wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4 Ethnic groups of Viet Nam

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

What is the meaning of 'nhà rông'?

a)

Communal house

b)

Costume

c)

Crop

d)

Ethnic group

2.

Culture dịch sang tiếng việt nghĩa là

a)

Ngôn ngữ

b)

Lịch sử

c)

Văn hóa

3.

What is the meaning of 'trang phục'?

a)

Communal house

b)

Costume

c)

Crop

d)

Ethnic group

4.

What is the meaning of 'vụ mùa'?

a)

Communal house

b)

Costume

c)

Crop

d)

Ethnic group

5.

What is the meaning of 'nhóm dân tộc'?

a)

Communal house

b)

Costume

c)

Crop

d)

Ethnic group

6.

What is the meaning of 'nét đặc trưng'?

a)

Feature

b)

Flute

c)

Folk

d)

Gong

7.

What is the meaning of 'cây sáo'?

a)

Feature

b)

Flute

c)

Folk

d)

Gong

8.

What is the meaning of 'thuộc về dân gian'?

a)

Feature

b)

Flute

c)

Folk

d)

Gong

9.

What is the meaning of 'cái cồng'?

a)

Feature

b)

Flute

c)

Folk

d)

Gong

10.

cottage tiếng việt nghĩa là gì

a)
Cottage trong tiếng Việt có nghĩa là biệt thự
b)
Cottage trong tiếng Việt có nghĩa là căn hộ
c)
Cottage trong tiếng Việt có nghĩa là nhà tranh
d)
Cottage trong tiếng Việt có nghĩa là nhà gỗ
11.

What is the meaning of 'vụ mùa'?

a)

Harvest

b)

Highland

c)

Livestock

d)

Crop

12.

What is the meaning of 'vùng cao nguyên'?

a)

Harvest

b)

Highland

c)

Livestock

d)

Crop

13.

What is the meaning of 'gia súc'?

a)

Harvest

b)

Highland

c)

Livestock

d)

Crop

14.

What is the meaning of 'vụ mùa'?

a)

Harvest

b)

Highland

c)

Livestock

d)

Crop

15.

What is the meaning of 'nhà rông'?

a)

Communal house

b)

Costume

c)

Crop

d)

Ethnic group

16.

What is the meaning of 'trang phục'?

a)

Communal house

b)

Costume

c)

Crop

d)

Ethnic group

17.

What is the meaning of 'vụ mùa'?

a)

Communal house

b)

Costume

c)

Crop

d)

Ethnic group

18.

What is the meaning of the word 'minority'?

a)

Dân tộc thiểu số

b)

Cột

c)

Chăn nuôi

d)

Đất trồng

19.

What is the meaning of the word 'overlook'?

a)

Dân tộc thiểu số

b)

Nhìn ra, đối diện

c)

Cột

d)

Chăn nuôi

20.

What is the meaning of the word 'post'?

a)

Chăn nuôi

b)

Đất trồng

c)

Cột

d)

Cầu thang bộ

21.

What is the meaning of the word 'raise'?

a)

Dân tộc thiểu số

b)

Chăn nuôi

c)

Cầu thang bộ

d)

Đất trồng

22.

What is the meaning of the word 'soil'?

a)

Đất trồng

b)

Cầu thang bộ

c)

Cột

d)

Dân tộc thiểu số

23.

What is the meaning of the word 'staircase'?

a)

Cầu thang bộ

b)

Dân tộc thiểu số

c)

Chăn nuôi

d)

Cột

24.

What is the meaning of the word 'statue'?

a)

Cột

b)

Chăn nuôi

c)

Tượng

d)

Đất trồng

25.

What is the meaning of the term 'stilt house'?

a)

Nhà sàn

b)

Cầu thang bộ

c)

Dân tộc thiểu số

d)

Chăn nuôi

26.

What does the adjective 'terraced' mean?

a)

Cầu thang bộ

b)

Dân tộc thiểu số

c)

Cột

d)

Có hình bậc thang

27.

What is the meaning of the word 'weave'?

a)

Có hình bậc thang

b)

Dệt, đan, kết lại

c)

Cột

d)

Chăn nuôi

28.

detached house tiếng việt nghĩa là gì

a)
Nhà riêng
b)
Nhà chung cư
c)
Nhà phố
d)
Nhà đơn lập
29.

dominant tiếng việt nghĩa là gì

a)

dominant trong tiếng Việt có nghĩa là 'chiếm ưu thế'.

b)
dominant trong tiếng Việt có nghĩa là 'độc tài'.
c)
dominant trong tiếng Việt có nghĩa là 'thống trị tuyệt đối'.
d)
dominant trong tiếng Việt có nghĩa là 'quyền lực tối cao'.
30.

ethnic trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
ethnic trong tiếng việt nghĩa là dân tộc.
b)
ethnic trong tiếng việt nghĩa là ngôn ngữ.
c)
ethnic trong tiếng việt nghĩa là văn hóa.
d)
ethnic trong tiếng việt nghĩa là quốc gia.
31.

feature trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
tình huống
b)

đặc trưng

c)
đặc điểm
d)
chức năng
32.

highland trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Highland trong tiếng Việt có nghĩa là đồi núi.
b)
Highland trong tiếng Việt có nghĩa là đồng bằng.
c)
Highland trong tiếng Việt có nghĩa là vùng cao nguyên.
d)
Highland trong tiếng Việt có nghĩa là biển.
33.

industrial trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Công nghiệp
b)
Hàng hóa
c)
Nông nghiệp
34.

livestock trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Livestock trong tiếng Việt nghĩa là cây trồng.
b)
Livestock trong tiếng Việt nghĩa là động vật hoang dã.
c)

Livestock trong tiếng Việt nghĩa là động vật chăn nuôi/gia súc

d)
Livestock trong tiếng Việt nghĩa là thực phẩm chế biến.
35.

staircase trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Bậc thang
b)
Cầu thang
c)
Thang cuốn
d)
Thang máy
36.

Statue trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Statue trong tiếng Việt nghĩa là hình tượng
b)
Statue trong tiếng Việt nghĩa là tượng
c)
Statue trong tiếng Việt nghĩa là hình dáng
37.

weave trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
cắt
b)
dệt
c)
nhuộm
38.

stilt house trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Stilt house trong tiếng Việt nghĩa là nhà trên mặt đất.
b)

Stilt house trong tiếng Việt nghĩa là nhà sàn

c)
Stilt house trong tiếng Việt nghĩa là nhà trên núi.
d)
Stilt house trong tiếng Việt nghĩa là nhà treo trên cây.
39.

soil trong tiếng việt nghĩa là gì

a)

Soil trong tiếng Việt nghĩa là đất trồng.

b)
Soil trong tiếng Việt nghĩa là cây.
c)
Soil trong tiếng Việt nghĩa là đá.
d)
Soil trong tiếng Việt nghĩa là nước.
40.

raise trong tiếng việt nghĩa là gì

a)

chăn nuôi

b)
đặt xuống
c)
hạ xuống
d)
nâng cao
41.

post trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
bài hát
b)
bài thơ
c)
bài tập
d)

cái cột

42.

plantation trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Trong tiếng Việt, plantation có nghĩa là khu vườn hoa.
b)
Trong tiếng Việt, plantation có nghĩa là trang trại gia súc.
c)
Trong tiếng Việt, plantation có nghĩa là trang trại cây trồng.
43.

odd trong tiếng việt nghĩa là gì

a)

Số lẻ

b)
Không biết
c)
Bình thường
d)
Quen thuộc
44.

minority trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Minority trong tiếng Việt nghĩa là 'dân tộc thiểu số'.
b)
Minority trong tiếng Việt nghĩa là 'nhóm ít người'.
c)

Minority trong tiếng Việt nghĩa là 'người thiểu số'.

d)
Minority trong tiếng Việt nghĩa là 'thiểu số'.
45.

lowland trong tiếng việt nghĩa là gì

a)
Lowland trong tiếng Việt nghĩa là biển.
b)
Lowland trong tiếng Việt nghĩa là núi cao.
c)
Lowland trong tiếng Việt nghĩa là rừng rậm.
d)
Lowland trong tiếng Việt nghĩa là đồng bằng.
46.

earn trong tiếng việt nghĩa là gì

a)

kiếm sống

b)
mất
c)
học
d)
tìm hiểu
47.

What does the adjective 'wooden' mean?

a)

Có hình bậc thang

b)

Dệt, đan, kết lại

c)

Bằng gỗ

d)

Chăn nuôi

48.

ash nghĩa là gì

a)
The word 'ash' in Vietnamese means 'fire'.
b)
The word 'ash' in Vietnamese means 'tro'.
c)
The word 'ash' in Vietnamese means 'water'.
d)
The word 'ash' in Vietnamese means 'earth'.
49.

brochure nghĩa là gì

a)

Brochure có nghĩa là tờ quảng cáo

b)
Brochure có nghĩa là báo cáo.
c)
Brochure có nghĩa là bản tin điện tử.
d)
Brochure có nghĩa là sách dày.