wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S12 ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 177

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Mã di truyền có tính phổ biến

a)

là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

b)

là các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

c)

là một số loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

d)

là một loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

2.

Mã di truyền có tính đặc hiệu

a)

là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

b)

là một bộ ba chỉ mã hóa cho hai loại axit amin

c)

là nhiều bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

d)

là nhiều bộ ba chỉ mã hóa cho hai loại axit amin

3.

Quá trình nhân đôi ADN gồm:

a)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp các mạch ADN mới->Hai phân tử ADN con được tạo thành

b)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp ba mạch ADN mới-> Ba phân tử ADN con được tạo thành

c)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp nhiều mạch ADN mới -> Một phân tử ADN con được tạo thành

d)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp 1 mạch ADN mới-> Hai phân tử ADN con được tạo thành

4.

Mã di truyền có tính thoái hóa

a)

là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUU và UUG

b)

là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UUG

c)

là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG

d)

là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGU

5.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở

a)

trong nhân tế bào

b)

trong bộ máy Gongi

c)

trong Lyzôxôm

d)

trong ty thể

6.

enzyme ADN polimeraza xúc tác hình thành

a)

mạch đơn mới theo chiều từ 5’-> 3’

b)

chia mạch mạch gián đoạn mới theo chiều từ 3’-> 5’

c)

mạch đơn ngắt quãng mới theo chiều từ 3’-> 5’

d)

tổng hợp ba mạch đơn mới theo chiều từ 5’-> 3’

7.

Enzyme Lygaza có chức năng

a)

nối các đoạn ôkazaki

b)

tách 2 mạch khuôn

c)

tháo xoắn mạch ADN

d)

xúc tác hình thành mạch mới

8.

Các loại đơn phân cấu tạo nên gen (đoạn ADN...) là:

a)

A,T,U,X

b)

A,T,G,X

c)

A,U,G,X

d)

A,T,G,U

9.

Phát biểu đúng về đặc điểm của mã di truyền, trừ:

a)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau).

b)

Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoại lệ).

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại axit amin, trừ AUG và UGG).

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin).

10.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:

a)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc gián đoạn.

d)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn.

11.

Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều :

a)

5’- 3’ và ngược chiều với mạch làm khuôn.

b)

5’- 3’ và cùng chiều với mạch làm khuôn.

c)

3’ - 5’ và ngược chiều với mạch làm khuôn.

d)

3’ - 5’ và cùng chiều với mạch làm khuôn.

12.

Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng:

a)

Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.

b)

Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

c)

Nhân đôi duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến của ADN

13.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền được đọc liên tục gồm 3 nuclêôtit liên tiếp không kề gối.

b)

Nhiều loại bộ ba khác nhau mã hóa cho 1 loại axit amin.

c)

Mỗi bộ ba không đồng thời mã hóa nhiều axit amin.

d)

Nhiều loại axit amin do một bộ ba quy định.

14.

Cho các sự kiện sau:

1. Enzim ARN – pôlimeraza tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3’OH.

2. Enzim ADN – pôlimeraza lắp các nuclêôtit thành mạch ADN.

3. Enzim helicaza làm phân tử ADN duỗi xoắn và đứt các liên kết hiđrô.

4. Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch ADN có chiều 3’ – 5’.

Trật tự đúng của cơ chế tái bản ADN là

a)

1→2→34.

b)

3→1→2→4

c)

2→3→4→1

d)

4→1→2→3

15.

Khi nói về quá trình tái bản ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong quá trình nhân đôi, ADN – pôlimeraza không tham gia tháo xoắn ADN.

b)

Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự khớp bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.

c)

Sự nhân đôi ADN diễn ra tại nhiều điểm tạo nhiều đơn vị tái bản.

d)

Trong quá trình nhân đôi ADN, ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.

16.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

17.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

a)

nuclêôtit.

b)

bộ ba mã hóa.

c)

triplet.

d)

gen.

18.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc ?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

19.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế?

a)

Nhân đôi AND

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Giảm phân và thụ tinh

20.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là nguyên tắc:

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo toàn

c)

Bổ sung và bảo toàn

d)

Phổ biến

21.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc chữ Y có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

22.

Chọn những phát biểu đúng về quá trình nhân đôi ADN:

a)

Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3'-5'

b)

enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

c)

trong quá trình nhân đôi ADN , cả 2 mạch mới đều được tổng hợp liên tục

d)

trong quá trình nhân đôi ADN , cả 2 mạch của ADN mẹ đều làm khuôn để tổng hợp ADN

e)

trong mỗi phân tử ADN con tạo ra, chỉ có 1 mạch là mới được tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu

23.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

24.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

25.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn đúng quá trình nhân đôi ADN ở một chạc tái bản

a)

sơ đồ I

b)

sơ đồ II

c)

sơ đồ III

d)

sơ đồ IV

26.

Cho một đoạn ADN ở khoảng giữa của một đơn vị nhân đôi như hình vẽ (trong đó O là điểm khởi đầu sao chép, I – II – III – IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN). Trong các phát biểu dưới đây, chọn đáp án đúng

a)

Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.

b)

Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn.

c)

Đoạn mạch III làm khuôn, mạch mới được tổng hợp thành từng đoạn Okazaki.

d)

Đoạn mạch IV làm khuôn, mạch mới được tổng hợp cần nhiều đoạn mồi

27.

Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các loại acid amin

a)

A. 64

b)

B. 61

c)

C. 4

d)

D.13

28.

Mã mở đầu trên phân tử mARN là

a)

A. 3’AUG 5’

b)

B. 3’UAA 5’

c)

C. 3’UAG 5’

d)

D. 3’GUA5’

29.

Mạch bổ sung với mạch khuôn của gen có chiều từ

a)

A. 3’ đến 5’.

b)

B. 5’ đến 3’.

c)

C. 3 đến 5.

d)

D. 5 đến 3.

30.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

a)

A. Guanin (G).

b)

B. Uraxin (U).

c)

C. Ađênin (A)

d)

D. Timin (T).

31.

Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là:

a)

A. Số lượng các đơn vị nhân đôi.

b)

B. Nguyên liệu dùng để tổng hợp.

c)

C. Chiều tổng hợp.

d)

D. Nguyên tắc nhân đôi.

32.

Sau khi nhân đôi ADN, kết quả là gì ?

a)

Tạo ra 3 ADN con mới có cấu tạo khác mẹ.

b)

Tạo ra 2 ADN con mới có cấu tạo giống mẹ.

c)

ADN gãy đôi phân chia thành 2 ADN con mới.

d)

Tạo ra 4 ADN con mới có cấu tạo giống ADN ban đầu.

33.

Câu nào đúng trong các câu sau về quá trình nhân đôi ADN?

a)

Giai đoạn 1: ADN tách đôi 2 mạch nhờ emzim tháo xoắn

b)

Giai đoạn 3: Từ 1 ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con

c)

Giao đoạn 2: Nhờ emzim ADN-polipelaza tổng hợp mạch mới từ các Nu ở môi trường. Tổng hợp mạch mới liên tục theo chiều 3'-5'

d)

Mạch có chiều 3'-5' là mạch mã gốc

34.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valin.

b)

Mêtiônin.

c)

Glixin.

d)

Lizin

35.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

G.

b)

T

c)

X

d)

A

36.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Trong mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch làm khuôn.

(2) Trong mỗi chạc chữ Y đều có 2 mạch làm khuôn.

(3) Trong mỗi chạc chữ Y, ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới trên mạch khuôn có chiều 5’- 3’.

(4) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở pha S của kì trung gian của chu kì tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền

a)

Tính phổ biến

b)

Tính thoái hóa

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính đa dạng

38.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào của sinh vật nhân thực?

(1) Enzime ADN polimeraza có vai trò lắp ráp các nu tự do liên kết bổ sung với các nu trên mạch mã gốc.

(2) Chiều tổng hợp mạch mới luôn có chiều 3’-->5’.

(3) Trên mạch khuôn 3’-->5’, mạch mới bổ sung được tổng hợp liên tục; còn trên mạch khuôn 5’ -->3’ mạc mới bổ sung được tổng hợp gián đoạn.

(4) Nguyên tắc xảy ra trong nhân đôi ADN là nguyên tắc bổ sung (NTBS) và nguyên tắc bán bảo toàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin khác nhau ở SV nhân sơ và SV nhân thực?

a)

5’AUG 3’

b)

3’AUG 5’

c)

3’UAA 5’

d)

5’UAG 3’

40.

Có bao nhiêu mã di truyền không mã hóa cho axit amin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Mã di truyền nào dưới đây là mã kết thúc?

a)

3' - UAA - 5'

b)

5' - UAG - 3'

c)

5' - UGG - 3'

d)

5' - UUA - 3',

42.

Enzim ARN polimeraza có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

Kéo dài mạch mới tổng hợp

b)

Tổng hợp đoạn mồi

c)

Tháo xoắn, lộ ra mạch mạch khuôn.

d)

nối các đoạn okazaki với nhau.

43.

ARN là hệ gen của sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Tất cả các tế bào nhân sơ

c)

Một số loại virut

d)

Virut

44.

Nhận định về mARN của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực nào sau đây đúng?

a)

mARN ở sinh vật nhân sơ chỉ mang thông tin mã hoá cho 1 loại phân tử protein duy nhất.

b)

mARN ở sinh vật nhân thực chỉ tổng hợp được 1 loại protein duy nhất.

c)

mARN ở sinh vật nhân thực mang thông tin tổng hợp được 1 họ protein có liên quan về chức năng.

d)

mARN sơ khai ở sinh vật nhân sơ phải trải qua quá trình cắt nối trước khi tham gia tổng hợp protein.

45.

Nội dung đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Từ một gen có thể tạo ra nhiều chuỗi poliribonuclêôtit

b)

Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3’ của ADN

c)

Các ribonuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-U; G-X

d)

Từ một gen có thể tạo ra nhiều phân tử mARN.

46.

Trong quá trình dịch mã, axit amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptit đang được hình thành?

a)

Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau

b)

Trước khi mARN mang axit amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do

c)

Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu

d)

Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo.

47.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin.

b)

Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại.

c)

Khi riboxom tiếp xủc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.

d)

Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN.

48.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

49.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

50.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

51.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

A. ribôxôm.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. nhân tế bào.

d)

D. ti thể.

52.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. axit amin.

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

53.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. mạch mã gốc

54.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN

55.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

A. anticodon.

b)

B. axit amin.

c)

B. codon.

d)

C. triplet

56.

Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

A. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

B. sinh vật có ADN mạch kép.

c)

C. sinh vật nhân chuẩn, vi rút

d)

D. vi rút, vi khuẩn

57.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

58.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 3’ → 3’

b)

B. 3’ → 5’

c)

C. 5’ → 3’

d)

D. 5’ → 5’.

59.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.

b)

B. axit amin tự do

c)

C. chuỗi polipeptit

d)

D. phức hợp aa-tARN

60.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã

b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã

c)

C. phiên mã và dịch mã

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

61.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

62.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là:

a)

A. anticodon

b)

B. codon

c)

C. triplet

d)

D. axit amin

63.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. ADN-polimeraza

b)

B. restrictaza

c)

C. ADN-ligaza

d)

D. ARN-polimeraza

64.

Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

a)

A. TAG, GAA, ATA, ATG

b)

B. AAG, GTT, TXX, XAA

c)

C. ATX, TAG, GXA, GAA

d)

D. AAA, XXA, TAA, TXX

65.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:

a)

A. rARN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. ADN

66.

Sự phiên mã diễn ra trên

a)

mạch mã gốc có chiều 3'--> 5’của gen.

b)

trên cả 2 mạch của gen.

c)

mạch bổ sung có chiều 5’-->3’của gen.

d)

mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.

67.

Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’

a)

3’AGXUUAGXA5’.

b)

3’UXGAAUXGU5’.

c)

5’AGXUUAGXA3’.

d)

5’UXGAAUXGU3’

68.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

A. anticodon.

b)

B. axit amin.

c)

B. codon.

d)

C. triplet

69.

Quá trình phiên mã tạo ra loại ARN nào dưới đây?

a)

mARN. tARN, rARN

b)

mARN, rARN đơn, tARN

c)

mARN kép, rARN, tARN

d)

tARN kép, mARN, rARN

70.

mARN sau khi phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein có ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào động vật

b)

tế bào nấm

c)

tế bào vi khuẩn

d)

tế bào thực vật

71.

Loại axit nucleic nào sau đây không có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit trong phân tử?

a)

mARN

b)

ADN

c)

mARN

d)

tARN

72.

Loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

mARN

b)

ADN

c)

mARN

d)

tARN

73.

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở loại bào quan nào sau đây?

a)

Riboxom.

b)

Nhân tế bào.

c)

Lizôxôm.

d)

Bộ máy Gôngi.

74.

Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

a)

3’AUG5’.

b)

3’UAG5’.

c)

3’UGA5’.

d)

5’AUG3’.

75.

Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ

kết thúc dịch mã?


a)

3’AGU5’.

b)

3’UAG5’.

c)

3’UGA5’.

d)

5’AUG3’.

76.

Cơ chế di truyền cấp độ phân tử gồm bao nhiêu quá trình sau đây ?

(I) Nguyên phân.

(II) Nhân đôi AND.

(III) Phiên mã

(IV) Dịch mã

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Trong quá trình dịch mã, anticôđon nào sau đây khớp bổ sung với côđon 5’AUG3’?

a)

3’UAX5’.

b)

3’AUG5’.

c)

5’UAX3’.

d)

5’AUG3’.

78.

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Dịch mã tổng hợp prôtêin.

II. Dịch mã hoàn tất khi ribôxôm tiếp xúc codon kết thúc

III. Dịch mã xảy ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

IV. Hoạt động của pôlixôm làm tăng hiệu suất tổng hợp của prôtêin.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch gốc ADN được phiên mã theo chiều 3→ 5.

b)

B. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch ARN mới được tổng hợp theo chiều 5→ 3.

c)

C. Trong quá trình tổng hợp protein, mARN được dịch mã theo chiều 5→ 3.

d)

D. Trong quá trình phiên mã, mạch ARN mới được tạo ra theo chiều 3→ 5.

80.

Liên kết giữa 2 axit amin là

a)

liên kết peptit

b)

liên kết photphodieste

c)

liên kết hidro

d)

liên kết trị

81.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’→5’.

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’.

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

(2) → (1) → (3) → (4).

b)

(1) → (4) → (3) → (2)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(2) → (3) → (1) → (4)

82.

Việc đầu tiên trong giai đoạn tổng hợp chuỗi polipeptit là

a)

Tiểu đơn vị bé của ribosome tiếp xúc với mARN tại vị trí đặc hiệu gần mã mở đầu

b)

Bộ ba đối mã của phức hợp mở đầu Met - tARN bổ sung chính xác với codon mở đầu

c)

2 tiểu phần của ribosome khớp với nhau sẵn sàng dịch m

d)

Liên kết giữa axit amin mở đầu với ribosome hình thành

83.

Mô tả nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng?

a)

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit chỉ thực sự bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là AUG liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.

b)

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang một axit amin đặc biệt gắn vào với bộ ba kết thúc trên mARN.

c)

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là UAX liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN

d)

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đến khớp vào bộ ba kết thúc trên mARN.

84.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau

1. Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN(UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu AUG trên mARN.

2. Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh.

3. TIểu đơn vị bé của ribosome gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

4. Codon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1 - tARN.

5. Ribosome dịch chuyển từng codon trên mARN theo chiều từ 5’ → 3’.

6. Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và axit amin thứ nhất.

Thứ tự đúng của các giai đoạn

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6

b)

3 → 1 → 2 → 4 → 6 → 5

c)

3 → 2 → 1 → 4 → 6 → 5

d)

5 → 1 → 3 → 2 → 4 → 6

85.

Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

a)

trước phiên mã.

b)

sau dịch mã.

c)

dịch mã.

d)

phiên mã.

86.

Operon là

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.

87.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

c)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

88.

Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường:

a)

có chất cảm ứng.

b)

không có chất ức chế.

c)

có hoặc không có chất cảm ứng.

d)

không có chất cảm ứng

89.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

a)

Khi trong tế bào có lactôzơ.

b)

Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

c)

Khi trong tế bào không có lactôzơ.

d)

Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.

90.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen

c)

điều hòa quá trình phiên mã

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

91.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành

b)

điều hòa

c)

khởi động

d)

mã hóa

92.

Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

a)

Jacôp và Mônô.

b)

Menđen và Morgan.

c)

Lamac và Đacuyn.

d)

Hacđi và Vanbec.

93.

Cơ chế điều hoà đối với opêron lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?

a)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng P.

b)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc.

c)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng O.

d)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với sự thay đổi của môi trường.

94.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli có các thành phần theo trật tự:

a)

Vùng khởi động - Vùng vận hành- nhóm gen cấu trúc (Z, Y,A)

b)

Gen điều hòa- vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gen điều hòa- Vùng khởi động- vùng vận hành- nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

Vùng khởi động- gen điều hòa- vùng vận hành- nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

95.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

a)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên gen cấu trúc

b)

Nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

c)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động

96.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

a)

1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ.

b)

3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ

c)

1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A

d)

3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A

97.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactozo và khi môi trường không có laztozo?

a)

Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế.

b)

Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã hóa tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

d)

ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.

98.

Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

a)

ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

b)

hứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

c)

mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

d)

prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

99.

Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

a)

Vùng khởi động của gen điều hòa.

b)

Gen Y của opêron.

c)

Vùng vận hành của opêron.

d)

Gen Z của opêron.

100.

Điều nào sai đối với sự điều hòa của opêron lac ở E.coli?

a)

Khi môi trường có lactôzơ, lactôzơ gắn vào prôtêin ức chế làm thay đổi cấu hình không gian-> nó không gắn vào được vùng O. Nhờ đó mARN pôlimeraza thực hiện phiên mã ở nhóm gen cấu trúc.

b)

Sự phiên mã bị kì hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế.

c)

Khi môi trường không có lactôzơ, prôtêin ức chế gắn vào vùng O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

d)

Khi môi trường có lactozơ, prôtêin ức chế gắn vào vùng O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc, nên enzim phiên mã mARN pôlimeraza không hoạt động được.

101.

Cơ chế điều hoà đối với opêron lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?

a)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng P.

b)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc.

c)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng O.

d)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với sự thay đổi của môi trường.

102.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.Coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactozo?

a)

Protein Lac Z

b)

Protein Lac A

c)

Protein Lac Y

d)

Protein ức chế

103.

Ở vi khuẩn trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp Protein, chất cảm ứng có vai trò:

a)

Vô hiệu hóa Protein ức chế, giải phóng vùng vận hành

b)

Hoạt hóa enzim ARN polimeraza

c)

Hoạt hóa vùng khởi động

d)

Ức chế điều hòa, ngăn cản tổng hợp Protein ức chế

104.

Protein ức chế được sinh ra khi nào?

a)

Thường xuyên được sinh ra

b)

Trong môi trường có lactôzơ

c)

Trong môi trường không có lactôzơ

d)

Trong môi trường có enzim ARN polimeraza

105.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về đặc điểm của điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân thực?

a)

Cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ.

b)

Phần lớn các trình tự nucleotit trên ADN được mã hóa thành các thông tin di truyền.

c)

Phần ADN không mã hóa thì đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động.

d)

Có nhiều mức điều hòa, qua nhiều giai đoạn: từ nhiễm sắc thể (NST) tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã.

106.

Xét một operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactozo nhưng enzim chuyển hóa lactozo vẫn được tạo ra. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau:

(1) Do vùng khởi động (P) bị bất hoạt nên enzim ARN polimeraza có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã.

(2) Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo được protein ức chế.

(3) Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế.

a)

(2) và (4)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(2), (3) và (4)

107.

Vai trò của lactozo trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli là

a)

liên kết đặc hiệu với protein điều hòa, khiến nó mất khả năng bám vào trình tự vận hành, tạo điều kiện cho ARN polimeraza hoạt động.

b)

gắn vào trình tự vận hành operator để khởi đầu quá trình phiên mã ở gen điều hòa.

c)

hoạt hóa trình tự khởi động promoter để thực hiện quá trình phiên mã ở gen điều hòa.

d)

ức chế gen điều hòa và cản trở quá trình phiên mã của gen này để tạo ra protein điều hòa.

108.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen được gọi là

a)

Đột biến gen.

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Đột biến NST

109.

Đột biến điểm

a)

là những biến đổi liên quan đến một cặp nucleotit

b)

là những biến đổi liên quan đến 2 cặp nucleotit

c)

là những biến đổi liên quan đến 3 cặp nucleotit

d)

là những biến đổi liên quan đến toàn bộ cấu trúc của gen

110.

Khi nói về đột biến gen, nội dung nào sau đây chưa chính xác?

a)

Đột biến gen luôn tạo ra một alen mới.

b)

Tần số đột biến gen rất thấp.

c)

Cá thể mang gen đột biến được gọi là thể đột biến.

d)

Đột biến có thể thể ứng dụng vào đời sống và sản xuất.

111.

Thể đột biến là?

a)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian.

b)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội.

c)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn.

d)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

112.

Đột biến gen có thể dẫn đến

a)

làm thay đổi trình tự axit amin trong protein và làm thay đổi chức năng của protein

b)

chỉ làm thay đổi trình tự axit amin không làm thay đổi chức năng của protein

c)

làm thay đổi trình tự axit amin trong protein mà không làm thay đổi chức năng của protein

d)

không làm thay đổi trình tự axit amin trong protein chức năng của protein

113.

Dạng đột biến gen ít gây hậu quả nhất là

a)

đột biến thêm một cặp nucleotit

b)

đột biến mất một cặp nucleotit

c)

đột biến thay thế một cặp nucleotit

d)

đột biến đảo một cặp nucleotit

114.

Những nguyên nhân nào phát sinh đột biến gen?

a)

Do sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi ADN.

b)

Do sai hỏng ngẫu nhiên.

c)

Do tác động của các tác nhân đột biến.

d)

Do rối loạn phân chia tế bào.

115.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến điểm ? 

      

a)

Mất hai cặp nuclêôtit. 

b)

Đảo một số cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

d)

Thêm một nuclêôtit

116.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất 1 cặp A - T?

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

117.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?

a)

Làm thay đổi trình tự nu của nhiều bộ ba.  

b)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.  

c)

Dễ thấy thể đột biến so với các dạng đột biến gen khác.   

d)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.

118.

Một bazơnitơ của gen trở thành dạng hiếm thì quá trình nhân đôi ADN sẽ phát sinh dạng đột biến gen:

a)

Thay thế một cặp nucleotit.

b)

Thêm một cặp nucleotit.

c)

Mất một cặp nucleotit.

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotit.

119.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

b)

Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

c)

Sức đề kháng của từng cơ thể

d)

Điều kiện sống của sinh vật

120.

Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết hiđrô giảm đi 1 liên kết. Loại đột biến đó là

a)

Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.  

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.

d)

Thêm một cặp A - T.

121.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến thêm 1 cặp G - X

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

122.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

Cải tiến vật nuôi, cây trồng

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống

c)

Tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

d)

Tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao

123.

Xét về mặt tiến hóa vai trò cơ bản nhất của đột biến gen là:

a)

Tăng khả năng thích nghi của sinh vật trước môi trường sống

b)

Tạo ra các alen khác nhau làm nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

c)

Tạo ra nhiều alen mới nên được coi là nguyên liệu thứ cấp

d)

Giúp đào thải các cá thể có hại tạo giống tốt

124.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.  

c)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được.

d)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.

125.

Nếu trong tế bào xuất hiện bazo nito guanin dạng hiếm (G*) sẽ xuất hiện dạng đột biến điểm nào?

a)

Mất 1 cặp G - X

b)

Thêm 1 cặp G - X

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

d)

Thay thế cặp G-X bằng cặp G-T.

126.

Đột biến gen là

a)

sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST.

b)

sự biến đổi kiểu hình thích nghi với môi trường.

c)

sự biến đổi xảy ra trong phân tử AND có liên quan đến 1 hoặc một số cặp NST.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit

127.

Các loại đột biến gen bao gồm:

a)

2 loại: thêm và mất 1 cặp nu.

b)

2 loại: mất và thay thế 1 cặp nu.

c)

3 loại: thêm, mất và thay thế 1 cặp nu.

d)

3 loại: thêm, mất và đảo 1 cặp nu.

128.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

A. đột biến

b)

B. đột biến gen.

c)

C. thể đột biến.

d)

D. đột biến điểm.

129.

Cho biết A quy định thân cao; alen đột biến a quy định thân thấp; B quy định hạt tròn; alen đột biến b quy định hạt dài. Nếu A trội hoàn toàn so với a; alen B trội hoàn toàn so với b thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

a)

A. AaBb.

b)

B. AAbb.

c)

C. AABB.

d)

D. AaBB.

130.

Hóa chất gây đột biến 5-BU (5-Brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:

a)

A. A-T→ G-5BU→X-5BU→G-X.

b)

B. A-T→ A-5BU→G-5BU→G-X.

c)

C. A-T→ X-5BU→G-5BU→G-X.

d)

D. A-T→ G-5BU→G-5BU→G-X.

131.

Những trường hợp nào không phải là đột biến gen?

I. Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị sai khác 1 axitamin so với chuỗi pôlipeptit ban đầu.

II. Quá trình nhân đôi ADN đã tạo ra gen mới bị mất 1 cặp nuclêôtit so với gen ban đầu.

III. Phân tử mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit so với phân tử mARN ban đầu.

IV. Phân tử mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nuclêôtit so với phân tử mARN ban đầu.

V. Gen tạo ra sau quá trình nhân đôi ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit so với gen ban đầu.

VI. Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axitamin.

a)

A. (II); (V).

b)

B. (I), (III).

c)

C. (I); (VI).

d)

D. (I); (III); (IV); (VI).

132.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđon kết thúc?

a)

A. 3’TTT5’.

b)

B. 3’AXX5’.

c)

C. 3’GAG5’.

d)

D. 3’AXA5’.

133.

Nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit.

b)

B. Đột biến gen một khi đã phát sinh sẽ được truyền cho thế hệ sau.

c)

C. Đột biến gen có thể tạo ra alen mới trong quần thể.

d)

D. Đột biến gen có hại sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

134.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

II. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

III. Để phát sinh đột biến gen (đột biến điểm), ít nhất gen phải trải qua hai lần nhân đôi.

IV. Đột biến gen là nguồn nguyên sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

135.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

136.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

137.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

138.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

139.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

140.

Ví dụ nào sau đây là đột biến:

a)

Cáo tuyết có lông màu trắng,vào mùa tuyết tan màu lông chuyển sang màu nâu.

b)

Lợn con có đầu và chân dị dạng.

c)

Thằn lằn Nam Mỹ (kiểu như tắc kè) đổi màu da theo môi trường

d)

Bệnh bạch tạng ở người.

141.

Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá thì:

a)

thay một axitamin này bằng axitamin khác

b)

thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit

c)

không ảnh hưởng gì tới qúa trình giải mã

d)

mất hoặc thêm một axitamin mới

142.

Đột biến là những biến đổi

a)

Ở cấp độ phân tử

b)

Trong NST

c)

Trong vật chất di truyền

d)

Ở kiểu hình cơ thể

143.

Đối với chọn giống và tiến hóa, đột biến gen có vai trò là nguồn nguyên liệu

a)

Thứ cấp

b)

Cao cấp

c)

Sơ cấp

d)

Thứ yếu

144.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

b)

Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào màu xuân.

c)

Số lượng hồng cầu của người trong máu tăng lên khi di chuyển lên núi cao sống.

d)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

145.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

cải tiến vật nuôi, cây trồng.

b)

tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống.

c)

tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao.

d)

tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao.

146.

cấu trúc của 1 Nucleôxôm gồm

a)

8 phân tử histon đựoc quấn quanh bởi 1 và ¾ vòng xoắn ADN có khoảng 146 cặp Nu

b)

8 phân tử histon đựoc quấn quanh bởi 1 và ¾ vòng xoắn ADN có khoảng 164cặp Nu

c)

8 phân tử histon đựoc quấn quanh bởi 1 và 1/4 vòng xoắn ADN có khoảng 146 cặp Nu.

d)

8 phân tử histon đựoc quấn quanh bởi 1 và ¾ vòng xoắn ADN có khoảng 146 Nu.

147.

Thứ tự các mức xoắn khác nhau của NST của sinh vật nhân thực

a)

phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc →siêu xoắn → crometit

b)

sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → crometit →siêu xoắn

c)

sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản→ siêu xoắn → crometit

d)

phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản →siêu xoắn → crometit

148.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên 1 NST?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn.

c)

chuyển đoạn trên 1 NST.

d)

Đảo đoạn.

149.

Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng

a)

đảo đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

chuyển đoạn.

d)

mất đoạn

150.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính

a)

11nm.

b)

30nm.

c)

2nm.

d)

300nm.

151.

Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng

a)

lặp đoạn

b)

chuyển đoạn

c)

đảo đoạn

d)

mất đoạn nhỏ

152.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

153.

Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là

a)

nuclêôxôm.

b)

polixôm.

c)

nuclêôtit.

d)

sợi cơ bản.

154.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là

a)

đảo đoạn.

b)

chuyển đoạn.

c)

mất đoạn.

d)

lặp đoạn.

155.

Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính

a)

chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.

b)

chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia

c)

không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường

d)

của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX

156.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.

b)

sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.

c)

sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa.

d)

sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

157.

Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự

a)

làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST.

b)

sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.

c)

làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.

d)

sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.

158.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

a)

ADN

b)

nuclêôxôm.

c)

sợi cơ bản

d)

sợi nhiễm sắc

159.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến

a)

làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

b)

làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN

c)

tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít

d)

làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

160.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi?

a)

số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

số lượng , hình thái nhiễm sắc thể

c)

số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

số lượng không đổi.

161.

Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là :

a)

Mất đoạn NST 22

b)

Lặp đoạn NST 22

c)

Đảo đoạn NST 22

d)

Chuyển đoạn NST 22

162.

Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là

a)

Mất đoạn và lặp đoạn

b)

Lặp đoạn và đảo đoạn

c)

Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.

d)

Đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ.

163.

Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.

164.

Những đột biến nào thường gây chết

a)

Mất đoạn và lặp đoạn.

b)

Mất đoạn và đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn và đảo đoạn.

d)

Mất đoạn và chuyển đoạn.

165.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là?

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn.

c)

lặp đoạn.

d)

chuyển đoạn

166.

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh?

a)

ung thư máu.

b)

bạch Đao.

c)

máu khó đông.

d)

hồng cầu hình lưỡi liềm.

167.

Cấu trúc của một nucleoxom gồm

a)

Một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon.

b)

phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phan tử histon

c)

phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN dài 146 nucleotit.

d)

8 phân tử histon được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn của 1 đoạn ADN dài 146 cặp nucleotit

168.

Đột biến cấu trúc NST có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

a)

Mất đoạn, lặp đoạn

b)

Chuyển đoạn giữa 2 NST, đảo đoạn

c)

Đảo đoạn, mất đoạn

d)

Lặp đoạn, đảo đoạn

169.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

170.

Một NST bị đột biến, có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến gây nên NST bất thường này chỉ có thể là

a)

Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST.

b)

Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST

c)

Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn NST.

d)

Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa 2 NST

171.

Dạng đột biến nào sau đây có thể thay đổi khả năng hoạt động của gen?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn giữa 2 NST

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

172.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn.

b)

Đột biến đảo đoạn.

c)

Đột biến lặp đoạn.

d)

Đột biến chuyển đoạn.

173.

Thứ tự cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể từ là

a)

Nuclêôxôm, sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, siêu xoắn, crômatit.

b)

Sợi chất nhiễm sắc, nuclêôxôm, sợi cơ bản, siêu xoắn, crômatit.

c)

Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, siêu xoắn, crômatit

d)

Sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, nuclêôxôm, siêu xoắn, crômatit.

174.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là

a)

ADN và prôtêin phi histon.

b)

ADN, ARN và prôtêin histon.

c)

ADN và prôtêin histon.

d)

ADN, ARN và prôtêin phi histon.

175.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về

a)

Mặt hình thái, số lượng và cấu trúc của nhiễm sắc thể, làm hỏng các gen có trên nhiễm sắc thể.

b)

Cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự sắp xếp lại các gen và làm thay đổi hình dạng của nhiễm sắc thể.

c)

Mặt số lượng nhiễm sắc thể, làm thay đổi thành phần và số lượng các gen trên nhiễm sắc thể.

d)

Cấu trúc nhiễm sắc thể nhưng không làm thay đổi thành phần và trật tự sắp xếp các gen trên nhiễm sắc thể.

176.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào làm 2 alen của 1 gen cùng nằm trên NST?

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Đảo đoạn

177.

Một NST ban đầu có trình tự gen là: ABCD.EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự gen là: D.EFGH. Dạng đột biến này thường gây ra hậu quả gì?

a)

Gây chết hoặc giảm sức sống

b)

Làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện tính trạng

c)

Làm thay đổi trình tự phân bố của gen trên NST

d)

Làm tăng khả năng sinh sản của cá thể mang đột biến