Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRI THỨC NGỮ VĂN - CHÈO TUỒNG

Total questions: 29

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Chèo sân đình còn có tên gọi khác là gì?

a)

Chèo cổ

b)

Chèo cải lương

c)

Chèo chái hê

d)

Chèo hiện đại

2.

Nội dung kịch bản Chèo truyền thống thường được lấy từ đâu?

a)

Truyện cổ tích

b)

Truyền thuyết

c)

Phật tích

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Tính hài trong các vở Chèo được thể hiện qua kiểu nhân vật nào?

a)

Hề

b)

Đào

c)

Kép

d)

Lão

4.

Vũ là chỉ yếu tố nào trong các vở chèo?

a)

Múa

b)

Hát

c)

Hóa trang

d)

Sân khấu

5.

Nhân vật nam trong các vở chèo gọi là?

a)

Kép

b)

Lão

c)

Mụ

d)

Đào

6.

Vật dụng nào có thể làm nên sân khấu của những vở chèo sân đình

a)

Cái chiếu

b)

Cài màn

c)

Cái nón

d)

Cái quạt

7.

Nhân vật nào điển hình cho kiểu nhân vật đào lệch?

a)

Xúy Vân

b)

Thị Kính

c)

Thị Mầu

d)

Cúc Hoa

8.

Trang phục của Thị Mầu thường mang màu gì?

a)

đỏ, hồng

b)

nâu, xám

c)

trắng, đen

9.

Hát Bội là cách gọi khác của Tuồng ở miền nào?

a)

Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam

10.

Đây là tạo hình của kiểu nhân vật nào?

a)

Tướng Văn

b)

Tướng Võ

c)

Nịnh thần

d)

Tướng Phiên

11.

Cặp lông trĩ trên mũ là đạo cụ cho kiểu nhân vật nào?

a)

Tướng xuất trận

b)

Kép núi

c)

Học trò

d)

Vợ quan

12.

Đây là kiểu hóa trang của dạng nhân vật nào?

a)

Thần tiên

b)

Yêu ma

c)

Kép núi

d)

Tướng võ

13.

Ai được coi là ông tổ của nghệ thuật Hát Bội ở phương Nam?

a)

Đào Duy Từ

b)

Đào Tấn

c)

Nguyễn Phúc Ánh

d)

Quang Trung

14.

Chèo cổ còn gọi là gì?

a)

Chèo sân đình

b)

Chèo sân khấu

c)

Chèo dân gian

d)

Chèo truyền thống

15.

"Xúy Vân giả dại" là trích đoạn được trích từ kịch bản chèo nào?

a)

Lưu Bình - Dương Lễ

b)

Phạm Công - Cúc Hoa

c)

Kim Nham

d)

Quan Âm Thị Kính

16.

Chèo cổ thuộc thể loại nào?

a)

Sân khấu dân gian - sản phẩm nghệ thuật ở vùng nông thôn Bắc Bộ

b)

Sân khấu dân gian - sản phẩm nghệ thuật ở vùng nông thôn Trung Bộ

c)

Sân khấu dân gian - sản phẩm nghệ thuật ở vùng nông thôn Nam Bộ

d)

Sân khấu dân gian - sản phẩm nghệ thuật ở vùng núi Tây Nguyên

17.

Phần quan trọng trong một vở chèo là gì?

a)

Nghệ thuật biểu diễn

b)

Kịch bản

c)

Lời hát

d)

Âm nhạc

18.

Sự hấp dẫn của vở chèo là do đâu?

a)

Vũ điệu

b)

Lời hát

c)

Kịch bản

d)

Nghệ thuật biểu diễn

19.

Đâu là nhận định chính xác về khái niệm chèo?

a)

A. Chèo là một loại hình kịch hát dân gian, phổ biến ở vùng đồng bằng Nam Bộ, thường được diễn ở sân đình trong thời gian có các lễ hội.

b)

B. Chèo là một loại hình kịch nói dân gian, phổ biến ở vùng đồng bằng Bắc Bộ, thường được diễn ở cung đình trong thời gian Tết nguyên đán.

c)

C. Chèo là một loại hình kịch nói dân gian, phổ biến ở vùng đồng bằng Nam Bộ, thường được diễn ở sân đình trong thời gian có các lễ hội.

d)

D Chèo là một loại hình kịch hát dân gian, phổ biến ở vùng đồng bằng Bắc Bộ, thường được diễn ở sân đình trong thời gian có các lễ hội..

20.

Nhân vật nữ nổi loạn, đi ngược lại quan điểm đạo đức phong kiến được gọi là:

a)

A. Kép

b)

B. Đào lệch

c)

C. Đào pha

d)

D. Hề

21.

Nhân vật nữ vừa mang vẻ đẹp truyền thống, vừa đi ngược lại quan điểm đạo đức phong kiến được gọi là:

a)

A. Đào thương

b)

B. Kép chính

c)

C. Đào pha

d)

D. Hề

22.

Đề tài nào sau đây không phải mối quan tâm chủ đạo của chèo cổ?

a)

A.   Khát vọng tình yêu đôi lứa

b)

B. Tình bạn tri âm tri kỉ

c)

C. Phiêu lưu kỳ thú

d)

D. Giáo dục cách sống

23.

Tiếng nói trao đổi của khán giả với nhân vật trong vở diễn được gọi là:

a)

A. Tiếng đế

b)

B. Đối thoại

c)

C. Độc thoại

d)

D. Bàng thoại

24.

Tiếng nói trao đổi của khán giả với nhân vật trong vở diễn được gọi là:

a)

A. Tiếng đế

b)

B. Đối thoại

c)

C. Độc thoại

d)

D. Bàng thoại

25.

Ngôn ngữ trong kịch bản chèo bao gồm những thành phần nào?

a)

A. Lời thoại, lời kể chuyện

b)

B. Lời thoại, tiếng đế

c)

C. Lời kể chuyện, tiếng đế

d)

D. Lời thoại, chỉ dẫn sân khấu

26.

Nhân vật hề trong chèo không được tạo ra nhằm mục đích gì?

a)

Gây cảm giác bi thương cho người xem

b)

Tạo tiếng cười cho người xem

c)

Châm biếm, đả kích thói hư tật xấu trong xã hội

d)

Cười đời, cười chính mình

27.

Đâu mới là đặc trưng về mặt nội dung tư tưởng của chèo cổ?

a)

Phản ánh đời sống vật chất, tâm hồn, tình cảm của con người trong xã hội phong kiến

b)

Ca ngợi những phẩm chất đạo đức tốt đẹp của con người

c)

Phê phán các thói hư tật xấu trong xã hội

d)

Thể hiện sâu sắc tinh thần nhân văn

e)

Khuyến khích con người thể hiện tư tưởng xã hội trong thời kì đó

28.

Chèo cổ ra đời từ xa xưa, phát triển mạnh mẽ ở vùng đồng bằng Bắc Bộ đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Về mặt hình thức, chèo cổ là sự tổng hợp của.....

a)

ngôn từ

b)

âm nhạc

c)

vũ đạo

d)

tạo hình

e)

tất cả đáp án trên đều sai