wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktpl

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

BÀI 1

Câu 1:Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể tham gia thị trường nhằm giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất, mua bán, tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ để có thể thu về lợi ích kinh tế cao nhất là nội dung khái niệm

a)

Lợi tức

b)

tranh giành

c)

Cạnh tranh

d)

Đấu tranh

2.

Trong nền kinh tế thị trường, người sản xuất,kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

Sản xuất

b)

Tăng vốn

c)

Đầu tư

d)

Cạnh tranh

3.

Trong nền kinh tế thị trường, vai trò cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Đổi mới quản lý sản xuất

b)

Kích thích đầu găm hàng

c)

Khai thác cảng kế tài nguyên

d)

Hủy hoại môi trường

4.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của cạnh tranh

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

b)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao

5.

Trong nền kinh tế thị trường, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm dành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Điện thoại môi trường tự nhiên

b)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa

c)

Làm giả thương hiệu

d)

Áp dụng kỹ thuật tiên tiến

6.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nguyên nhân của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế

c)

Thu lợi nhuận cho chủ thể kinh tế

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu

7.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường

a)

Tiếp cận bán hàng trực tuyến

b)

Giảm thiểu chi phí sản xuất

c)

Tăng quy mô quảng cáo

d)

Bán hàng giá gây rối thị trường

8.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cạnh tranh

a)

Làm giả thương hiệu hàng hóa

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

c)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

9.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh

a)

Khuyến mãi giảm giá

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm

10.

Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín một doanh nghiệp có cùng ngành hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cho anh không trung thực

11.

Quan niệm"thương trường như chiến trường"phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

12.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi Nhân tố nào dưới đây

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Kỳ vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

13.

Trong sản xuất kinh doanh yếu tố nào dưới đây là cơ sở để phân biệt cạnh tranh lành mạnh hoặc không lành mạnh

a)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật

b)

Xem khách hàng là "thượng đế"

c)

Đặc yếu tố thuận lợi lên hàng đầu

d)

Thực hiện đúng phương châm kinh doanh

14.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn

b)

Xả chất thải sản xuất không xử lý ra môi trường

c)

Bán hàng không hóa đơn chứng từ

d)

Đầu tư máy móc và công nghệ sản xuất hiện đại

15.

Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh

a)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

b)

Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

c)

Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng cao

16.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

Độc quyền

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Sản xuất

17.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

Độc quyền

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Sản xuất

18.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến giá

a)

Tăng

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Ổn định

19.

Trong quan hệ cung cầu, những hàng hóa dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng sẽ được ưa thích thì cầu thường

a)

Tăng lên

b)

Tự triệt tiêu

c)

Giảm xuống

d)

Luôn giữ nguyên

20.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm các doanh nghiệp thường

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Đồng loạt tuyển dụng công nhân

21.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, các doanh nghiệp thường

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Mở rộng quy mô sản xuất

c)

Đồng loạt tăng giá sản phẩm

d)

Đồng loạt tuyển dụng công nhân

22.

Lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Kỳ vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

23.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng không nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

Cung lớn hơn cầu, giá giảm

b)

Cung lớn hơn cầu, giá tăng

c)

Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng

d)

Cung nhỏ hơn cầu, giá giảm

24.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Ở cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính xách bình ổn thị trường

25.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

Cung =cầu, giá tăng

b)

Cung<cầu, giá tăng

c)

Cung ít, giá tăng

d)

Cung>hơn cầu,giá giảm

26.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, là người tiêu dùng, em không nên mua hàng trong trường hợp nào dưới đây

a)

Cung=cầu, giá tăng

b)

Cung <cầu giá tăng

c)

Cung nhiều gia tăng

d)

Cung>hơn cầu giá giảm

27.

Trong trường hợp sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất,kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây

a)

Cung tăng

b)

Cung< cầu

c)

Cung=cầu

d)

Cung>cầu

28.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp a quyết định thu hẹp sản, xuất kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây

a)

Cũng giảm

b)

Cung<cầu

c)

Cung=cầu

d)

Cung>cầu

29.

Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

Tăng trưởng

b)

lạm phát

c)

Khủng hoảng

d)

Suy

30.

Căn cứ vào tỷ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm (0%<CPI<10%) được gọi là tình trạng

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Phạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

31.

Lạm phát cao mang đến điều gì cho đời sống xã hội

a)

Sự phồn thịnh,phát triển

b)

Tác động tích cực đến đời sống xã hội

c)

Đến các lợi ích đặc biệt cho nền kinh tế thị trường

d)

Đến các tác động tiêu cực đến nền kinh tế và mọi mặt của xã hội

32.

Mức độ lạm phát vừa phải sẽ

a)

Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế

b)

Không có tác động gì tới nền kinh tế

c)

Kích thích sản xuất kinh doanh phát triển

d)

Đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng

33.

Trong điều kiện lạm phát thấp, giá cả thay đổi chậm, không ảnh hưởng quá tiêu cực tới nền kinh tế và xã hội thì người ta gọi trường hợp đó nền kinh tế đang trong giai đoạn như thế nào

a)

Kinh tế bất ổn

b)

Nền kinh tế phát triển

c)

Nền kinh tế ổn định

d)

Nền kinh tế chậm phát triển

34.

Trong điều kiện lạm phát thấp, giá cả thay đổi chậm, không ảnh hưởng quá tiêu cực tới nền kinh tế và xã hội thì người ta gọi trường hợp đó nền kinh tế đang trong giai đoạn như thế nào

a)

Kinh tế bất ổn

b)

Nền kinh tế phát triển

c)

Nền kinh tế ổn định

d)

Nền kinh tế chậm phát triển

35.

Tình trạng khủng hoảng kinh tế xảy ra khi nào

a)

Khi giá cả của các mặt hàng,dịch vụ ổn định

b)

Khi cung vượt cầu

c)

Khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức làm phát phi mã

d)

Khi giá cả không tăng lên đáng kể

36.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Các giá cả, nguyên liệu ,nhân công, thuế...giảm thiểu

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần

37.

Vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát lạm phát là gì

a)

Tạo ra các biến cố trong nền kinh tế thị trường

b)

Giúp các doanh nghiệp vượt qua khó khăn trong thời buổi lạm phát

c)

Theo dõi biến động của giá cả trên thị trường và duy trì được tỉ lệ lạm phát ở mức cho phép

d)

Ngăn cản các sáng kiến có thể điều tiết được lạm phát

38.

Người ta phân chia lạm phát dựa vào điều gì

a)

Mức độ lạm phát

b)

Sự nghiêm trọng

c)

Mức giá thành sản phẩm

d)

Thời gian xảy ra lạm phát

39.

Trong trường hợp lạm phát tăng nhanh nhà nước có thể làm gì để hỗ trợ người dân ứng phó với tình hình khó khăn trước mắt

a)

Tăng các chi tiêu công

b)

Bỏ ngỏ thị trường

c)

Sử dụng nguồn dự trữ quốc gia để bình ổn cung-cầu

d)

Phát hành thêm tiền tệ

40.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát đối với đời sống xã hội

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp

b)

Mức sống của người dân giảm sút

c)

Giảm tình trạng phân hóa giàu-nghèo

d)

Thu nhập thực tế của người lao động giảm

41.

Vì sao tình trạng thừa tiền trong lưu thông lại có thể dẫn đến lạm phát

a)

Mọi người không có đủ tiền để mua các món hàng hóa mà mình cần thiết

b)

Vì số tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để mua hàng hóa không đáng kể

c)

Vì người có quá nhiều tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa

d)

Số lượng hàng hóa để phục vụ người tiêu dùng là không đủ

42.

Khi lạm phát triển các yếu tố đầu vào của quy trình sản xuất tăng cao thì dẫn đến điều gì

a)

Giá cả của các hàng hóa sản phẩm xuất ra sẽ ở mức ổn định

b)

Khi các yếu tố đầu vào tăng giá cả mặt hàng sản xuất cũng sẽ tăng giá theo

c)

Mặt hàng được người tiêu dùng đón nhận nhiệt thành hơn

d)

Hàng hóa được tạo ra với chất lượng thấp

43.

Tình trạng khủng hoảng kinh tế xảy ra khi nào

a)

Khi giá cả của các mặt hàng, dịch vụ ổn định

b)

Khi cung vượt cầu

c)

Khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã

d)

Khi giá cả không tăng lên đáng kể

44.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kỳ lạm phát tăng cao người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá

d)

Lại phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội

45.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm gọi là

a)

thất nghiệp

b)

Sa thải

c)

Giải nghệ

d)

Bỏ việc

46.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi việc hoặc chỗ ở,... Chưa tìm được việc làm mới được gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

47.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tạm thời

48.

Trường hợp: ông b không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

49.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

c)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỷ luật

d)

Người lao động thiếu kỹ năng làm việc

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kỹ năng làm việc

c)

Nền kinh tế suy thoái lên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

51.

Tình trạng thất nghiệp để loại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định

52.

Trường hợp:Doanh nghiệp a tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị p phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp a hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị có được việc làm như trước

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước

54.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tạm thời

55.

Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm

a)

Tạo ra các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống xã hội

b)

Tạo ra các nhu yếu phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống xã hội

c)

Tạo ra các giá trị tinh thần cho xã hội

d)

Tạo ra các giá trị vật chất cho xã hội

56.

Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa

a)

Người bán sức lao động và người mua sức lao động

b)

Người bán và người mua

c)

Người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Người lao động làm thuê và người bán sức lao động

57.

Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là

a)

Việc làm

b)

Lao động

c)

Thị trường lao động

d)

Tuyển dụng

58.

Thông qua dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp người lao động

a)

Tìm được chỗ làm phù hợp

b)

Tìm được người thích hợp

c)

Đạt được trạng thái cân bằng cung-cầu

d)

Có thu nhập ổn định

59.

Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là

a)

Gia tăng số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ

b)

Gia tăng số lượng lao động giản đơn

c)

Giảm số lượng lao động trong các lĩnh vực công nghệ

d)

Ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn

60.

Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là

a)

Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với các kỹ năng mềm

b)

Người lao động chỉ cần tập trung vào những kỹ năng cứng được đào tạo bài bản

c)

Giảm số lượng lao động trong các lĩnh vực công nghệ

d)

Ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn

61.

Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là

a)

Lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế

b)

Tập trung phát triển nguồn lao động giản đơn

c)

Gia tăng số lượng lao động giản đơn

d)

Ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn

62.

Những trường hợp nào sau đây là lao động "phi chính thức"

a)

Những lao động làm việc không có hợp đồng lao động

b)

Những lao động có trình độ cao đẳng, học trở lên

c)

Những lao động làm việc quá thời gian theo quy định của luật lao động

d)

Những lao động được đào tạo ngành nghề thành thạo

63.

Đâu không phải là kỹ năng mềm của người lao động hiện nay

a)

Kỹ năng ngoại ngữ

b)

Kỹ năng học tập,nghiên cứu

c)

Kỹ năng giao tiếp

d)

Kỹ năng nói trước đám đông

64.

Trường hợp nào sau đây thuộc nhóm lao động giản đơn

a)

Bán hàng hóa trên đường phố

b)

Phát triển phần mềm

c)

Chuyên viên dữ liệu và truyền thông

d)

Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa

65.

Cung và cầu lao động tăng không đều giữa các ngành nghề sẽ dẫn đến

a)

Mất cân đối cung-cầu về lao động

b)

Cân đối nguồn nhân lực giữa các ngành

c)

Đảm bảo người lao động dễ dàng kiếm được việc làm

d)

Mất cân đối về cơ cấu ngành nghề

66.

Việc có nhiều nhà máy xí nghiệp mới xây dựng trong khu vực sẽ dẫn đến

a)

Cầu về lao động ở khu vực đó tăng

b)

Cầu về lao động ở khu vực đó giảm

c)

Nguồn cung về lao động ở khu vực đó giảm

d)

Thất nghiệp gia tăng

67.

Khi nhà nước quy định tăng mức lương cơ bản cho người lao động thì cung-cầu về lao động diễn biến như thế nào

a)

Mức cung về lao động sẽ tăng lên, mức cầu về lao động sẽ giảm đi

b)

Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ tăng lên

c)

Mức cung và cầu về lao động sẽ không thay đổi

d)

Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ không đổi

68.

Nhà nước có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thống sang nền kinh tế số, điều này sẽ gia tăng nhu cầu lao động, việc làm trong các ngành nào sau đây

a)

Công nghệ thông tin, truyền thông, kỹ thuật

b)

Công nghệ thông tin, dệt may, thủ công mỹ nghệ

c)

Nông nghiệp,dịch vụ du lịch

d)

Kỹ thuật cơ khí, nuôi trồng và chế biến thủy hải sản

69.

Những suy nghĩ,hành động sáng tạo,có tính khả thi,có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Lợi thế nội tại

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Cơ hội bên ngoài

70.

Yếu tố nào sau đây được coi là xuất phát điểm của quá trình sản xuất kinh doanh: thể hiện sự sáng tạo của cá nhân tổ chức trong việc chọn loại sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho thị trường nhằm thu được lợi nhuận

a)

Nguồn vốn đầu tư

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Lực lượng lao động

d)

Năng lực quản trị

71.

Ý tưởng kinh doanh thường được chia thành hai dạng,là

a)

Ý tưởng kinh doanh cải tiến và ý tưởng kinh doanh mới

b)

Ý tưởng kinh doanh có tính khả thi và ý tưởng kinh doanh không khả thi

c)

Ý tưởng kinh doanh trong quá khứ và ý tưởng kinh doanh hiện tại

d)

Ý tưởng kinh doanh hữu dụng và ý tưởng kinh doanh không hữu dụng

72.

Có nhiều dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt, ngoại trừ dấu hiệu nào dưới đây

a)

Tính vượt trội

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Tính mới mẻ, độc đáo

d)

Tính trừu tượng, phi thực tế

73.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, bao gồm

a)

Nguồn vốn đầu tư và khát vọng khởi nghiệp

b)

Kinh nghiệm khởi nghiệp và yếu tố nội lực

c)

Cơ hội bên ngoài và thời cơ khách quan

d)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

74.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh

a)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

b)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

76.

Một trong những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là

a)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

b)

Khát vọng khởi nghiệp của chủ thể kinh doanh

c)

Sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

d)

Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh

77.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh

b)

Sự hiểu biết của chủ thể kinh doanh

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

78.

Những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu được lợi nhuận) gọi là

a)

Lực lượng lao động

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

79.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện trong một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Đúng thời điểm

d)

Lỗi thời

80.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hòa các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh-đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

81.

Có ý chí bền bỉ cả về thể chất và tinh thần,duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá được điểm mạnh,điểm yếu,vai trò,giá trị,khả năng,điều kiện và các quan hệ xã hội của bản thân-đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

82.

Đạo Đức Kinh doanh được hiểu là

a)

Những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh

b)

Tập hợp các nguyên tắc,chuẩn mực đạo đức mà bất kỳ cá nhân nào trong xã hội cũng có

c)

Trách nhiệm của công dân đối với sự phát triển kinh tế-chính trị-xã hội của đất nước

d)

Yêu cầu cần có về kiến thức-kỹ năng-thái độ và năng lực của mỗi công dân trong xã hội

83.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng

a)

Giữ chữ tín,thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết

b)

Trung thực,trách nhiệm trong kinh doanh

c)

Không sản xuất,kinh doanh hàng giả kém chất lượng

d)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

84.

Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

Đối xử bình đẳng,công bằng với nhân viên

c)

Tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội

d)

Không sản xuất,kinh doanh hàng giả,kém chất lượng

85.

Trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với nhau là

a)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

Đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

Tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội

d)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

86.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh

a)

Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ

b)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả,kém chất lượng

c)

Thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết với khách hàng

d)

Trốn tránh việc thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

87.

Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh

a)

Anh t nhập Hoa quả từ Trung Quốc về bán nhưng quảng cáo là hàng nhập khẩu từ Mỹ

b)

Doanh nghiệp p đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật

c)

Cửa hàng x thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ

d)

Khi phát hiện hàng hóa bị lỗi, doanh nghiệp ca chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm

88.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

Khuyến khích,cổ vũ

b)

Lên án, ngăn chặn

c)

Thờ ơ, vô cảm

d)

Học tập, noi gương

89.

Chủ thể nào dưới đây đã thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh

a)

Anh t nhập Hoa quả từ Trung Quốc về bán nhưng quảng cáo là hàng nhập khẩu từ Mỹ

b)

Nhân viên của công ty x có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm

c)

Công ty chế biến nông sản x tìm cách ép giá thu mua nông sản của bà con nông dân

d)

Doanh nghiệp p đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật

90.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh

a)

Đạo Đức Kinh doanh chỉ đề cập đến đối tượng là các chủ cơ sở sản xuất kinh doanh

b)

Đạo Đức Kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp

c)

Đảm bảo Đạo Đức Kinh doanh và thực hiện mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau

d)

Đạo Đức Kinh doanh đòi hỏi các doanh nghiệp chỉ cần trung thực trong hoạt động kinh tế

91.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của Đạo Đức Kinh doanh

a)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh

b)

Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng

c)

Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư, tạo ra lợi nhuận

d)

Kiềm chế sự phát triển của kinh tế quốc gia

92.

Một trong những vai trò của Đạo Đức Kinh doanh là

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh theo hướng tích cực

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia

93.

Yếu tố nào sau đây là đầu ra của sản xuất, tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế đất nước

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

94.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế

a)

Tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển nền kinh tế đất nước

b)

Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng

c)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng, mang lại lợi nhuận cho người sản xuất

95.

Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hóa của con người trong tiêu dùng được gọi là

a)

Cơ hội đầu tư

b)

Văn hóa tiêu dùng

c)

Ý tưởng kinh doanh

d)

Đạo Đức Kinh doanh

96.

Văn hóa tiêu dùng có quan trọng đối với sự phát triển kinh tế, văn hóa xã hội, ngoại trừ việc

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế

b)

Có phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

c)

Xóa hoàn toàn bỏ các thói quen, tập quán tiêu dùng truyền thống của dân tộc

d)

Có phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

97.

Đối với đời sống xã hội, văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế

b)

Là có sự giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp

c)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

d)

Có phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

98.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

Tính kế thừa

b)

Tính thời cơ

c)

Tính lãng phí

d)

Tính sính ngoại

99.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

Tính hợp lý

b)

Tính kế thừa

c)

Tính thời đại

d)

Tính khôn vặt

100.

Thói quen tiêu dùng của chị p trong trường hợp dưới đây phản ánh về đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam

Là người tiêu dùng thận trọng, chị p luôn cân nhắc trước khi mua hàng hóa. Với sự đa dạng về chủng loại, giá cả và mẫu mã sản phẩm trên thị trường, chị p đã biết lựa chọn hàng hóa một cách hợp lý. Để tránh lãng phí, trước khi quyết định mua hàng, chị thường tìm hiểu thông tin về hàng hóa, sản phẩm mình cần, (giá cả, tính năng, chất lượng và phản hồi từ người tiêu dùng khác),...

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lý

101.

Đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được đề cập đến trong đoạn thông tin dưới đây

Trước đây, sống trong môi trường rủi ro và tự cấp, tự túc, người Việt hình thành tính cách cần cù, chăm chỉ đi đôi với tiết kiệm. Rồi nền kinh tế thị trường đã hình thành và phát triển ở Việt Nam nhiều năm nhưng văn hóa tiết kiệm vẫn còn thể hiện khá rõ trong quá trình tiêu dùng của người dân, đặc biệt là cư dân ở nông thôn

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lý

102.

Tính giá trị trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là

a)

Hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân,thiện,mỹ

b)

Có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại

d)

Cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân

103.

Người tiêu dùng Việt Nam biết cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân và thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội-đó là biểu hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng

a)

Tuyển kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lý

104.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của nhà nước trong việc xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

Tuyên truyền nâng cao ý thức tôn vinh hàng Việt Nam

b)

Tạo kênh kết nối giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng

c)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội

105.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, người tiêu dùng cần phải

a)

Thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa

b)

Ban hành các văn bản pháp luật để bảo vệ người tiêu dùng

c)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội

d)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng