wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cường độ dòng điện. Hiệu điện thế

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện chạy trong mạch được kí hiệu là

a)

I.

b)

A.

c)

U.

d)

V.

2.

Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện được kí hiệu là

a)

A.

b)

I.

c)

U.

d)

V.

3.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện.

b)

hiệu điện thế.

c)

công suất điện.

d)

điện trở.

4.

Vôn kế là dụng cụ để đo

a)

công suất điện.

b)

điện trở.

c)

cường độ dòng điện.

d)

hiệu điện thế.

5.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28 A = 1280 mA.

b)

32 mA = 0,32 A.

c)

0,35 A = 350 mA.

d)

425 mA = 0,425 A.

6.

Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị

a)

cường độ dòng điện cực đại.

b)

cường độ dòng điện định mức.

c)

hiệu điện thế cực đại.

d)

hiệu điện thế định mức.

7.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

8.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1 A = 1 000 mA.

b)

1 A = 103 mA.

c)

1 mA = 103 A.

d)

1 mA = 0,001 A.

9.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1 V = 1 000 mV.

b)

1 kV = 1 000 mV.

c)

1 mV = 0,001 V.

d)

1 000V = 1 kV.

10.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

ampe (A).

b)

vôn (V).

c)

niuton (N).

d)

culong (C).