NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDia Giua ki 1
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các nước phát triển có đặc điểm là
a)
GDP bình quân đầu người thấp.
b)
Chỉ số phát triển con người thấp.
c)
Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
d)
Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
2.
Câu 3: Các nước công nghiệp mới là nước
a)
bắt đầu công nghiệp hóa sớm.
b)
đã tiến hành đô thị hóa từ lâu.
c)
có ngành dịch vụ rất phát triển.
d)
tỉ trọng nông nghiệp rất thấp.
3.
Câu 2: Các quốc gia đang phát triển thường có
a)
chi số phát triển con người thấp.
b)
nền công nghiệp phát triển rất sớm.
c)
thu nhập bình quân đầu người cao.
d)
tỉ suất tử vong người già rất thấp.
4.
Câu 4: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình
a)
đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
b)
công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
c)
chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
d)
liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
5.
Câu 5: Quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới?
a)
Hàn Quốc.
b)
Xin-ga-po.
c)
Đài Loan.
d)
Bra-xin.
6.
Câu 6: Các quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công nghiệp mới?
a)
Thái Lan, Xin-ga-po, Đài Loan.
b)
Xin-ga-po, Đài Loan, Ac-hen-ti-na.
c)
Đài Loan, Ac-hen-ti-na, Xin-ga-po.
d)
Xin-ga-po, Bra-xin, Mê-hi-cô.
7.
Câu 7: Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
a)
trung bình cao và thấp.
b)
trung bình cao và cao.
c)
thấp và trung bình thấp.
d)
trung bình thấp và cao.
8.
Câu 8: WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây
a)
Tổ chức thương mại thế giới
b)
Quỹ tiền tệ quốc tế
c)
Liên hợp quốc
d)
Liên minh châu Âu
9.
Câu 9: Ý nào sau đây không phải mục tiêu của Liên hợp quốc
a)
đẩy tăng trưởng thương mại hàng hoá
b)
duy trì hoà bình và an ninh quốc tế
c)
thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia
d)
thực hiện hợp tác quốc tế thông qua giải quyết các vấn đề quốc tế trên cơ sở tôn trọng quyền con người.
10.
Câu 10: An ninh năng lượng là gì
a)
sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều hình thức khác nhau để phục vụ cho nhu cầu con người và các hoạt động kinh tế xã hội
b)
đảm bảo số lượng, chất lượng nước phục vụ dân sinh và các hoạt động kinh tế
c)
đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận nguồn lương thực một cách đầy đủ, an toàn.
d)
đảm bảo an ninh quốc phòng, an ninh chính trị
11.
Câu 11: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
a)
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
b)
Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
c)
Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
d)
Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.
12.
Câu 12: Toàn cầu hoá tạo cho các nước nhận đầu tư có cơ hội để
a)
tận dụng các lợi thế tài nguyên.
b)
sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
c)
thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
d)
sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
13.
Câu 13: Toàn cầu hoá tạo cho các nước đầu tư có cơ hội để
a)
thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.
b)
thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
c)
giải quyết việc làm và đào tạo lao động.
d)
tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.
14.
Câu 14: Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
a)
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
b)
Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
c)
Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
d)
Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
15.
Câu 15: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là
a)
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
b)
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
c)
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
d)
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
16.
Câu 16: Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là
a)
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
b)
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
c)
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.
d)
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
17.
Câu 17: Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là
a)
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
b)
dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.
c)
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
d)
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
18.
Câu 18: Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là
a)
thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.
b)
phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.
c)
quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.
d)
thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?
a)
Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
b)
Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.
c)
Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
d)
Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.
20.
Câu 20: Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của
a)
thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.
b)
tăng trưởng kinh tế các quốc gia.
c)
phân bố sản xuất trong một nước.
d)
tăng năng suất lao động cá nhân.
21.
Câu 21: Nhân tố quan trọng để đảm bảo an ninh toàn cầu chính là
a)
an ninh con người
b)
an ninh năng lượng
c)
an ninh mạng
d)
an ninh lượng thực
22.
Câu 22: Giải pháp nào sau đây không nhằm đảm bảo an ninh năng lượng
a)
sự đẩy mạnh tiết kiệm năng lượng
b)
có phát triển năng lượng tái tạo
c)
sự khai thác hợp lí tài nguyên và tìm kiếm năng lượng mới
d)
đẩy mạnh sản xuất lương thực, đầu tư phát triển bền vững
23.
Câu 23: Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ
a)
sinh học.
b)
vật liệu.
c)
năng lượng.
d)
thông tin.
24.
Câu 24: Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
a)
giảm nhanh nông, lâm, ngư nghiệp; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
b)
giảm nông, lâm, ngư nghiệp; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
c)
tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư nghiệp.
d)
tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư nghiệp.
25.
Câu 25: Nền kinh tế tri thức được dựa trên
a)
vốn và công nghệ cao.
b)
công nghệ cao và lao động.
c)
công nghệ và kĩ thuật cao.
d)
tri thức và công nghệ cao.
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
a)
Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
b)
Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
c)
Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
d)
Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
27.
Câu 27: Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã
a)
thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.
b)
tham gia vào quá trình sản xuất.
c)
sinh ra nhiều ngành công nghiệp.
d)
tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
28.
Câu 28: Khu vực Mỹ Latinh gồm
a)
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
b)
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
c)
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
29.
Câu 29: Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
a)
EU.
b)
Nhật Bản.
c)
Trung Quốc.
d)
Hoa Kỳ.
30.
Câu 30: Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa
a)
EU, Trung Quốc, Nhật Bản.
b)
EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.
c)
Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.
d)
Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.
31.
Câu 31: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
a)
mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
b)
mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
c)
nhiều khoáng sản kim loại đen.
d)
nguồn thủy năng rất phong phú.
32.
Câu 32: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
vịnh Ca-ri-bê.
d)
vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
33.
Câu 33: Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.
b)
bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
c)
lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
d)
quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
34.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
a)
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
b)
Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
c)
Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
d)
Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.
35.
Câu 35: Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
a)
tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
b)
thị trường thế giới thường xuyên biến động.
c)
nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
d)
nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
36.
Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
a)
thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
b)
tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
c)
đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
d)
đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.
37.
Câu 37: Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
a)
tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
b)
tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
c)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
d)
tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
38.
Câu 38: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
nông nghiệp.
b)
công nghiệp.
c)
dịch vụ.
d)
xây dựng
Reset
