wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi GHKI

Total questions: 173

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là ?

a)

Protein

b)

ARN

c)

Axit nucleic

d)

ADN

2.

Trong các loại nucleotit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

a)

Adenin (A)

b)

Timim (T)

c)

Guanin (G)

d)

Uraxin (U)

3.

Ở sinh vật, các bộ ba quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

UAA, UAG và UGA

b)

UAU, UUG và UGX

c)

UAU, UUX và UGG

d)

AAA, UUG và GGA

4.

Mã di truyền có tính phổ biến tức là

a)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di chuyển

b)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho 1 axit amin

c)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ 1 vài ngoại lệ

d)

Nhiều bộ ba cùng xác định 1 axit

5.

Mã di truyền có tính đặc hiệu là

a)

1 bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho 1 axit amin

c)

1 bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho 1 axit amin

d)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di

6.

Vai trò của enzim ADN Polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

Tháo xoắn phân tử ADN

b)

Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 đoạn mạch ADN

c)

Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ÀDN

d)

Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch bổ sung của phân tử ÀDN

7.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối, enzim nối ở đây là

a)

Helicaza

b)

ADN Giraza

c)

Amilaza

d)

ADN Polimera

8.

Bộ ba mở đầu ở mARN của vật nhân sơ là

a)

5' AAG 3'

b)

5' UAG 3'

c)

5' AUG 3'

d)

5' UGA 3'

9.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

Giảm phân và thụ tinh

b)

Nhân đôi ADN

c)

Phiên mã

d)

Dịch

10.

Quá trình tự nhân đôi ADN xảy ra trong kì nào của quá trình nguyên phân ?

a)

Kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì sau

11.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra khi nào

a)

Trước khi phiên mã

b)

Trước khi dịch mã

c)

Khi tế bào đang phân chia

d)

Trước khi tế bào phân chia

12.

Codon mở đầu có ở phân tử nào

a)

tARN

b)

rARN

c)

ADN

d)

mARN

13.

Trong nhân đôi ADN, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới ?

a)

ADN Giraza

b)

Helicaza

c)

ADN Ligaza

d)

ADN Polimeraza

14.

Trong quá trình nhân đôi ADN, 1 trong những vai trò cơ bản của enzim ADN Polimeraza là

a)

bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của phân tử ADN

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn ADN

d)

Tháo xoắn và làm ch 2 mạch của phân tử ADN

15.

Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp mạch ADN mới là

a)

ARN Polimeraza

b)

Ligaza

c)

Amilaza

d)

ADN Polimera

16.

Giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

Nhân con

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Nhân

17.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

Protein

c)

ADN

d)

ARN

18.

Quá trình phiên mã diễn ra ở đâu trong tế bào

a)

Riboxom

b)

Tế bào chất

c)

Nhân tế bào

d)

Ti thể

19.

Quá trình dịch mã diễn ra ở đâu trong tế bào

a)

Riboxom

b)

Tế bào chất

c)

Nhân tế bào

d)

Ti thể

20.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN Polimeraza

b)

Restrictaza

c)

ADN Ligaza

d)

ARN Polimeraza

21.

1 đơn vị mã di truyền còn gọi là

a)

Exon

b)

Xistron

c)

Codon

d)

Intron

22.

1 đoạn gen có đoạn mạch bổ sung là AGXTTAGXA. Trình tự các nucleotit được phiên mã từ đoạn gen là

a)

UXGAAUXGU

b)

AGXUUAGXA

c)

TXGAATXGT

d)

AGXTTAGXA

23.

Bộ ba đối mã (anticodon) là tên gọi của bộ ba trên phân tử nào sau đây

a)

ADN

b)

tARN

c)

mARN

d)

rARN

24.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tARN vận chuyển axit amin metionin là

a)

5' AUG 3'

b)

3' XAU 5'

c)

5' XAU 3'

d)

3' AUG 5'

25.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

Protein

b)

mARN

c)

ADN

d)

mARN và protein

26.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của GEN

a)

Từ cả 2 mạch

b)

Khi thì từ mạch 1, khi thì mạch 2

c)

Từ mạch có chiều từ 5' đến 3'

d)

Từ mạch mã gốc

27.

Dịch mã gồm

a)

Quá trình hoạt hóa mARN và tổng hợp Protein

b)

Quá trình hoạt hóa rARN và tổng hợp Protein

c)

Quá trình hoạt hóa mARN và tổng hợp Protein

d)

Quá trình hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuổi Polipeptit

28.

Quá trình phiên mã là quá trình

a)

Tổng hợp phân tử ARN dựa trên mạch khuôn ADN

b)

Từ mạch khuôn ADN tạo ra mạch ADN mới theo nguyên tắc bổ sung

c)

Tổng hợp phân tử ARN dựa trên mạch khuôn (mạch mã gốc) của gen

d)

Tổng hợp chuỗi Polipeptit dựac trên mạch khuôn mARN

29.

Quá trình dịch mã bắt đầu từ bộ ba mã hóa nào trên mARN

a)

AUX

b)

AUA

c)

AUG

d)

AUU

30.

Nếu mã gốc có trình tự: TAX ATG GGX GXT AAA... Thì các đối mã (anticodon) của tARN tương ứng có trình tự là

a)

ATG TAX XXG XGA TTT

b)

UAX AUG GGX GXU AAA

c)

AUG UAX XXG XGA UUU

d)

ATG TAX GGX XGT AAA

31.

Codon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

a)

5' GGA 3'

b)

5' XAA 3'

c)

5' AUG 3'

d)

5' AGX 3'

32.

Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây SAI

a)

Axit amin mở đầu chuỗi Polipeptit ở sinh vật nhân thực là Metionin

b)

Trên mỗi phân tử mARN có thể có rất nhiều riboxom cùng tham gia dịch mã

c)

Anticodon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với codon tương ứng trên phân tử mARN

d)

Riboxom dịch n trên phân tử mARN theo chiều 3' đến 5'

33.

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Quá trình nhân điiu cyar ADN diễn ra trong nhân tế bào

b)

Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào

c)

Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất

d)

Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất

34.

Triplet 3' ATG 5' mã hóa axit amin Tirozin, tARN vận chuyển axit amin này có anticodon là

a)

3' AUG 5'

b)

3' UAX 5'

c)

5' AUG 3'

d)

5' AUX 3'

35.

Anticodon nào sau đây bổ sung với codon 5' AGX 3'

a)

3' GXT 5'

b)

3' UXG 5'

c)

3' GXU 5'

d)

3' TXG 5'

36.

Điều hòa hoạt động của GEN là

a)

Là điều hòa lượng nguyên liệu của gen cần

b)

Là điều hòa lượng nguyên liệu của gen tạo ra

c)

Là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

d)

Gen có được dịch mã hay không

37.

Ở sinh vật nhân sơ, vùng điều hòa đầu gen gồm

a)

Gen R - Promoter - Operator

b)

Gen R - Promoter

c)

Gen R - Operator

d)

Promoter - Operator

38.

Operon là

a)

Các gen vận hành có liên quan về chức năng được phân bố liền nhau thành từng cụm có chung 1 cơ chế điều hòa có trên ADN của vi khuẩn

b)

Các gen cấu trúc có liên quan về chức năng được phân bố liền nhau thành từng cụm có chung 1 cơ chế điều hòa trên ADN của vi khuẩn

c)

Các gen khởi động có liên quan về chức năng được phân bố liền nhau thành từng cụm có chung 1 cơ chế có trên ADN của vi khuẩn

d)

1 đoạn phân tử axit nucleic có chức năng điều hòa hoạt động của gen cấu trúc

39.

Cấu trúc Operon Lac gồm

a)

Promoter + Operator + gen cấu trúc

b)

Gen R + Promoter + Operator

c)

Gen R + Promoter + gen cấu trúc

d)

Promo + Operator + gen cấu

40.

Ở Operator Lac, gen cấu trúc có vai trò

a)

Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường Lactozo

b)

Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactozo

c)

Là nơi ARN pôlimeraza bám ào và khởi đầu quá trình phiên mã

d)

Là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

41.

Ở Operator Lac, vùng vận hành là gì

a)

Khi hoạt động sẽ tổng hợp protein ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quá trình phiên mã

b)

Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactozo

c)

Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã

d)

Là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

42.

Ở Operator Lac, vùng khởi động là

a)

Khi hoạt động sẽ tổng hợp protein ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quá trình phiên mã

b)

Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galatozo

c)

Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã

d)

là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên

43.

Ở Operator Lac, Gen điều hòa R là

a)

Khi hoạt động sẽ tổng hợp protein ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quá trình phiên mã

b)

Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galatozo

c)

Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã

d)

là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên

44.

Thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon Lac

a)

Vùng vận hành (Operator)

b)

Vùng khởi động (Promoter)

c)

Gen điều hòa

d)

Các Gen cấu trúc (Z,Y,A)

45.

Cơ chế điều hòa đối với operon Lac ờ Ecoli dựa vào tương tác các yếu tố nào ?

a)

Tương tác của protein ức chế với điều kiện môi trường

b)

Tương tác của protein ức chế với nhóm gen cấu trúc

c)

Tương tác của protein ức chế với vùng P (vùng khởi động)

d)

Tương tác của protein ức chế với vùng O (vùng vận hành)

46.

Khi nào gen điều hòa hoạt động

a)

Khi môi trường có hay không có lactozo

b)

Khi môi trường có lactiozo

c)

Khi môi trường có ít lactozo

d)

Khi môi trường có nhiều lactozo

47.

Vì sao Protein ức chế mất tác dụng khi môi trường có lactozo

a)

Vì nó không được tổng hợp ra nữa

b)

Vì gen điều hòa bị khóa

c)

Vì lactozo làm biến đổi cấu hình không gian của protein ức chế

d)

Vì nó bị phân hủy khi có lactozo

48.

Khi nói về Operon Lac ở vi khuẩn Ecoli, có bao nhiêu phất biểu sau đây sai ?
1. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của operon Lac
2. Vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
3. Khi môi trường không có lactozo thì gen điều hòa (R) vẫn có thể dịch mã
4. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 l ần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình ?

a)

Giảm phân

b)

Thụ tinh

c)

Nguyên phân

d)

Phân cắt tiền

50.

Đột biến gen là

a)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 cặp nucleotit hay 1 số cặp nucleotit

b)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 cặp nucleotit

c)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 số cặp nucleotit

d)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến nhiều cặp nucleotit hay 1 số cặp nucleotit

51.

Phat biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đột biến gen

a)

Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lập đoạn, đảo đạon, chuyển đoạn

b)

Tất cả đột biến gen đều có hại

c)

Tất cả đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình

d)

Đột biến gen là những biến đổi theo cấu trúc của gen

52.

Biến đổi trên 2 cặp nicleotit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

Đột biến

b)

Đột biến gen

c)

Thể đột biến

d)

Đột biến điểm

53.

Thể đột biến là

a)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

b)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hinh trội

c)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn

d)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian

54.

Tại sao phần lớn đột biến gen là có hại nhưng nó lại vẫn có thể có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa

a)

Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có lợi hoặc trung tính trong tổ hợp gen khác

b)

Tần số đột biến gen trong tự nhiên là rất nhỏ nên tác hại của đột biến gen là không đáng kể

c)

Chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gen có hại

d)

Đột biến gen luôn tạo ra kiểu hình mới

55.

Đột biến gen chỉ xuất hiện do

a)

Có sự rối loạn trong quá trình nhân đôi NST

b)

Cac tác nhân đột biến từ bên ngoài môi trường

c)

Các tác nhân đột biến xuất hiện ngay trong cơ thể sinh vật

d)

Tác nhân đột biến bên trong và bên ngoài cơ thể làm rối loạn quá trình nhân đôi ADN

56.

1 gen đột biến có hại có thể lại trở thành có lợi khi

a)

Gen đó kết hợp với 1 gen khác

b)

Môi trường sống thay đổi

c)

Thể đột biến chuyển đổi giai đoạn sinh trưởng

d)

Gen đột biến nằm trong tổ hợp gen mới hoặc khi môi trường sống thay đổi

57.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

b)

Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình

c)

Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau

d)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

58.

1 gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm 1 liên kết hidro. Gen này bị đốt biến thuộc dạng

a)

Mất 1 cặp Nu

b)

Thêm 1 cặp Nu

c)

Thay thế 1 cặp G-X = 1 cặp A-T

d)

Thay thế 1 cặp A-T = 1 cặp G-X

59.

Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến gen là

a)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn NST

b)

Thêm, mất, thay thế 1 cặp Nu

c)

1 hoặc 1 số cặp NST của tế bào sinh dưỡng tăng lên hoặc giảm đi

d)

Tất cả các cặp NST trong tế bào sinh dưỡng tăng lên là bội số của đơn bội

60.

Trong quần thể thực vật có alen A bị đột biến thành alen a. Thể đột biến là

a)

Cá thể mang kiểu gen AA

b)

Cá thể mang kiểu gen Aa

c)

Không có cá thể nào nói trên là thể đột biến

d)

Cá thể mang kiểu gen aa

61.

Đột biến làm cho hồng cầu có hình lưỡi liềm, gây bệnh thiếu máu ở người là dạng đột biến kiểu gen

a)

Thêm một cặp Nu

b)

Thay thế 1 cặp Nu khác

c)

Mất 1 cặp Nu

d)

Đảo vị trí của cặp Nu này với cặp Nu

62.

Dạng đột biến làm biến đổi nhiều nhất đến cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là

a)

Thêm 1 cặp Nu vào phía cuối gen

b)

Mất 1 cặp Nu vào phía đầu gen

c)

Thay thế 1 cặp Nu vào phía giữa gen

d)

Đảo vị trí của cặp Nu này với 1 cặp Nu khác ở giữa

63.

Đột biến thường có hại cho cơ thể vì

a)

Làm thay đổi kiểu hình

b)

Làm thay đổi kiểu gen

c)

Làm mất cân bằng trong nội bộ kiểu gen

d)

Gây rối loạn trong quá trình sinh tổng hợp Protein

64.

Tính chất của đột biến gen là

a)

Xuât hiện đồng loại, có định hướng

b)

Thường làm biến đổi kiểu hình

c)

Xuất hiện cá biệt, ngẫu nhiên, vô hướng

d)

không có lợi

65.

Cá thể mang đột biến, biểu lộ thành kiểu hình đột biến gọi là

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến NST

c)

Thể mang đột biến

d)

Thể đột biến

66.

Đột biến gen làm thay đổi nhiều axit amin trong chuỗi polipeptit là

a)

Đột biến thay 1 cặp Nu này = 1 cặp Nu khác

b)

Đột biến đảo vị trí 1 cặp Nu từ mạch 1 sang mạch 2 và ngược lại

c)

Đột biến mất 1 cặp Nu ở phía đầu gen

d)

Đột biến mất 1 cặp Nu ở phía cuối gen

67.

1 gen bị đột biến nhưng hình thành phần và số lượng nucleotit của gen không bị thay đổi. Dạng đột biến đã có thể xảy ra đối với gen trên là

a)

Thay thế 1 p A-T = 1 cặp G-X

b)

Mất 1 cặp T-A

c)

Thêm 1 cặp T-A

d)

Thay thế 1 cặp A-T = 1 cặp T-A

68.

Đột biến gen có thể gây hại cho cơ thể vì

a)

Đột biến gen có thể làm thay đổi chức năng của protein tương ứng

b)

Có rất ít đột biến điểm trung tính

c)

Đột biến gen phổ biến hơn đột biến NST nên gây ảnh hưởng lớn đến sức sống và sinh sản của sinh vật

d)

Đột biến gen thường làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST

69.

Những biến đổi trên gen do 5–brômuraxin gây ra là:

a)

Làm thay thế G - X bằng A-T

b)

Làm mất cặp A - T

c)

Làm thay thế A-T bằng G-X

d)

Làm mất cặp G - X

70.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit không thuộc bộ ba mở đầu và kết thúc thì dẫn tới phân tử prôtêin được tổng hợp từ gen đột biến sẽ thay đổi như thế nào

a)

Ảnh hưởng tới một axit amin

b)

Ảnh hưởng tất cả các axit amin

c)

Ảnh hưởng tới tấc cả axit amin từ vị trí đột biến trở về sau

d)

hưởng tới 2 axit amin

71.

Đột biển thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường

b)

ngắn hơn so với mARN bình thường.

c)

dài hơn so với mARN bình thường

d)

chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường

72.

Đột biến mất một cặp nuclêôtit không thuộc bộ ba mở đầu và kết thúc thì dẫn tới phân tử prôtêin được tổng hợp từ gen đột biến sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Ảnh hưởng tới một axit amin

b)

Ảnh hưởng tới một axit amin

c)

Ảnh hưởng tới tất cả các axit amin từ vị trí đột biến trở về sau

d)

Ảnh hưởng tới một axit amin

73.

Đột biến có thể không làm thay đổi số liên kết hydrô là

a)

Thêm một cặp nuclêôtit

b)

Mất một cặp nuclêôtit

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit tương tự (cùng loại)

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit

74.

Đột biến có thể làm thay đổi chiều dài gen là

a)

Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit

b)

Thêm, thay thế một cặp nuclêôtit

c)

Mất, thêm một cặp nuclêôtit

d)

Thay thế, mất một cặp nuclêôtit

75.

Đột biến có thể làm thay đổi số liên kết hydro là

a)

Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit

b)

Thêm, thay thế một cặp nuclêôtit

c)

Mất, thêm một cặp nuclêôtit

d)

Thay thế, mất một cặp nuclêôtit

76.

Đột biến mất một cặp nuclêôtit sẽ làm thay đổi

a)

Chiều dài gen đột biến tăng so với gen ban đầu

b)

Chiều dài gen đột biến giảm so với gen ban đầu

c)

Chiều dài gen đột biến không đổi so với gen ban đầu

d)

Số nuclêôtit loại A tăng, loại G giảm và ngược lại

77.

Đột biến thêm một cặp nuclêôtit sẽ làm thay đổi

a)

Chiều dài gen đột biến tăng so với gen ban đầu

b)

Chiều dài gen đột biến giảm so với gen ban đầu

c)

Chiều dài gen đột biến không đổi so với gen ban đầu

d)

Số nuclêôtit loại A tăng, loại G giảm và ngược lại

78.

Di truyền học chia biến dị thành các loại chính là

a)

Biến dị kiểu hình và đột biến

b)

Đột biến, biến dị tổ hợp và thường biến

c)

Biến dị cá thể và biến đổi

d)

Thường biến và đột biến

79.

Loại biến dị được coi là cơ sở để phát sinh ra các loại biến dị khác, làm nguồn nguyên liệu cho tiến hóa là

a)

Đột biến

b)

Biến dị có lợi

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Thường biến

80.

Đột biến gen hay đột biến điểm là

a)

Thay đổi một vài thành phần hóa học của gen

b)

Thay đổi vị trí 1 gen trên nhiễm sắc thể

c)

Thay đổi số lượng 1 gen

d)

Thay đổi cấu trúc gen liên quan tới 1 cặp nucleotit

81.

Đột biến thay thế cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác nhưng trình tự axit amin lại vẫn không bị thay đổi. Nguyên nhân là do

a)

Mã di truyền là mã bộ ba

b)

Mã di truyền có tính phổ biến

c)

Một axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau

d)

Mã di truyền có tính không đặc hiệu

82.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc gen

b)

Đột biến làm thay đổi vị trí của gen trên NST

c)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể

d)

Đột biến gen có thể gây hại nhưng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

83.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

b)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

c)

sức đề kháng của từng cơ thể

d)

điều kiện sống của sinh vật

84.

Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá thì

a)

Thay một axit amin này bằng axit amin khác

b)

Thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp

c)

Không ảnh hưởng gì tới quá trình giải mã

d)

Mất hoặc thêm một axit amin mới

85.

Trong tự nhiên, các alen khác nhau của cùng một gen thường được tạo ra qua quá trình

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối

86.

Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí

a)

Giữa gen

b)

2/3 gen

c)

Cuối gen

d)

Đầu gen

87.

Tác nhân gây đột biến gen nào sau đây là tác nhân hoá học

a)

Virut

b)

Tia phóng xạ

c)

5-brôm uraxin

d)

Tia tử ngoại

88.

Nhiễm sắc thể là

a)

Mỗi phân tử ARN được liên kết với các loại prôtêin khác nhau tạo nên cấu trúc

b)

Mỗi phân tử ARN được liên kết với các loại gluxit khác nhau tạo nên cấu trúc

c)

Mỗi phân tử ADN được liên kết với các loại prôtêin khác nhau tạo nên cấu trúc

d)

Mỗi phân tử ADN được liên kết với các loại gluxit khác nhau tạo nên cấu trúc

89.

Ở sinh vật nhân thực, phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này được gọi là

a)

ribôxôm

b)

pôlixôm

c)

axit amin

d)

nhiễm sắc thể

90.

Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

a)

tâm động

b)

hai đầu mút NST

c)

eo thứ cấp

d)

điểm khởi đầu nhân đôi

91.

Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

a)

tâm động

b)

hai đầu mút NST

c)

eo thứ cấp

d)

điểm khởi đầu nhân đôi

92.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính

a)

11nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

93.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính

a)

11nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

94.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cromtit có đường kính

a)

11nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

95.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính

a)

11nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

96.

Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là

a)

nuclêôxôm

b)

polixôm

c)

nuclêôtit

d)

sợi cơ bản

97.

Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

a)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm

b)

siêu xoắn, đường kính 300 nm

c)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

d)

crômatít, đường kính 700 nm

98.

Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là

a)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm

b)

siêu xoắn, đường kính 300 nm

c)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

d)

crômatít, đường kính 700 nm

99.

Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là

a)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm

b)

siêu xoắn, đường kính 300 nm

c)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

d)

crômatít, đường kính 700 nm

100.

Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất

a)

nuclêôxôm

b)

sợi nhiễm sắc

c)

sợi siêu xoắn

d)

crômatit ở kì giữa

101.

Đột biến NST gồm các dạng

a)

Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

b)

Đột biến đa bội và lệch bội

c)

Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST

d)

Đột biến thêm đoạn và đảo đoạn

102.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

a)

Là những biến đổi trong cấu trúc ADN, thực chất là sự sắp xếp lại các khối gen trên và giữa ADN dẫn đến làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST

b)

Là những biến đổi trong cấu trúc ARN, thực chất là sự sắp xếp lại các khối gen trên và giữa ARN dẫn đến làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST

c)

Là những biến đổi trong cấu trúc NST, thực chất là sự sắp xếp lại các khối gen trên và giữa NST dẫn đến làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST

d)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN

103.

Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

a)

Mất, thêm, đảo, chuyển đoạn NST

b)

Mất, lặp, đảo, chuyển đoạn NST

c)

Mất, lặp, đảo, thay thế đoạn NST

d)

Lặp, đảo, chuyển, thay thế đọan NST.

104.

Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là

a)

sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

b)

một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

c)

một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

d)

sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

105.

Đột biến lập đoạn nhiễm sắc thể là

a)

sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

b)

một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

c)

một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

d)

sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

106.

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là

a)

sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

b)

một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

c)

một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

d)

sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

107.

Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể là

a)

sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

b)

một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

c)

một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

d)

sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

108.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

a)

đảo đoạn

b)

lặp đoạn

c)

mất đoạn

d)

chuyển đoạn

109.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng ?

a)

Chuyển đoạn nhỏ

b)

Mất đoạn nhỏ

c)

Đột biến gen

d)

Đột biến lệch bội

110.

Hậu quả của mất đoạn là

a)

Thường làm giảm khả năng sinh sản nên được ứng dụng để tạo dòng côn trùng chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền

b)

Tăng số lượng gen trên NST làm mất cân bằng trong hệ gen gây hại cho thể đột biến

c)

Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST nên sự hoạt động của gen bị thay đổi, làm tăng hoặc giảm mức độ hoạt động của các gen, từ đó có thể gây hại cho thể đột biến, làm giảm khả năng sinh sản

d)

Giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến. Loại ra khỏi NST những gen không mong muốn ở cây trồng

111.

Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm

a)

mất cặp nu, thêm cặp nu, thay cặp nu

b)

thể một, thể ba

c)

đảo đoạn, chuyển đoạn, mất đoạn, lặp đoạn

d)

lệch bội, đa bội

112.

Dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí gen trong một NST là

a)

Đảo đoạn hoặc chuyển đoạn trong 1 NST

b)

Trao đổi chéo giữa 2 cromatit tương đồng

c)

Đảo đoạn hoặc thêm đoạn

d)

Mất đoạn hoặc lặn đoạn

113.

Hậu quả của chuyển đoạn là

a)

Thường làm giảm khả năng sinh sản nên được ứng dụng để tạo dòng côn trùng chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền

b)

Tăng số lượng gen trên NST làm mất cân bằng trong hệ gen gây hại cho thể đột biến

c)

Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST nên sự hoạt động của gen bị thay đổi, làm tăng hoặc giảm mức độ hoạt động của các gen, từ đó có thể gây hại cho thể đột biến, làm giảm khả năng sinh sản

d)

Giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến. Loại ra khỏi NST những gen không mong muốn ở cây trồng

114.

Ung thư máu ác tính là do đột biến

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

115.

Ở đại mạch, hoạt tính enzim amilaza tăng là do đột biến

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

116.

Ở ruồi giấm, mắt lồi thành mắt dẹt là do

a)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

d)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

117.

Dạng đột biến nào sau đây có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

a)

Mất đoạn và lặp đoạn NST

b)

Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ

c)

Đảo đoạn và lặp đoạn

d)

Đảo đoạn và lặp đoạn

118.

Dạng đột biên nào sau đây chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 NST

a)

Đảo đoạn NST và mất đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST

c)

Đảo đoạn NST và lặp đoạn trên 1 NST.

d)

Mất đoạn NST và lăn đoạn NST

119.

Đột biến nào sau đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền

a)

Chuyển đoạn tương hổ và đảo đoạn

b)

Lặp đoạn và chuyển đoạn

c)

Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

d)

Mất đoạn và lặp đoạn

120.

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

a)

máu khó đông

b)

bạch Đao

c)

ung thư máu

d)

hồng cầu hình lưởi liềm

121.

Hiện tượng đoạn NST đứt ra khỏi NST ban đầu và rồi sau đó nối lại với NST ban đầu này ở cùng vị trí nhưng ngược chiều được gọi là gì?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Không phân li.

122.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim amilaza là

a)

chuyển đoạn

b)

mất đoạn

c)

đảo đoạn

d)

lặp đoạn

123.

Trong một quần thể cây trồng,người ta phát hiện một NST có 3 dạng khác nhau về trình tự các đoạn là: 1=ABCDEFGH; 2=ABCDGFEH; 3=ABGDCFEH. Quá trình phát sinh các dạng này do đảo đoạn theo trình tự nào sau đây

a)

2 -> 1 -> 3

b)

2 -> 3 -> 1

c)

3 -> 2-> 1

d)

1 -> 2 -> 3

124.

Một NST ban đầu có trình tự sắp xếp các gen như sau: ABCDEFGH. Đột biến làm cho các gen trên NST đó có trình tự thay đổi là: ABEDCFGH. Đột biến trên là dạng đột biến

a)

mất đọan

b)

chuyển đọan

c)

đảo đoạn

d)

lặp đoạn

125.

Một NST có trình tự các gen là ABoCDEFG. Sau đột biến, trình tự các gen trên NST này là ABoCFEDG. Đây là dạng đột biến

a)

đảo đoạn NST

b)

Lặp đoạn NST

c)

Chuyển đoạn NST

d)

Mất đoạn NST

126.

Đột biến cấu trúc NST là:

a)

Biến đổi thành phần hóa học của NST

b)

Những thay đổi trong cấu trúc và hình dạng của NST

c)

Biến đổi cấu trúc gen của NST

d)

Thay đổi số lượng gen ở NST

127.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEF.HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Chuyển đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Mất đoạn

128.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST

a)

Lệch bội

b)

Đa bội

c)

Chuyển đoạn

d)

Dị đa bội

129.

Dạng đột biến cấu trúc NST sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

lặp đoạn

130.

Đột biến số lượng NST là:

a)

Là đột biến làm thay đổi về số lượng gen trong tế bào

b)

Là đột biến làm thay đổi về số lượng ADN trong tế bào

c)

Là đột biến làm thay đổi về số lượng prôtêin trong tế bào

d)

Là đột biến làm thay đổi về số lượng NST trong tế bào

131.

Đột biến số lượng NST gồm

a)

Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.

b)

Đột biến đa bội và lệch bội

c)

Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST

d)

Đột biến thêm đoạn và đảo đoạn

132.

Đột biến lệch bội là

a)

Là đột biến làm thay đổi số lượng gen ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

b)

Là đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

c)

Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n

d)

Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

133.

Đột biến đa bội là

a)

Là đột biến làm thay đổi số lượng gen ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

b)

Là đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

c)

Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n

d)

Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

134.

Hiện tượng đa bội phổ biến ở:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Virut

d)

Vi khuẩn

135.

Trong tự nhiên đa bội thể ở động vật thường chỉ gặp ở

a)

các loài tạo đời con có khả năng sống không qua thụ tinh, giun đất

b)

giun đất, cá, ong

c)

các loài trinh sản, giun nhiều tơ

d)

Các loài trinh sản, cá, ong

136.

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới một

a)

hoặc một cặp nhiễm sắc thể

b)

số cặp nhiễm sắc thể

c)

số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

d)

một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

137.

Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng

a)

Lệch bội và đa bội

b)

Đa bội chẵn và đa bội lẻ

c)

Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST

d)

Thêm đoạn và đảo đoạn NST

138.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

Claiphento, Đao, Tocno

b)

Siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu

c)

Ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ

d)

Claiphentơ, máu khó đông, Đao.

139.

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới

a)

Một cặp nhiễm sắc thể

b)

Toàn bộ bộ nhiễm sắc thể

c)

Một số cặp nhiễm sắc thể

d)

Một số cặp hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

140.

Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể của tế bào 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên

a)

Giao tử (n+1) và (n-1)

b)

Giao tử (2n-1) và (n+1)

c)

Giao tử (2n + 1) và (n-1)

d)

Giao tử 2n và n

141.

Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp NST tương đông tăng thêm một chiếc được gọi là

a)

Thể tam bội (3n)

b)

Thể đa nhiễm

c)

Thể đa bội

d)

Thể ba (2n+1)

142.

Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp NST tương đồng chỉ còn một chiếc được gọi là

a)

Thể đa bội

b)

Thể tứ bội (4n)

c)

Thể ba nhiễm

d)

Thể một (2n-1)

143.

Số lượng NST trong thể không là:

a)

2n + 2

b)

2n + 1

c)

2n-1

d)

2n-2

144.

Số lượng NST trong thể một là:

a)

2n + 2

b)

2n + 1

c)

2n-1

d)

2n-2

145.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp giữa giao tử (n+1) của người mẹ với giao từ của người cha, không tạo thành thể nào ?

a)

Tocno

b)

Đao

c)

Claiphentơ

d)

3X (Siêu nữ)

146.

Người mang hội chứng Đao có bộ NST là

a)

2n = 47

b)

2n+1 = 47

c)

2n = 46

d)

2n-1 = 45

147.

Khi quan sát tiêu bản bộ NST của một người, thây cặp NST 21 có 3 NST. Người này đã bị hội chứng nào

a)

3X (Siêu nữ)

b)

Claiphento

c)

Đao

d)

Tócno

148.

quan sát tiêu bản bộ NST của một người, thấy cặp NST giới tính có 3 NST Người này đã bị hội chứng nào

a)

3X (Siêu nữ)

b)

Claiphentơ

c)

Tócno

d)

Đao

149.

Khi quan sát tiêu bản bộ NST của một người, thấy cặp NST giới tính có 1 NST (X0) Người này đã bị hội chứng nào?

a)

3X (siêu nữ)

b)

Claiphentơ

c)

Đao

d)

Tócno

150.

Bộ NST lưỡng bội ở cà có 2n=24. Có thể xuất hiện bao nhiêu dạng lệch bội thể 3?

a)

12

b)

24

c)

25

d)

36

151.

Đột biến tự đa bội là gì

a)

Dạng đột biến làm tăng thêm 1 NST của một cặp tương đồng trong một tế bào sinh dưỡng

b)

Dạng đột biến làm tăng số bộ đơn bội của 2 loài khác nhau trong một tế bào sinh dưỡng của con lai khác loài

c)

Dạng đột biến làm mất đi 1 NST của một cặp tương đồng trong một tế bào sinh dưỡng

d)

Dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài (lớn hơn 2n)

152.

Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên giao tử nào

a)

Giao tử 2n

b)

Giao tử 2n-1

c)

Giao tử n

d)

Giao tử 2n + 1

153.

Thể tự tam bội (3n) có thể được tạo thành do sự kết hợp của các giao tử

a)

2n và n

b)

2n và 2n

c)

n và n

d)

(2n+1) và n

154.

Trong thí nghiệm của Kapetrenco, khi lai xa giữa loài cải củ (2n=18R) và loài cải bắp (2n=18B). Cây lai xa hữu thụ có bộ NST là

a)

18R+18B

b)

9R+9B

c)

36R+36B

d)

72R+72B

155.

Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau, gọi là

a)

Thể dị đa bội hay thể song nhị bội

b)

Thể lệch bội

c)

Thể đa bội chẵn

d)

Thể đa bội lẻ

156.

Đột biến thể đa bội gồm:

a)

Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST

b)

Thể tự đa bội và thể dị đa bội

c)

Đột biến đa bội và lệch bội

d)

Đột biến thêm đoạn và đảo đoạn

157.

Dị đa bội là:

a)

Là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau trong một tế bào

b)

Là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST lưỡng bội của cùng một loài trong một tế bào

c)

Là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST đơn bội của hai loài khác nhau trong một tế bào

d)

Là hiên tượng làm gia tăng số bộ NST đơn bội của cùng một loài trong một tế bào

158.

Tuổi của người mẹ có ảnh hưởng đến tần suất xuất hiện của

a)

hội chứng Tơcnơ

b)

hội chứng 3X

c)

hội chứng Claiphentơ

d)

hội chứng Đao

159.

Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây liên quan đến những biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể giới tính?

a)

Hội chứng Klaiphentơ (Claiphentơ)

b)

Hội chứng Đao

c)

Bệnh mù màu

d)

Bệnh máu khó đông

160.

Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là

a)

rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì đầu của quá trình phân bào

b)

rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì giữa của quá trình phân bào

c)

rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào

d)

rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào

161.

Dạng đột biến nào sau đây ở 1 số cây trồng có xu hướng tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt ?

a)

Đột biến dị bội

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Đột biến đa bội

d)

Đột biến gen

162.

người, hội chứng bệnh nào sau đây không phải do đột biến NST gây ra.

a)

Hội chứng AIDS

b)

Hội chứng Đao

c)

hội chứng Claiphentơ

d)

hội chứng Tơcnơ

163.

Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cá thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một?

1. AaBbDdEe 2.AaBbdEe 3.AaBbDddEe 4.ABbDdEe 5.AaBbDde 6.AaBDdEe

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

164.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

  1. 2. Thể dị đa bội có h hat e được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa

  2. 3. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

  3. 4. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

165.

Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6 , các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một ?

a)

AaaBb

b)

AaBb

c)

AaBbDdd

d)

AaBbd

166.

Cho một số bệnh và hội chứng di truyền ở người

(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Hội chứng Đạo
(3) Hội chứng Tơcnơ (4) Bệnh máu khó đông

Những bệnh hoặc hội chứng do đột biến nhiễm sắc thể là

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (2)

c)

(3) và (4)

d)

(1) và (4)

167.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

c)

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

d)

Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

168.

Ở cà độc dược (2n=24), người ta đã phát hiện các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể. Các thể ba này

a)

có số lượng NST trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau

b)

có số lượng NST trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau

c)

có số lượng NST trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau

d)

có số lượng NST trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau

169.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất hiện alen mới

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến tự đa bội

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST


170.

Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hoá?

a)

Thể 3

b)

Thể tam bội

c)

Thể song nhi bội

d)

Thể tứ bội

171.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Đao

a)

Thể ba NST số 23

b)

Thể một NST số 21

c)

Thể một NST số 23.

d)

Thể ba NST số 21

172.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST

a)

Đa bội

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Đảo đoạn

173.

Lúa mì hoang dại (Aegilops squarrosa) có bộ NST 2n= 14. Số NST trong giao tử (n - 1) của loài này là

a)

8

b)

6

c)

7

d)

13