wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT TIN 6 HK1

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
b)
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
c)
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
d)
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
2.
Xem bản tin dự báo thời tiết, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
b)
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
c)
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
d)
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dũ’ liệu
3.
Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
a)
A. Giấy.
b)
B. Cuộn phim.
c)
C. Thẻ nhớ.
d)
D. Xô, chậu.
4.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
b)
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
c)
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
d)
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
5.
Các hoạt động xử lý thông tin gồm:
a)
A. Đầu vào, đầu ra.
b)
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
c)
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
d)
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
6.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
a)
A. Thu nhận.
b)
B. Lưu trữ
c)
C. xử lí.
d)
D. Truyền.
7.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
A. Thu nhận.
b)
B. Lưu trữ.
c)
C. Xử lí.
d)
D. Truyền.
8.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
a)
A. Thu nhận.
b)
B. Lưu trữ
c)
C. Xử lí.
d)
D. Truyền.
9.
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?
a)
A. Thu nhận.
b)
B. Lưu trữ.
c)
C. xử lí.
d)
D. Truyền.
10.
Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
a)
A. Thiết bị ra.
b)
B Thiết bị lưu trữ.
c)
C. Thiết bị vào.
d)
D. Bộ nhớ.
11.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?
a)
A. Micro.
b)
B. Máy in.
c)
C. Màn hình.
d)
D. Loa.
12.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
a)
A. Thực hiện nhanh và chính xác.
b)
B. Suy nghĩ sáng tạo
c)
C. Lưu trữ lớn
d)
D. Hoạt động bền bỉ
13.
Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
a)
A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.
b)
B. Dãy bít được xử li dễ dàng hơn.
c)
C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
d)
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
14.
Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
a)
A. Byte.
b)
B. Digit.
c)
C. Kilobyte.
d)
D. Bít.
15.
Một bít được biểu diễn bằng
a)
A. một chữ cái.
b)
B. một ki hiệu đặc biệt.
c)
C. kí hiệu 0 hoặc 1.
d)
D. chữ số bất kì.
16.
Bao nhiêu ‘bít’ tạo thành một ‘byte’?
a)
A. 8.
b)
B. 9.
c)
C. 32.
d)
D. 36
17.
Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành một ‘kilobyte’?
a)
A. 8.
b)
B. 64.
c)
C. 1024.
d)
D. 2048.
18.
Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
a)
A. Gigabyte.
b)
B. Megabyte,
c)
C. Kilobyte.
d)
D. Bít.
19.
Một gigabyte xấp xỉ bằng
a)
A. một triệu byte.
b)
B. một tỉ byte.
c)
C. một nghìn tỉ byte.
d)
D. một nghìn byte.
20.
Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
a)
A. Dung lượng nhớ.
b)
B. Khối lượng nhớ.
c)
C. Thể tích nhớ.
d)
D. Năng lực nhớ.