Worksheets你做什么工作
Total questions: 28
Worksheet time: 29mins
how to pronounce "工作"?
gōng zuǒ
góng gōng
gōng zuò
góm zào
老师工作在?
lǎo shī gōng zuò zài?
办公室 bàn gōng shì
稻田 dào tián
医院 yī yuàn
学校 xué xiào
医生工作在?
yī shēng gōng zuò zài?
办公室 bàn gōng shì
稻田 dào tián
医院 yī yuàn
学校 xué xiào
TEACHER
老师 lǎo shī
厨师 chú shī
工程师 gōng chéng shī
医生 yī shēng
在
Zài
nào
ở, tại
đâu
ở đâu
phiên âm đúng của từ ''学习'' ( học tập )
Xuè xí
Xuexí
Xuéxi
Xuéxí
教学
Jiàoxué
bạn bè
học
học tập
dạy học
không phải
有
yǒu
没有
Méiyǒu
不是
bú shì
是
shì
我在这儿工作
Wǒ zài zhèr gōngzuò
tôi làm việc ở đây
tôi học ở đây
tôi sống ở đây
也
Yě
làm
cũng
nào
đâu
你。。。什么工作?
Nǐ 。。。shénme gōngzuò?
座
Zuò
坐
Zuò
作
Zuò
做
Zuò
Bố mẹ của tôi đều là giáo viên.
我爸爸妈妈都不是教师。
我爸爸妈妈都是教师。
我爸爸妈妈不都是老师。
我爸爸妈妈是都老师。
Em gái của tôi cũng là học sinh
我哥哥是也学生。
我妹妹也是学生。
我也是学生
我不是学生。
Mẹ của bạn làm nghề gì?
你妈妈的工作是什么?
你爸爸是做什么的?
Fúwùyuán 服务员
Y tá
Hoạ sĩ
Bác sĩ
Nhân viên phục vụ
yīshēng医生
Công nhân
Giáo viên
Bác sĩ
Doanh nhân
Lǜshī 律师
luật sư
kĩ sư
bác sĩ
nhà báo
Jǐngchá 警察
nhà thơ
nông dân
học sinh
cảnh sát
viết câu '' anh ấy là ai ''
(a)
viết câu '' nhà bạn có mấy người ? ''
(a)
viết câu '' anh ấy làm công việc gì ?''
(a)
mèi mei
爸爸
弟弟
妹妹
妈妈
姐姐
mā ma
gē ge
jiě jie
bà ba
dì di
爸爸
弟弟
姐姐
妹妹
gē ge
弟弟
哥哥
爸爸
姐姐
A:你住在哪儿?
B:我很好。
True
FALSE
