NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài kiểm tra 15 phút lớp 12a7
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khẳng định "Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật'' được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Bộ Luật Dân sự.
c)
C. Luật xử phạt vi phạm hành chính.
d)
D. Luật Tố Tụng Dân sự.
2.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
a)
A. Công dân được hưởng quyền tùy thuộc vào địa vị xã hội.
b)
B. Công dân nam được hưởng nhiều quyền hơn so với công dân nữ.
c)
C. Công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ.
d)
D. Công dân bình đẳng về quyền nhưng không bình đẳng về nghĩa vụ.
3.
Câu 3. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
a)
A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tôn giáo.
b)
B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.
c)
C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.
d)
D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.
4.
Câu 4. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu về bất kì công dân nào vi phạm pháp luật cũng
a)
A. phải chịu trách nhiệm hình sự.
b)
B. bị xử lí theo quy định của pháp luật.
c)
C. bị truy tố và xét xử trước Tòa án.
d)
D. có thể chịu trách nhiệm pháp lí khác nhau.
5.
Câu 5. Mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định pháp luật. Khẳng định này là nội dung của khái niệm
a)
A. quyền bình đẳng của công dân.
b)
B. bình đẳng trước pháp luật.
c)
C. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
d)
D. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
6.
Câu 6. Điều 16- Hiến pháp nước CHXHXN Việt Nam năm 2013 quy định
a)
A. Mọi người đều bình đẳng trước nhà nước.
b)
B. Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.
c)
C. Mọi công dân đều bình đẳng trước nhà nước.
d)
D. Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.
7.
Câu 7. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là.
a)
A. hưởng quyền và làm nghĩa vụ như nhau trước Nhà nước và xã hội.
b)
B. bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội.
c)
C. hưởng quyền như nhau và thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội.
d)
D. công bằng trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với Nhà nước, xã hội.
8.
Câu 8. Mọi công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là nội dung khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Công dân bình đẳng trước pháp luật.
b)
B. Công dân bình đẳng trước xã hội.
c)
C. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
d)
D. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
9.
Câu 9. Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào
a)
A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người.
b)
B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.
c)
C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh của mỗi người.
d)
D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người.
10.
Câu 10. Việc xét xử các vụ án kinh tế ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. quyền trong kinh doanh.
b)
B. nghĩa vụ trong kinh doanh.
c)
C. trách nhiệm pháp lí.
d)
D. nghĩa vụ pháp lí.
11.
Câu 11. Ở Việt Nam, mọi công dân nam khi đủ 17 tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự là thể hiện công dân bình đẳng trong việc
a)
A. chịu trách nhiệm pháp lí.
b)
B. chịu trách nhiệm pháp luật.
c)
C. thực hiện nghĩa vụ.
d)
D. thực hiện quyền.
12.
Câu 12. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. trách nhiệm đạo đức.
b)
B. trách nhiệm xã hội.
c)
C. trách nhiệm chính trị.
d)
D. trách nhiệm pháp lí.
13.
Câu 13. Quy định về điểm ưu tiên cho thí sinh người dân tộc thiểu số trong tuyển sinh đại học là biểu hiện quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
a)
A. địa vị xã hội.
b)
B. giới tính.
c)
C. vùng miền.
d)
D. dân tộc.
14.
Câu 14. Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Tòa án.
15.
Câu 14. Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Tòa án.
16.
Câu 15. Hiến pháp 2013 của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật là
a)
A. nghĩa vụ của công dân.
b)
B. quyền của công dân.
c)
C. trách nhiệm của công dân.
d)
D. quyền và nghĩa vụ của công dân.
17.
Câu 16. Quyền và nghĩa vụ của công dân do
a)
A. Hiến pháp quy định.
b)
B. Luật quy định.
c)
C. Luật công dân quy định.
d)
D. Hiến pháp và luật quy định.
18.
Câu 18. Đối với công dân, việc thực hiện các nghĩa vụ theo luật định là điều kiện
a)
A. bắt buộc để sử dụng các quyền của mình.
b)
B. tất yếu để sử dụng các quyền của mình.
c)
C. cần thiết để sử dụng các quyền của mình.
d)
D. quyết định để sử dụng các quyền của mình.
19.
Câu 19. Để bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật cần xử lí nghiêm minh những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của công dân. Nhận định này thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A.Trách nhiệm của xã hội.
b)
B. Trách nhiệm của Nhà nước.
c)
C. Nghĩa vụ của tổ chức.
d)
D. Nghĩa vụ của công dân.
20.
Câu 20. Bất kì cá nhân nào, nếu đáp ứng các quy định của pháp luật đều được hưởng
a)
A. Lợi ích cơ nảm của công dân.
b)
B. Các lợi ích của công dân.
c)
C. Quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.
d)
D. Quyền và nghĩa vụ trong lao động
Reset
