Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kỳ I Toán 7 Kết nối
Total questions: 72
Worksheet time: 49mins
Tìm giá trị của biểu thức: 3 + 4 * 2 - 6 / 3
10
5
9
7
Giải phương trình: 2x + 5 = 15
5
25
20
10
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 8 cm và chiều rộng là 5 cm
13 cm²
56 cm²
30 cm²
40 cm²
Tìm giá trị của x trong phương trình: 3x - 7 = 8
10
2
-1
5
Tính chu vi hình tròn có bán kính là 6 cm
36π cm
18π cm
24π cm
12π cm
Giải bài toán: Một chiếc xe chạy với vận tốc 60 km/h. Tính thời gian để xe đi được quãng đường 240 km.
4 hours
8 hours
6 hours
2 hours
Tính giá trị của biểu thức: 2^3 + 4 * 5 - 6 / 2
15
23
25
30
Giải phương trình: 3x - 4 = 8
4
12
2x = 12
-4
Tính diện tích hình vuông có cạnh là 10 cm
1 cm^2
50 cm^2
25 cm^2
100 cm^2
Tìm giá trị của x trong phương trình: 2x + 3 = 9
4
5
6
3
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 95=6335 ta có tỉ lệ thức sau :
355=639
963=535
935=563
3563=59
Cho 11a=15b=22c ; a + b - c = - 8 thì :
a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
a = 22 ; b = 30 ;
c = 60
a = - 22 ;
b = - 30 ; c = -44
a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a) :
Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
(a)
Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
x = 105 ; y = 90
x = 103 ; y = 86
x = 110 ; y = 100
x = 98 ; y = 84
Viết dưới dạng thập phân 9925 =
0,25
0,2(5)
0, (25)
0, (025)
Chọn câu phát biểu đúng
Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông
Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông
500
550
600
650
600
700
800
900
Cho tỉ lệ thức thì : 15x=5−4
x = 3−4
x = 4
x = -12
x = -10
Chọn đáp án đúng :
. -7 ∈ N
{-7} ∈ Z
0 ∈/ Q
{0;-1; 21 } ⊂ Q
Kết quả của phép tính: 20−3+15−2 là
60−1
60−17
35−5
601
Kết quả của phép tính: - 0,35 . 72 =
-0,1
-1
-10
-100
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Chọn câu đúng:
Hai góc đối đỉnh là
hai góc bằng nhau
Hai góc có chung một đỉnh
mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
Tất cả đều đúng
Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là
- 1,8
1,8
0
- 2,2
kết quả phép tính : ( −31)4
811
814
81−1
81−4
Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 95=6335 ta có tỉ lệ thức sau :
355=639
963=535
935=563
3563=59
Cho a ⊥ b và b ⊥ c thì
c//a
b//c
a//b//c
a ⊥ c
Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ⊥ a. Khi đó:
c ⊥ b
c // b
c trùng với b
c cắt b
. Kết quả của phép tính (−32)2 là
32
−92
−94
94
Cho 6x=21 thì x bằng
2
3
-2
-3
Với a,b,c,d ∈Z,b=d=0 và ba=dc thì kết luận nào sau đây là đúng ?
ba=dc=b−da+c
ba=dc=d−ba−c
ba=dc=b−da−c
ba=dc=b+da−c
Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất
0,35
0,34
0,3
0,4
Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:
bù nhau.
trong cùng phía.
so le trong.
đồng vị.
Kết quả của phép tính 43+41 . 20−12
20−12
53
5−3
84−9
Cho 11a=15b=22c ; a + b - c = - 8 thì :
a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
a = 22 ; b = 30 ;
c = 60
a = - 22 ;
b = - 30 ; c = -44
a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a) :
Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
(a)
600
700
800
900
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Tính (3−2)2 = ?
64
6−4
94
9−4
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Q
R
Chọn câu đúng:
N ⊂ Q
Q ⊂ N
Q = Z
Q ⊂ Z
Chọn câu đúng
32 ∈Q
32∈Z
9−2∈/Q
−6∈N
Chọn câu sai
3∈Q
35∈Z
30∈Q
21∈N
Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:
−3−2
2−5
15−2
15−5
Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm
1311
−15−12
−7−5
15−2
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ba với:
a = 0; b ≠ 0
a, b ∈ Z, b ≠ 0
a, b ∈ N
a ∈ N, b ≠ 0
Với điều kiện nào của b thì phân số ba là số hữu tỉ với a ∈ Z ?
b ∈ Z; b ≠ 0
b ≠ 0
b ∈ Z
b ∈ N; b ≠ 0
Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 43 ?
96
129
−8−6
−4−3
Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 52 ?
104
15−6
−10−4
−15−6
Kết quả của phép tính (43−0,2)(0,4−54) là :
5011
50−11
1150
−1150
Chọn đáp án đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:
ax=by=a.bx.y
ax=by=a+bx+y
ax=by=a+bx.y
ax=by=a−bx+y
Tìm hai số x, y biết 3x=5y và x + y = 32
x = 12; y = 20
x = 8; y = 24
x = 24; y = 8
x =20; y = 12
Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:
0,50
0,47
0,49
0,48
Làm tròn số 0,372 đến chữ số thập phân thứ nhất
0,3
0,4
0,37
0,372
Tìm x biết 52+x=−32
x=−1516
x=−154
x=1516
x=154
