Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 - ÔN THI GIỮA KÌ 1-LAX

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

2.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

3.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

4.

Vật thể nhân tạo là

a)

Cây lúa.

b)

Cái cầu

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

5.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

6.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Sự cháy, khối lượng riêng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính tan

c)

Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác

d)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí

7.

Hiện tượng vật lý là

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

8.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide) .

9.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

10.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

11.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

12.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
13.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
14.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

15.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
16.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

17.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

18.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

19.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

20.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

−100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

21.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

22.

(1), (2) lần lượt là

a)

đông đặc, bay hơi

b)

đông đặc, nóng chảy

c)

bay hơi, đông đặc

d)

bay hơi, ngưng tụ

23.

Những chất nào trong số các chất cho dưới đây có trong thành phần của không khí?

a)

Oxygen, hơi nước, nitrogen, carbon dioxide

b)

Nitrogen.

c)

Oxygen, hơi nước, carbon dioxide.

d)

Nitrogen, Oxygen.

24.

Trong không khí, tỉ lệ về thể tích giữa nitrogen và oxygen tương ứng xấp xỉ là

a)

1 : 4

b)

1 : 5

c)

5 : 1

d)

4 : 1

25.

Quá trình nào dưới đây không cần oxygen?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

26.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp.

27.

Không khí là ....................

a)

vật thể.

b)

hỗn hợp gồm 2 chất.

c)

hỗn hợp gồm nhiều khí.

d)

là oxygen

28.

Không khí có vai trò không quan trọng trong tự nhiên.

a)

True

b)

False

29.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

30.

Chất nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

31.

Đâu là vai trò của không khí?

a)

Cung cấp Oxygen, carbon dioxidedioxide, khí nitrogen.

b)

Ảnh hưởng đến hiện tượng thời tiết.

c)

Giúp cho mọi vật tồn tại mãi mãi.

d)

Ảnh hưởng đến khí hậu trên Trái Đất.

32.

Lõi dây điện làm từ vật liệu ....

a)

Đồng

b)

Nhựa

c)

Sắt

d)

Cao su

e)

Gỗ

33.

Đồ chơi trong hình làm từ vật liệu.....

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Sắt

d)

Inox

e)

Nhôm

34.

Gối ngủ trong hình làm từ vật liệu....

a)

Gỗ

b)

Cao su

c)

Nhựa

d)

Bông

35.

Lốp xe đạp được làm từ vật liệu gì?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Cao su

d)

Nhựa

e)

Thủy tinh

36.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh.

b)

Gốm.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

37.

Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dung, vật liệu cách điện được sử dụng nhiều nhất là

a)

nhựa.

b)

thủy tinh.

c)

sứ.

d)

sắt

38.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,. . .

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đấu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

39.

Lõi dây điện làm từ vật liệu ....

a)

Đồng

b)

Nhựa

c)

Sắt

d)

Cao su

e)

Gỗ

40.

Đồ chơi trong hình làm từ vật liệu.....

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Sắt

d)

Inox

e)

Nhôm

41.

Gối ngủ trong hình làm từ vật liệu....

a)

Gỗ

b)

Cao su

c)

Nhựa

d)

Bông

42.

Lốp xe đạp được làm từ vật liệu gì?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Cao su

d)

Nhựa

e)

Thủy tinh

43.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh.

b)

Gốm.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

44.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,. . .

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đấu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

45.

. Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

46.

Vật liệu nào sau đây không có thể tái chế?

a)

Thủy tinh.

b)

Ống đồng.

c)

Xi măng.

d)

Cao su.

47.

Khi sử dụng các vật liệu bằng kim loại, người ta thường dung sơn phủ bề mặt kim loại hay bôi dầu mỡ, … Những việc làm này giúp

a)

kim loại đẹp hơn.

b)

kim loại tránh hoen gỉ.

c)

kim loại mới lâu hơn.

d)

kim loại dễ dát mỏng hơn.

48.

Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin máy tính.

b)

Túi nilong.

c)

Hộp nhựa.

d)

Ống hút gạo.

49.

Xác định một số loại vật liệu cơ bản được dùng để xây dựng các ngôi nhà trong hình sau ?

a)

tre, gỗ, kính, gạch ngói, đá

b)

Tre, nhôm kính, gỗ

c)

Tre, gỗ, nhôm kính, gạch ngói, đá, lá cọ, cát, xi măng

d)

Tre, lá cọ, gạch ngói , cát ,xi măng

50.
Tính chất nào dưới đây không phải tính chất chung của kim loại
a)
Tính dẻo
b)
Tính dẫn điện.
c)
Tính dẫn nhiệt.
d)
Tính cứng.
51.
Vật liệu có tính chất trong suốt là
a)
kim loại đồng.
b)
gỗ.
c)
thép.
d)
thủy tinh.
52.
Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu như thế nào?
a)
Không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng.
b)
Luôn ở mức nhỏ nhất có thể.
c)
Luôn ở mức lớn nhất có thể.
d)
Phù hợp với nhu cầu sử dụng.
53.
Việc làm nào có thể bảo đảm an toàn khi sử dụng xăng?
a)
Để xăng gần nguồn nhiệt.
b)
Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng.
c)
Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.
d)
Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.
54.

Chọn câu đúng

a)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.

b)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.

55.

An tiến hành 1 thí nghiệm bắt 2 con cào cào có kích cỡ bằng nhau cho vào 2 bình đựng thủy tinh. Đậy kín bình 1 bằng nút cao su, còn bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn. Các em hãy dự đoán kết quả xảy ra của 2 con cào cào ở 2 bình?

a)

Con cào cào bình 1 chết, bình 2 sống.

b)

Cả hai con cào cào đều chết.

c)

Cả hai con cào cào đều sống.

d)

Con cào cào bình 1 sống, bình 2 chết.

56.

Cây xăng bị cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào dưới đây phù hợp nhất ?

a)

đổ nước

b)

Cát đổ vào

c)

Dùng bình chữa cháy gia đình

d)

Chăn, vải khô

57.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

A. .     B.         C.             D.

a)

Oxỵgen.     

b)

Hydrogen.  

c)

Nitrogen.       

d)

Carbon dioxide.

58.

Trong quá trình "quang hợp" cây xanh đã thải ra khí gì:

a)

Khí N2. 

b)

Khí O2. 

c)

Khí CO2.  

d)

Khí H2.

59.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Cháy rừng

b)

"Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của "phương tiện giao thông"

c)

Hoạt động của núi lửa

d)

"Khí sinh ra từ quá trình "quang hợp của cây xanh"   

60.

Tại sao ở thành cốc đựng nước đá lại xuất hiện những giọt nước nhỏ:

a)

"Cốc bị thủng".   

b)

Trong không khí có khí oxi.   

c)

"Trong không khí có hơi nước".

d)

Trong không khí có khí nitơ.

61.

 Nguồn năng lượng nào sau đây gâỵ ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

Điện gió. 

b)

Điện mặt trời.

c)

Nhiệt điện. 

d)

Thuỷ điện.

62.

Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxigen trong không khí?

a)

"trồng cây gây rừng", chăm sóc" cây xanh."

b)

"Thải các chất khí"thải ra môi trường "không qua xử lí".

c)

" đi "đốt" rừng ".

d)

""phá rừng làm đồn điền, trang trại".

63.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

A.                     B.

C.                                                 D.

a)

Sản xuất phẩn mềm tin học.        

b)

Sản xuất nhiệt điện.

c)

Du lịch. 

d)

Giao thông vận tải.

64.

Vai trò của Oxygen?

a)

Duy trì sự cháy

b)

Duy trì sự sống

c)

Dập tắt đám cháy

d)

Duy trì sự cháy và Duy trì sự sống

65.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

A. Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Carbon dioxide.

66.

Câu 2. Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A. Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Carbon dioxide.

d)

D. Nitrogen.

67.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí..

c)

C. Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

68.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

A. Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.

b)

B. Tưới nước cho cây trồng.

c)

C. Bón phân tươi cho cây trồng.

d)

D. Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.

69.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

A. Sản xuất phần mềm tin học.

b)

B. Sản xuất nhiệt điện.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Giao thông vận tải.

70.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

A. Không khí có mùi khó chịu.

b)

B. Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.

c)

C. Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.

d)

D. Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.

71.

Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

A. Điện gió.

b)

B. Điện mặt trời.

c)

C. Nhiệt điện.

d)

D. Thuỷ điện.

72.

Đâu không là vai trò của không khí đối với sự sống?

a)

A. Gây ô nhiễm môi trường

b)

B. Cung cấp nito giúp cây cối phát triển nhanh

c)

C. Không khí giúp điều hòa khí hậu.

d)

D. Cung cấp sự sống, sự cháy cho vạn vật

73.

Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a)

A. Cháy rừng,

b)

B. Rác thải, khí thải từ xe cộ, nhà máy

c)

C. Hoạt động sản xuất của con người

d)

D. Cả 3 đáp án trên

74.

Khí oxygen chiếm mấy phần trăm thể tích không khí?


a)

A. 21%

b)

B. 78%

c)

C. 25%

d)

D. 75%

75.

Có mấy bước đo chiều dài của một vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Khi chọn dụng cụ đo chiều dài ta cần chọn dụng cụ như thế nào?

a)

Dụng cụ to hơn vật

b)

Dụng cụ nào ta thích

c)

Dụng cụ có GHĐ dài hơn vật

d)

Dụng cụ có ĐCNN dài hơn vật

77.

Ta phải đặt mắt như thế nào để nhìn kết quả đo?

a)

Nhìn từ dưới lên

b)

Nhìn từ trên xuống

c)

Nhìn vuông góc với thước

d)

Nhìn sao cũng được :)))

78.

GHĐ của thanh thước trên là bao nhiêu?

a)

10m

b)

10cm

c)

10km

d)

10

79.

ĐCNN của thanh thước trên là bao nhiêu?

a)

1cm

b)

10cm

c)

0,5cm

d)

0,5

80.

Ta có thể đo được chiều dài trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Lòng nhân ái

b)

Tình yêu thương

c)

Sự bao dung

d)

Độ dài sách dạy làm người

81.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m = ......... dm

a)

45m, 450dm

b)

4500m, 450dm

c)

4500m, 45000dm

d)

45000m, 450dm

82.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

83.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

84.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

85.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước dây

d)

Cả 3 đáp án trên

86.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

87.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đềximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

88.

Cách đặt thước nào sau đây là đúng ?

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

89.

1 cm = ... mm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

90.

1 m = ... cm

a)

1

b)

10

c)

1000

d)

100

91.

1 km = ... m

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

92.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

93.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

94.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

95.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

96.

Một ngày bằng bao nhiêu giây?

a)

84600 s

b)

86400 s

c)

86600 s

d)

84400 s

97.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

98.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

99.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

100.

Loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian một tiết học là?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

101.

Khi đi từ nhà đến trường, thì loại đồng hồ thích hợp dùng để đo thời gian là đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

102.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

A. Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Carbon dioxide.

103.

Câu 2. Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A. Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Carbon dioxide.

d)

D. Nitrogen.

104.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí..

c)

C. Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

105.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

A. Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.

b)

B. Tưới nước cho cây trồng.

c)

C. Bón phân tươi cho cây trồng.

d)

D. Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.

106.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

A. Sản xuất phần mềm tin học.

b)

B. Sản xuất nhiệt điện.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Giao thông vận tải.

107.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

A. Không khí có mùi khó chịu.

b)

B. Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.

c)

C. Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.

d)

D. Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.

108.

Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

A. Điện gió.

b)

B. Điện mặt trời.

c)

C. Nhiệt điện.

d)

D. Thuỷ điện.

109.

Đâu không là vai trò của không khí đối với sự sống?

a)

A. Gây ô nhiễm môi trường

b)

B. Cung cấp nito giúp cây cối phát triển nhanh

c)

C. Không khí giúp điều hòa khí hậu.

d)

D. Cung cấp sự sống, sự cháy cho vạn vật

110.

Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a)

A. Cháy rừng,

b)

B. Rác thải, khí thải từ xe cộ, nhà máy

c)

C. Hoạt động sản xuất của con người

d)

D. Cả 3 đáp án trên

111.

Khí oxygen chiếm mấy phần trăm thể tích không khí?


a)

A. 21%

b)

B. 78%

c)

C. 25%

d)

D. 75%

112.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 21% thể tích không khí?

a)

Nitrogen

b)

B. Oxygen

c)

Sunlfur dioxide

d)

Carbon dioxihe

113.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh? 

a)

Sunlfur dioxide.

b)

Nitrogen.

c)

Khí hiếm.        

d)

Carbon dioxide

114.

Vật liệu nào dưới đây, được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Gỗ tự nhiên.

b)

Kim loại

c)

Gạch không nung

d)

Đá vôi.

115.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột)

b)

Vitamin

c)

Protein (chất đạm).    

d)

Lipit (chất béo)

116.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí không màu, không mùi

b)

Chất khí không vị, nặng hơn không khí

c)

Làm đục dung dịch nước vôi trong

d)

Chất khí ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

117.

Dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo khối lượng?

a)

Thước dây

b)

Cân đồng hồ            

c)

Nhiệt kế. 

d)

Compa.

118.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

đặt mắt đúng cách.

b)

lựa chọn thước đo phù hợp.

c)

đọc kết quả đo chính xác.                                     

d)

đặt vật đo đúng cách.

119.

Có các vật thể sau: xe máy, xe đạp, con người, con suối, con trâu, bóng đèn, thước kẻ. Số vật thể nhân tạo là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là

a)

Đồng hồ treo tường.      

b)

. Đồng hồ cát.        

c)

Đồng hồ đeo tay.                  

d)

Đồng hồ bấm giây

121.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

d)

Rất khó bị nén.

122.

Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

a)

Nhựa.

b)

Đồng.

c)

Sắt.

d)

Nhôm.

123.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất gọi là

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.     

d)

Sự ngưng tụ.