Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 Review 1 (Unit1,2,3)

Total questions: 65

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
2.
confident
a)
tự tin
b)
chăm chỉ, siêng năng
c)
buồn cười
d)
tốt bụng
3.
shy
a)
nhút nhát
b)
tự tin
c)
chăm chỉ, siêng năng
d)
buồn cười
4.
active
a)
năng động
b)
nhút nhát
c)
tự tin
d)
chăm chỉ, siêng năng
5.
caring
a)
chu đáo
b)
năng động
c)
nhút nhát
d)
tự tin
6.
careful
a)
cẩn thận
b)
chu đáo
c)
năng động
d)
nhút nhát
7.
clever
a)
thông minh
b)
cẩn thận
c)
chu đáo
d)
năng động
8.
patient
a)
kiên nhẫn
b)
thông minh
c)
cẩn thận
d)
chu đáo
9.
creative
a)
sáng tạo
b)
kiên nhẫn
c)
thông minh
d)
cẩn thận
10.
friendly
a)
thân thiện
b)
sáng tạo
c)
kiên nhẫn
d)
thông minh
11.
talkative
a)
nói nhiều, nhiều chuyện
b)
thân thiện
c)
sáng tạo
d)
kiên nhẫn
12.
kind
a)
tốt bụng
b)
nói nhiều, nhiều chuyện
c)
thân thiện
d)
sáng tạo
13.
funny
a)
buồn cười
b)
tốt bụng
c)
nói nhiều, nhiều chuyện
d)
thân thiện
14.

Dùng đuôi "-es" đằng sau ...

a)

o, s, k, l, w, sh, m

b)

s, p, t, u, v, x, q

c)

o, s, ss, ch, x, sh, z

d)

r, t, x, b, k, c, s

15.

Trạng từ chỉ tần suất nằm ở ...

a)

Trước trợ động từ (do/does/don't/doesn't)

b)

Sau trợ động từ

(do/does/don't/doesn't)

16.

Uses of "have"

a)

Dùng cho games

b)

Dùng cho việc làm trong nhà

c)

Dùng cho hoạt động ăn/uống

d)

Dùng cho hoạt động cá nhân

17.

At the moment là dấu hiệu nhận biết của thì nào ?

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

18.

Lan usually ..................... to school on foot

a)

go

b)

goes

c)

going

d)

went

19.

Jane can’t swim _________ she’s afraid of water.

a)

so

b)

because

c)

but

d)

and

20.

The baby is . . .

a)

laughing

b)

crying

c)

smiling

21.

's/es'

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

22.

's/es'

a)

wishes

b)

practices

c)

introduces

d)

leaves

23.

's/es'

a)

fills

b)

adds

c)

stirs

d)

lets

24.

Present Continuous

Công thức là

a)

am/are/is + Ving

b)

Will + V0

c)

Ved hoặc V2

25.

Which verb tense follows this pattern for conjugation:

"to be" + - ing

a)

present progressive

b)

past

c)

future

d)

present simple

26.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving

d)

S + to be

27.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous( Có thể chọn nhiều phương án )

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

28.

Nam and Minh (a)   (play) football at the moment.

29.

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Các trạng từ chỉ tần suất:

always, usually, often, sometimes, rarely, never, …

b)

Every + time

c)

at the moment, at present, now

d)

Once/Twice/Three times/ ... + time

30.

Công thức thể phủ định với động từ thường của thì Hiện tại đơn?

a)

S + V(s,es)

b)

S + don’t/doesn’t + Vo.

c)

Do/Does + S + Vo?

d)

S + to be + not + ...

31.

Phát âm /iz/ với những từ có kết thúc là:

a)

p, th, f, t, k

b)

Các âm hữu thanh còn lại

c)

u, e, o, a, i

d)

s, ss, ch, x, sh, ge, ce, z

32.

Điền từ vào chỗ trống :

There are......... flowers

a)

a

b)

an

c)

one

d)

three

33.

Điền từ còn thiếu vào ô trống :

The trees ...... brown and green.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

34.

There ........ a pool in her house

a)

are

b)

is

35.

Phuong's ..........has a balcony.

a)

is

b)

are

c)

house

d)

there

36.

There ........... books in my class.

a)

is

b)

are

c)

two

d)

pens

37.

They (play) (a)   football at the moment.

38.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

39.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

40.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

41.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
42.

Look! Those people (climb) (a)   the mountain so fast.

43.

Which one is different?

a)

mother

b)

brother

c)

open

d)

come

44.

There...........a lamp on the table.

a)

are

b)

have

c)

has

d)

is

45.

The cat is in (a)   of the TV.

46.

The wardrobe is ...............to the window.

a)

next

b)

near

c)

on

d)

behind

47.

He (a)   (get up) at 6 a.m in the morning.

48.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

49.

She usually.......................... to school.

a)

walk

b)

walk to

c)

walks

d)

walked

50.

Ready(adj)

a)

mới

b)

đẹp

c)

sẵn sàng

51.

Do you like baseball?

a)

Let's play soccer.

b)

Good!

c)

Sorry, I can't.

d)

No, I don't. I like soccer.

52.

she / have / does/lunch / school / at ?

(a)  

53.

Does she live near school ? No, She (a)  

54.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

55.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

56.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

57.

She (speak/ speaks) four languages.

a)

SPEAK

b)

SPEAKS

c)

SPEAKING

58.

ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?

a)

LUÔN LUÔN

b)

HIẾM KHI

c)

KHÔNG BAO GIỜ

59.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

60.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

61.

Chọn 2 đáp án đúng: Thì hiện tại đơn được sử dụng để

a)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

b)

Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên

c)

Nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ

d)

Nói về sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

62.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

63.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

64.

THREE TIMES NGHĨA LÀ GÌ

a)

BA LẦN

b)

HAI LẦN

c)

MỘT LẦN

65.

Chọn 2 đáp án đúng: Thì hiện tại đơn được sử dụng để

a)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

b)

Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên

c)

Nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ

d)

Nói về sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói