = +A.
b)
có li độ x = -A.
c)
đi qua VTCB theo chiều dương.
d)
đi qua VTCB theo chiều âm.
114.
Phương trình dao động của một vật có dạng x=-Acos(ωt+π/3) (cm) Pha ban đầu của dao động là:
a)
π/3.
b)
-π/3
c)
2π/3.
d)
-2π/3.
115.
Phương trình nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hòa?
a)
x = 4cos(5πt) (cm).
b)
x = 6cos(4πt2) (cm).
c)
x = 6tan(2π) (cm).
d)
x = 6tan(4πt) (cm).
116.
Tần số dao động điều hòa là
a)
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.
b)
số lần vật dao động đến vị trí cân bằng trong một đơn vị thời gian.
c)
số lần vật dao động đến biên trong một đơn vị thời gian.
d)
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
117.
Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật?
a)
Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.
b)
Thả vật chuyển động từ trên xuống.
c)
Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.
d)
Kéo vật nặng con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ.
118.
Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
a)
dao động điều hòa.
b)
dao động duy trì.
c)
dao động cưỡng bức.
d)
dao động tắt dần.
119.
Thiết bị giảm xóc trên ôtô, xe máy là ứng dụng của dao động
a)
điều hòa.
b)
duy trì.
c)
cưỡng bức.
d)
tắt dần.
120.
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa
a)
Gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau.
b)
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
c)
Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
d)
Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
121.
Trình tự các bước thí nghiệm để tạo ra dao động của con lắc đơn là
a)
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của sợi dây → Tác dụng một lực vào vật theo phương thẳng đứng để vật cho dao động.
b)
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của sợi dây →Tác dụng một lực vào vật theo phương ngang để vật cho dao động.
c)
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của sợi dây → Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng →Thả nhẹ vật cho dao động.
d)
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của sợi dây → Kéo vật theo phương thẳng đứng →Thả nhẹ vật cho dao động.
122.
Trình tự các bước thí nghiệm để tạo ra dao động của con lắc lò xo là
a)
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của lò xo → Tác dụng một lực vào vật theo phương thẳng đứng để vật cho dao động.
b)
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của lò xo →Tác dụng một lực vào vật theo phương ngang để vật cho dao động.
c)
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của lò xo → Kéo vật dọc trục lò xo lệch khỏi vị trí cân bằng →Thả nhẹ vật cho dao động.
d)
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của lò xo → Kéo vật theo phương ngang lệch khỏi vị trí cân bằng →Thả nhẹ vật cho dao động.
123.
Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
a)
Vận tốc, li độ, gia tốc.
b)
Động năng, biên độ, li độ.
c)
Động năng, thế năng, cơ năng.
d)
Cơ năng, biên độ, chu kì.
124.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
a)
cùng pha so với li độ.
b)
trễ pha π/2 (rad) so với li độ.
c)
ngược pha so với li độ.
d)
sớm pha π/2 (rad) so với li độ.
125.
Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật dao động có giá trị cực đại khi vật qua vị trí
a)
biên dương.
b)
biên âm.
c)
cân bằng.
d)
li độ x = A/2.
126.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng
a)
A.
b)
ω.
c)
T.
d)
ωt + φ.
127.
Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?
a)
Hộp đàn của các đàn ghi – ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.
b)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh.
c)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh.
d)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh.
128.
Trường hợp nào sau đây tạo ra dao động?
a)
Kéo chiếc võng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ.
b)
Kéo vật nặng trên võng giữ bằng một lực không đổi.
c)
Đặt thêm vật nặng lên chiếc võng.
d)
Nâng thẳng đứng vật nặng trên võng bằng lực không đổi.
129.
Vận tốc trong dao động điều hòa biến đổi
a)
nhanh pha π/2 so với gia tốc.
b)
ngược pha với gia tốc.
c)
nhanh pha π/2 so với li độ.
d)
ngược pha so với li độ.
130.
Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = -Acos(ωt + φ) cm. Pha ban đầu của vật là:
a)
φ+π
b)
φ
c)
-φ
d)
φ+π/2
Reset
