wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

2.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

3.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

4.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

5.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

6.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

7.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

8.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

9.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

10.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  



Viết ra số thập phân là:



(a)  

11.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=  



Điền dấu: > < =

12.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  



Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

13.

57,8km = .... m

a)

578

b)

5780

c)

57800

d)

5,78

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

34,3km = ..........m

a)

343m

b)

3430m

c)

34300m

d)

343000m

15.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

16.

7,6256ha = ………………….m²

a)

76,256

b)

762,56

c)

7625,6

d)

762556

17.

Một viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi diện tích của viên gạch là bao nhiêu mét vuông?

a)

1600m2

b)

160m2

c)

16m2

d)

0,16m2

18.

Lotte World Tower chiếm giữ vị trí thứ 6 với độ cao tòa nhà đạt 554m. Chiều cao của tòa nhà viết theo đơn vị ki - lô - mét là:

(a)  

19.

Hyperion là cây cao số 1 trên thế giới với chiều cao đáng kinh ngạc 115m 92cm và được tìm thấy ở California, Hoa Kỳ. Chiều cao của cây Hyperion viết theo đơn vị mét là:

(a)  

20.

Cá voi xanh được biết là loài thú lớn nhất thế giới còn tồn tại. Chúng có chiều dài 2990 cm. Hãy viết số đo chiều dài cá voi theo đơn vị mét.

a)

2,99 m

b)

29,9 m

c)

0,299 m

d)

299 m

21.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

22.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

23.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)  

24.

1596 dam2=(a)<spanclass=1596\ dam^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

25.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

26.

3605m2=(a)<spanclass=3605m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

27.

354ha= (a)<spanclass=354ha=\ (a) <span class=   Viết ra số thập phân

28.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

29.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

30.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

31.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

32.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

33.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

34.

85ha(a)<spanclass=85ha (a) <span class=  Điền dấu > < =

35.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

36.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

37.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

38.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

39.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

40.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

41.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)  

42.

1596 dam2=(a)<spanclass=1596\ dam^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

43.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

44.

3605m2=(a)<spanclass=3605m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

45.

354ha= (a)<spanclass=354ha=\ (a) <span class=   Viết ra số thập phân

46.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

47.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

48.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

49.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

50.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

51.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

52.

85ha(a)<spanclass=85ha (a) <span class=  Điền dấu > < =

53.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

54.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

55.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

56.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

57.

3 tấn 14kg = ...tấn

a)

0, 314 tấn

b)

3,14 tấn

c)

3,014 tấn

d)

3, 140 tấn

58.

12 tấn 6kg =....tấn

a)

12, 6 tấn

b)

12, 06 tấn

c)

12, 006 tấn

d)

12, 600 tấn

59.

500kg = ...tấn

a)

50 tấn

b)

5 tấn

c)

0, 05 tấn

d)

0, 5 tấn

60.

2kg 50g = ........kg

a)

2, 05 kg

b)

20, 5 kg

c)

0, 25 kg

d)

25, 0kg

61.

45kg 23g = ........kg

a)

452, 3kg

b)

4, 523 kg

c)

45, 023 kg

d)

45, 23kg

62.

10kg 3g = ....kg

a)

0, 103kg

b)

1, 03kg

c)

10, 3kg

d)

10, 003kg

63.

500g = ...........kg

a)

0,5 kg

b)

0, 05kg

c)

5, 00kg

d)

50,5kg

64.

2 tạ 50kg = ....tạ

a)

2,5 tạ

b)

25, 0 tạ

c)

0,25 tạ

d)

25 tạ

65.

3 tạ 3kg = .......tạ

a)

3,3 tạ

b)

3, 03 tạ

c)

3, 003 tạ

d)

0,33 tạ

66.

34 kg = ........tạ

a)

3,4 tạ

b)

0, 034 tạ

c)

0, 34 tạ

d)

0, 304 tạ

67.

450 kg = ...........tạ

a)

4, 5 tạ

b)

4, 05 tạ

c)

0, 45 tạ

d)

0, 045 tạ

68.

4 tấn 562kg = ...tấn 

a)

4, 562 tấn

b)

45, 62 tấn

c)

456, 2 tấn

d)

0, 4562 tấn

69.

3 tấn 14kg = ...tấn

a)

0, 314 tấn

b)

3,14 tấn

c)

3,014 tấn

d)

3, 140 tấn

70.

12 tấn 6kg =....tấn

a)

12, 6 tấn

b)

12, 06 tấn

c)

12, 006 tấn

d)

12, 600 tấn

71.

500kg = ...tấn

a)

50 tấn

b)

5 tấn

c)

0, 05 tấn

d)

0, 5 tấn

72.

2kg 50g = ........kg

a)

2, 05 kg

b)

20, 5 kg

c)

0, 25 kg

d)

25, 0kg

73.

45kg 23g = ........kg

a)

452, 3kg

b)

4, 523 kg

c)

45, 023 kg

d)

45, 23kg

74.

10kg 3g = ....kg

a)

0, 103kg

b)

1, 03kg

c)

10, 3kg

d)

10, 003kg

75.

500g = ...........kg

a)

0,5 kg

b)

0, 05kg

c)

5, 00kg

d)

50,5kg

76.

2 tạ 50kg = ....tạ

a)

2,5 tạ

b)

25, 0 tạ

c)

0,25 tạ

d)

25 tạ

77.

3 tạ 3kg = .......tạ

a)

3,3 tạ

b)

3, 03 tạ

c)

3, 003 tạ

d)

0,33 tạ

78.

34 kg = ........tạ

a)

3,4 tạ

b)

0, 034 tạ

c)

0, 34 tạ

d)

0, 304 tạ

79.

450 kg = ...........tạ

a)

4, 5 tạ

b)

4, 05 tạ

c)

0, 45 tạ

d)

0, 045 tạ

80.

4 tấn 562kg = ...tấn 

a)

4, 562 tấn

b)

45, 62 tấn

c)

456, 2 tấn

d)

0, 4562 tấn