Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quốc phòng GK lớp 11

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 0. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

b)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

c)

Lãnh thổ, dân cư nhà nước

2.

Câu 2: Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

A.Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

B.Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

c)

C.Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

D.Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

3.

Câu 1: Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định

a)

Dân cư

b)

Lãnh thổ

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp, pháp luật

4.

Câu 3: Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

A.Vùng đất vùng nước: vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

b)

B.Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

c)

C.Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

d)

D.Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

5.

Câu 4: Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

A. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

B. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c)

C. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

d)

D. Vùng đất vùng nước; vùng trời, vùng lòng đất

6.

Câu 5: Vùng lòng đất quốc gia là:

a)

A.Toàn bộ phẩn nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

b)

B.Toàn bộ phận nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

C.Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

D.Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

7.

Câu 6: Vùng trời quốc gia là:

a)

A. Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

b)

B. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia

c)

C. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

d)

D. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

8.

Câu 7: Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

A. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

B.Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

c)

C. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới,

d)

D.Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

9.

Câu 8: Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

A.Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

B.Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

C.Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

D.Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

10.

Câu 9: Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tinh chiều rộng lãnh hải

b)

B. 24 hai lí tinh từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

C. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

D. 12 hải lí tính từ đường bờ biển

11.

Câu 10: Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

A. Nằm ngoài đường cơ sở

b)

B. Bên trong đường cơ sở

c)

C. Nằm trong vùng lãnh hải

12.

Câu 11: Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

A.Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

B.Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia vùng đồi lục địa và vác dao, quân tao thuộc chủ quyền

c)

C, toàn bộ Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

13.

Câu 66: Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

A.Từ tháng thứ 22

b)

B. Từ tháng thứ 25

c)

C.Từ tháng thứ 27

d)

D.Từ tháng thứ 30

14.

Câu 12: Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:

a)

A. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

b)

B. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

c)

C. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d)

D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

15.

Câu 13: Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

A.Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

B.Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

C.Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

16.

Câu 14: Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

a)

A.Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

B.Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

C.Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tinh chiều rộng lãnh hải

d)

D.Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

17.

Câu 15. Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

A. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

B. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

C. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

D. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

18.

Câu 16. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

A.Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

B.Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

C.Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

D.Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

19.

Câu 17: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

Văn hóa là ý chí của dân tộc

b)

B. Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

C. Truyền thống của quốc gia, dân tộc

d)

D. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

20.

Câu 18. Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

A.Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

B.Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

C.Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

D.Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

21.

Câu 19: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

A. Vùng nội thủy, vùng kinh tế, vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

B. Vùng tiếp giáp lành hai, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa

c)

C. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

D. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

22.

Câu 20: Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

A.Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

b)

B.Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c)

C. Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hai 200 hai li

d)

D.Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

23.

Câu 21: Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

A.Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

b)

B.Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

C.Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

d)

D, tính từ vùng lãnh hải ra hiện 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

24.

Câu 22: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

A. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

B. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

C. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

25.

Câu 23: Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

A. 4540km

b)

B. 4530km

c)

C. 4520km

26.

Câu 24: Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào ?

a)

A.Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

B.Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

C.Trung Quốc. Lào, Campuchia

d)

D.Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

27.

Câu 25: Biển Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

A.Trung Quốc. Campuchia, Thái Lan, Malaysia. Indonesia, Brunei, Philipin

b)

B. Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

c)

C.Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d)

D.Mianma Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

28.

Câu 26: Biển Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

A.Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin Nam, Trung Quốc, Campuchia. Thái Lan. Singgapo. Malaysia, Indonesia. Brunei

b)

B. Việt, TQ, Campuchia, Sing, Thái Lan, Malay, Indo, Brunei, Philipin, Dai Loan

c)

C.Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d)

D.Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

29.

Câu 27: Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?

a)

A.Là đường lãnh thổ của một quốc gia

b)

B.Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia

c)

C.Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia

d)

D.Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia

30.

Câu 28: Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a)

A.Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

b)

B.Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

c)

C.Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

D.Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ đâu không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc

31.

Câu 29: Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a)

A. Đường biên giới trên bộ

b)

B. A. Đường biên giới trên không

c)

D. Biên giới quốc gia trên đất liền

32.

Câu 30: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?

a)

A. Theo các bản làng vùng biên

b)

B. Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

c)

C. Theo các điểm đường vật chuẩn

d)

D. Theo ranh giới khu vực biên giới

33.

Câu 31: Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Dùng đường phát quang

b)

B. Đặt mốc quốc giới

c)

C. Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

d)

D. Cử lực lượng canh gác giữa quốc gia

34.

Câu 32: Một trong các phương pháp cố định đường

a)

A. Xây dựng làng biên giới

b)

B. Xây dựng mốc biên giới

c)

C. Đặt mốc biên giới

35.

Câu 33: Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là

a)

B. Là mốc biên giới quốc gia trên biển

b)

A. Đặt mốc quốc giới

c)

C. Là đường biên giới quốc gia trên biển

36.

Câu 34: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển? D. Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

a)

A. Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển.

b)

B. Đi qua không gây hại

c)

D. Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

d)

D. Đi qua không gây hại

37.

35: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

A. Tự do hàng hải

b)

D. Đi qua không gây hại

c)

C. Không được phép đi qua

38.

Câu 36: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển4. C. Không được phép đi qua quần đảo gọi là gì? B. Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào C. Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển D.

a)

A. Tự do hàng hải

b)

B. Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

c)

C. Không được phép đi qua

39.

Câu 37: Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

A. Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới

b)

B. Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới

c)

C. Tăng cường lực lượng quân đội

d)

D. Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới

40.

Câu 38: Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

A. Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

b)

B. Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

c)

C. Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

D. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

41.

Câu 39: Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì?

a)

A. Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng

b)

B. Để phát triển nền ngoại giao của đất nước

c)

C. Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại

d)

D. Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài

42.

Câu 40. Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí lãnh hải như thế nào?

a)

A. Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

b)

B. Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia

c)

C. Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng

d)

D. Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như

43.

Câu 41: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

a)

A.Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn

b)

B.Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

c)

C.Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

d)

D.Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

44.

Câu 42: Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

A. Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

b)

B. Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh

c)

C. Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

D. Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch

45.

Câu 43: Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

A. Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

b)

B. Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

c)

C. Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

d)

D. Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

46.

Câu 44: Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm

b)

B.Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân

c)

C. Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình

d)

D.Phải tăng cường sức mạnh quân sự. sẵn sàng bảo vệ biên giới

47.

Câu 45: Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

A.Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

b)

B.Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

C. đặc mốc quốc giới và phát quang biên giới

48.

Câu 46: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

A.Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

b)

B. Tụ chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia quy định

c)

C.Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế

d)

D.Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

49.

Câu 47: Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình

a)

A.các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

b)

B. Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ

c)

C. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp phát

50.

Câu 48: Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

A.Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện

b)

B.Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên

c)

C.Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh

d)

D. Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới

51.

Câu 49: Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?

a)

A. Không xác định biên giới dọc theo sông

b)

B. Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông

c)

C. Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó

d)

D. Giữa lạch ở khu vực cửa sông

52.

Câu 50: Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?

a)

A. Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên

b)

B. Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy

c)

C. Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo

d)

D. Không xác định được biên giới

53.

Câu 51: Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?

a)

A. Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó

b)

B. Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó

c)

C. Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông. suối

d)

D. Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối

54.

Câu 52: Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

A.Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải

b)

B.Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

c)

C.Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

D.Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy

55.

Câu 53: Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

A. Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế

b)

B. Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác

c)

C. Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

d)

D. Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế

56.

Câu 54: Theo Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?

a)

A.Từ 16 – 22 tuổi

b)

B.18 – 25 tuổi ( 27 đối với người có trình độ Đại học . cao đăng)

c)

C.Từ 20 – 27 tuổi

57.

Câu 55: Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là:

a)

A.Vô cùng thiêng liêng

b)

B.Thiêng liêng và quyền các quỹ của công dân

c)

C.Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân

d)

D.Bổn phận của mọi công dân.

58.

Câu 56: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?

a)

A. 16 tháng

b)

B. 18 tháng

c)

C. 21 tháng

d)

D. 24 tháng

59.

 Câu 57: Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

18 tuổi

b)

20 tuổi

c)

17 tuổi

60.

Câu 58: Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

A.Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

b)

B.Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước

c)

C.Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương

d)

D.Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện

61.

Câu 59: Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A.Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1.

b)

B.Là lao động duy nhất trong gia đình.

c)

C.Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước.

d)

D.Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học.

62.

Câu 60: Hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ khi về đến nơi cư trú, trong thời hạn bao nhiêu ngày phải đến ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh để đăng ký vào ngạch dự bị?

a)

16 ngày

b)

5 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

63.

Câu 62: Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

A.Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình.

b)

B.Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa.

c)

C.Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.

d)

D.Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học.

64.

Câu 63: Căn cứ vào độ tuổi, hạ sĩ quan và binh sĩ được chia thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

3 nhóm

65.

Câu 64: Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng?

a)

12 tháng

b)

3 tháng

c)

24 tháng

d)

6 tháng

66.

Câu 65: Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào

a)

A. Cơ quan y tế cấp quận hoặc tương đương

b)

B. Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương

c)

C.Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương

d)

D.Cơ quan y tế cấp xã hoặc tương đương

67.

Câu 67: Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

A. Được ghi chép theo quy định của Chính phủ

b)

B. Được tuyển thẳng vào đại học

c)

C. A. Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ

68.

Câu 61: Hạ sĩ quan binh sĩ tại ngũ có thể xuất ngũ trước thời hạn trong trường hợp nào

a)

Là thanh niên xung phong cán bộ công chức phục vụ từ 24 tháng trở lên

b)

Được hội đồng giám định y khoa quân sự kết luận không đủ sức khỏe để tiếp tuc phục vụ tại ngũ

c)

Là con thương binh liệt sĩ hạng 2

69.

Câu 68: Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp

a)

A.Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

B.Trợ cấp đất ở, nhà ở

c)

C.Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

d)

D.Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

70.

Câu 69: Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

A.Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

b)

B.Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

C.Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

d)

D.Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

71.

Câu 70: Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

A. Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

b)

B.Thủ trưởng đơn vị cấp sư đoàn và tương đương trở lên

c)

C.Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

d)

D.Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

72.

Câu 71: Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

A.Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

B.Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

C.Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

D.Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

73.

Câu 72: Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

A.Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

b)

B.Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

c)

C.Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị

d)

D.Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

74.

Câu 73: Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

A.Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

b)

B.Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

C.Là lao động chính trong gia đình

d)

D.Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

75.

Câu 74: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

A.Việc làm thường xuyên của mọi công dân

b)

B.Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân

c)

C.Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

d)

D.Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân

76.

Câu 75: Việc kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

20 tuổi

77.

Câu 76: Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 có mấy Chương, Điều?

a)

B.09 chương 62 điều

b)

A.10 chương 72 điều

c)

C.10 chương 75 điều

78.

Câu 77: Việc miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến do ai hoặc cấp nào qui định?

a)

B.Nhà nước quy định

b)

D.Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

c)

A.Bộ Quốc phòng quy định

d)

C.Chính phủ quy định

79.

Câu 78: Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?

a)

A.Mọi công dân Việt Nam nằm trong độ tuổi qui định của luật

b)

B.Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi

80.

Câu 80: Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ

a)

B.Thủ tướng Chính phủ quy định

b)

D.Thủ trưởng đơn vị quy định

c)

Chủ tịch nước quy định

d)

Bộ quốc phòng quy định

81.

Câu 79: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan binh sĩ trên tàu hải quân mấy tháng?

a)

24 tháng

b)

72 tháng

c)

12 tháng

d)

3 tháng