Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 27
Worksheet time: 16mins
Sắt (II) Clorua có công thức hóa học là ?
FeCl3
FeBr2
FeCl2
FeBr3
Bột đá vôi (Canxi Cacbonat) tan trong dung dịch nào sau đây ?
HCl
NaOH
KNO3
NaCl
Chất nào dưới đây là kim loại:
Tên hóa học và công thức của vôi sống là:
Canxi oxit: CaO
Oxit canxi: CaO
Cacbon oxit: CO
Cacbon đioxit: CO2
Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng boxit. Thành phần chính của quặng boxit là:
Al2O3
AlCl3
AlO
Al(OH)3
Thành phần chính của cát là:
Silic: Si
Silic đioxit: SiO2
Canxi Silicat: CaSiO3
Natri Silicat: Na2SiO3
Thí nghiệm trên nói lên tính chất gì của axit sunfuric:
Tính háo nước
Tính ăn mòn
Tính axit
Tính kiềm
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Phản ứng trên thể hiện tính chất gì của CO
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính axit
Tính bazơ
Kim loại nào dưới đây hoạt động hóa học mạnh nhất
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn thu được:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Điphotpho pentaoxit (P2O5) ta có thể dùng:
Nước
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước hoặc quỳ tím
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Mg + HCl --> MgCl2 + ...
Sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng là
H2
H2O
H
H2O2
Những kim loại nào dưới đây KHÔNG tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
Cu
Fe
Mg
Zn
Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag.
Al, Fe, Mg, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
