wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(2) Địa lý giữa kỳ 1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng

a)

A. giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

B. giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

C. tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.

d)

D. tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.

2.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

A. vốn và công nghệ cao.

b)

B. công nghệ cao và lao động.

c)

C. công nghệ và kĩ thuật cao.

d)

D. tri thức và công nghệ cao.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

A. Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

b)

B. Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.

c)

C. Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

d)

D. Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.

4.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

A. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

B. tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.

c)

C. tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

D. tri thức, lao động, vốn dồi dào.

5.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

6.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

A. Hoa Kỳ.

b)

B. Ca-na-đa.

c)

C. quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.

7.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Nam Đại Dương.

8.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Nam Đại Dương.

9.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

A. EU.

b)

B. Nhật Bản.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Hoa Kỳ.

10.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

a)

A. EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

B. EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

c)

C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

d)

D. Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu

11.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

A. nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

D. cận xích đạo và xích đạo.

12.

Eo đất Trung Mỹ

a)

A. có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

B. có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

C. nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

d)

D. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn

13.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

C. nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

D. nguồn thủy năng rất phong phú.

14.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. vịnh Ca-ri-bê.

d)

D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a

15.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

A. rừng thưa.

b)

B. cây bụi.

c)

C. rừng rậm.

d)

D. xavan.

16.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

17.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Khai khoáng.

b)

B. Thủy điện.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Chăn nuôi.

18.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Thủy điện.

b)

B. Trồng trọt.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Chăn nuôi.

19.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

20.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

A. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên..

c)

C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

D. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

21.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

A. tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

B. tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.

c)

C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

D. tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước

22.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. công nghiệp.

c)

C. dịch vụ.

d)

D. xây dựng.

23.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

D. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

24.

Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Mỹ Latinh là

a)

A. Mê-hi-cô.

b)

B. Cô-lôm-bi-a.

c)

C. Bra-xin.

d)

D. Vê-nê-du-ê-la.

25.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

A. hộ gia đình.

b)

B. hợp tác xã.

c)

C. trang trại.

d)

D. vùng nông nghiệp

26.

Cách tình từ phần trăm -> độ

a)

nhân với 3.6

b)

nhân với 3.5

c)

nhân với 3.7

d)

chia cho tổng số

27.

Cách tình phần trăm

a)

thành phân chia tổng số

b)

thành phần nhân tổng số chia 100

c)

thành phần chia tổng số nhân 100

d)

chia cho tổng số