Worksheetsđịa 11
Total questions: 161
Worksheet time: 1hrs 21mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
a)
A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
b)
B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
c)
C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
d)
D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
2.
Câu 2: Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
a)
A. tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
b)
B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
c)
C. trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.
d)
D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
3.
Câu 3: Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
a)
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
b)
B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.
c)
C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
d)
D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
a)
A. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
b)
B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
c)
C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
d)
D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
5.
Câu 5: Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
6.
Câu 6: Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
7.
Câu 7: Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
8.
Câu 8: Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
9.
Câu 9: Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?
a)
A. Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.
b)
B. Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên.
c)
C. Chi phối 95% hoat động thương mại thế giới.
d)
D. Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.
11.
Câu 11: Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là
a)
A. Liên minh châu Âu (EU).
b)
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
c)
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
d)
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
12.
Câu 12: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?
a)
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
b)
B. Liên minh châu Âu (EU).
c)
C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
13.
Câu 12: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước
a)
A. Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na.
b)
B. Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô.
c)
C. Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa.
d)
D. Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô.
14.
Câu 14: Nước nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ?
a)
A. Bra-xin.
b)
B. Mê-hi-cô.
c)
C. Ca-na-đa.
d)
D. Hoa Kỳ.
15.
Câu 15: Nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?
a)
A. Thụy Điển.
b)
B. Thụy Sĩ.
c)
C. Bồ Đào Nha.
d)
D. Đan Mạch.
16.
Câu 16: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất?
a)
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
b)
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
c)
C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
d)
D. Liên minh châu Âu (EU).
17.
Câu 17: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?
a)
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
b)
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
c)
C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
d)
D. Liên minh châu Âu (EU).
18.
Câu 18: Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
a)
A. Sử dụng nước ngọt.
b)
B. An ninh toàn cầu.
c)
C. Chống mưa axit.
d)
D. Ô nhiễm không khí.
19.
Câu 19: Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
a)
A. Xung đột sắc tộc.
b)
B. Xung đột tôn giáo.
c)
C. Các vụ khủng bố.
d)
D. Buôn bán vũ khí.
20.
Câu 20: Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
a)
A. xung đột sắc tộc.
b)
B. xung đột tôn giáo.
c)
C. biến đổi khí hậu.
d)
D. các vụ khủng bố.
21.
Câu 21: Nạn khủng bố hiện nay không phải
a)
A. xuất hiện nhiều nơi trên thế giới.
b)
B. có nhiều cách thức khác nhau.
c)
C. nhằm vào rất nhiều đối tượng.
d)
D. xuất phát từ các lợi ích kinh tế.
22.
Câu 22: Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?
a)
A. Ồn định, hòa bình thế giới.
b)
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
c)
C. Chống khan hiếm nước ngọt.
d)
D. Bảo vệ môi trường ven biển.
23.
Câu 23: Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là
a)
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
b)
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
c)
C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.
d)
D. giảm thu nhập của những người lao động.
24.
Câu 24: Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là
a)
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
b)
B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
c)
C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.
d)
D. giảm thu nhập của những người lao động.
25.
Câu 25: Tác động của đại dịch COVID-19 đến dân số thế giới là
a)
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
b)
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
c)
C. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
d)
D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
26.
Câu 26: Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
a)
A. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
b)
B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
c)
C. làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.
d)
D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
27.
Câu 27: Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
a)
A. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
b)
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
c)
C. làm giảm sâu các nguồn thu của nhà nước.
d)
D. giảm thu nhập của những người lao động.
28.
Câu 28: Khu vực Mỹ Latinh gồm
a)
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
b)
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
c)
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
29.
Câu 29: Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
a)
A. Hoa Kỳ.
b)
B. Ca-na-đa.
c)
C. quần đảo Ăng-ti lớn.
d)
D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.
30.
Câu 30: Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Nam Đại Dương.
31.
Câu 31: Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Nam Đại Dương.
32.
Câu 32: Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
a)
A. EU.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Hoa Kỳ.
33.
Câu 33: Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa
a)
A. EU, Trung Quốc, Nhật Bản.
b)
B. EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.
c)
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.
d)
D. Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.
34.
Câu 34: Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
a)
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.
d)
D. cận xích đạo và xích đạo.
35.
Câu 35: Eo đất Trung Mỹ
a)
A. có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.
b)
B. có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.
c)
C. nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.
d)
D. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.
36.
Câu 36: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
a)
A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
b)
B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
c)
C. nhiều khoáng sản kim loại đen.
d)
D. nguồn thủy năng rất phong phú.
37.
Câu 37: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. vịnh Ca-ri-bê.
d)
D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
38.
Câu 38: Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
a)
A. rừng thưa.
b)
B. cây bụi.
c)
C. rừng rậm.
d)
D. xavan.
39.
Câu 39: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
b)
B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
c)
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
d)
D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
40.
Câu 40: Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
a)
A. Khai khoáng.
b)
B. Thủy điện.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Chăn nuôi.
41.
Câu 41: Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
a)
A. Thủy điện.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Khai thác thủy sản.
d)
D. Nuôi trồng thủy sản.
42.
Câu 15: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
a)
A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
b)
B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
c)
C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
d)
D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
43.
Câu 16: Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
a)
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và cận cực.
d)
D. cận cực và cận nhiệt đới.
44.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?
a)
A. Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.
b)
B. Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.
c)
C. Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.
d)
D. Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.
45.
Câu 18: Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
a)
A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
b)
B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
c)
C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
d)
D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
46.
Câu 19: Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
a)
A. thiếc, đồng.
b)
B. dầu, khí đốt.
c)
C. than, bô-xít.
d)
D. khí đốt, vàng.
47.
Câu 20: Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
a)
A. khoáng sản, thủy điện.
b)
B. thủy điện, đất trồng.
c)
C. đất trồng, sinh vật.
d)
D. sinh vật, khoáng sản.
48.
Câu 21: Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do
a)
A. dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.
b)
B. dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.
c)
C. dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.
d)
D. dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.
49.
Câu 22: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?
a)
A. Pam-pa và La Pla-ta.
b)
B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
D. A-ma-dôn và Pam-pa.
50.
Câu 23: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?
a)
A. Pam-pa và La Pla-ta.
b)
B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
D. A-ma-dôn và Pam-pa.
51.
Câu 24: Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
a)
A. Pam-pa và La Pla-ta.
b)
B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
D. A-ma-dôn và Pam-pa.
52.
Câu 25: Đồng bằng Pam-pa có
a)
A. diện tích lớn đất đen thảo nguyên.
b)
B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
c)
C. nhiều quặng kim loại và dầu khí.
d)
D. tiềm năng phong phú về thủy điện.
53.
Câu 26: Đồng bằng La Pla-ta có
a)
A. các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.
b)
B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
c)
C. nhiều quặng kim loại và dầu khí.
d)
D. tiềm năng phong phú về thủy điện.
54.
Câu 27: Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?
a)
A. Quặng sắt và bô-xít.
b)
B. Bô-xít và than đá.
c)
C. Than đá và dầu mỏ.
d)
D. Dầu mỏ và man-gan.
55.
Câu 28: Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển
a)
A. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.
b)
B. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
c)
C. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
d)
D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
56.
Câu 29: Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển
a)
A. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
b)
B. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.
c)
C. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
d)
D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
57.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
a)
A. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
c)
C. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
d)
D. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
58.
Câu 31: Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
a)
A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
b)
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
c)
C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
d)
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
59.
Câu 32: Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để
a)
A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
b)
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
c)
C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
d)
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
60.
Câu 33: Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
b)
B. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, than đá, dầu mỏ.
c)
C. chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
d)
D. chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.
61.
Câu 34: Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
b)
B. rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
c)
C. rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
d)
D. rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
62.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
b)
B. Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
d)
D. Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
63.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
b)
B. Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
c)
C. Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
d)
D. Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
64.
Câu 37: Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
a)
A. Khai thác quá mức.
b)
B. Mở rộng trồng trọt.
c)
C. Du canh và du cư.
d)
D. Mở rộng thủy điện.
65.
Câu 38: Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?
a)
A. Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.
b)
B. Cư trú và tăng cường sản xuất.
c)
C. Thủy điện và khai thác lâm sản.
d)
D. Khai khoáng và làm đường sá.
66.
Câu 39: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. Cấm khai thác quá mức.
b)
B. Đóng cửa rừng liên tục.
c)
C. Phòng chống cháy rừng.
d)
D. Không xuất khẩu gỗ quý.
67.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?
a)
A. Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới.
b)
B. Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất.
c)
C. Rất phong phú về loài thực vật, động vật.
d)
D. Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất.
68.
Câu 41: Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
a)
A. rất cao và tăng nhanh.
b)
B. rất cao và tăng chậm.
c)
C. khá cao và tăng chậm.
d)
D. nhỏ và gia tăng nhanh.
69.
Câu 42: Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)
a)
A. 61.
b)
B. 71.
c)
C. 81.
d)
D. 91.
70.
Câu 43: Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
b)
B. Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.
c)
C. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.
d)
D. Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.
71.
Câu 44: Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?
a)
A. Bu-ê-nôt Ai-ret.
b)
B. Mê-hi-cô Xity.
c)
C. Sao Pao-lô.
d)
D. Bô-gô-ta.
72.
Câu 45: Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
b)
B. lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
c)
C. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
d)
D. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
73.
Câu 46: Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
a)
A. ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.
b)
B. thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
c)
C. chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
d)
D. thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.
74.
Câu 47: Khu vực Mỹ Latinh có
a)
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
b)
B. Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ
c)
C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
75.
Câu 48: Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
a)
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
b)
B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
c)
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
d)
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
76.
Câu 49: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người
a)
A. da đen.
b)
B. da trắng.
c)
C. da vàng.
d)
D. da nâu.
77.
Câu 50: Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
a)
A. có nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. có người bản địa và da đen.
c)
C. nhiều quốc gia nhập cư đến.
d)
D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
78.
Câu 51: Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
a)
A. có nhiều siêu đô thị dân đông.
b)
B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
c)
C. dân nông thôn vào đô thị đông.
d)
D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
79.
Câu 52: Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
b)
B. tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
c)
C. bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
d)
D. dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
80.
Câu 53: Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
A. chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.
b)
B. bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
c)
C. lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
d)
D. quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
81.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
b)
B. Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
c)
C. Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.
82.
Câu 55: Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
a)
A. tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
b)
B. thị trường thế giới thường xuyên biến động.
c)
C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
d)
D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
83.
Câu 56: Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
a)
A. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
b)
B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
c)
C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
d)
D. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.
84.
Câu 57: Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
a)
A. tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
b)
B. tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
c)
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
d)
D. tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
85.
Câu 58: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. xây dựng.
86.
Câu 59: Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
a)
A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
b)
B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
c)
C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
d)
D. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
87.
Câu 60: Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Mỹ Latinh là
a)
A. Mê-hi-cô.
b)
B. Cô-lôm-bi-a.
c)
C. Bra-xin.
d)
D. Vê-nê-du-ê-la.
88.
Câu 61: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. hộ gia đình.
b)
B. hợp tác xã.
c)
C. trang trại.
d)
D. Vùng nông nghiệp
89.
Câu 62: Cho bảng số liệu:
a)
A. Cột.
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Miền.
90.
Câu 63: Cho bảng số liệu:
a)
A. Cột.
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Miền.
91.
Câu 64: Cho bảng số liệu:
a)
A. Kết hợp.
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Miền.
92.
Câu 65: Cho bảng số liệu:
a)
A. Kết hợp.
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Cột.
93.
Câu 1: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?
a)
A. 1963.
b)
B. 1973.
c)
C. 1983.
d)
D. 1993.
94.
Câu 2: Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm
a)
A. 1951.
b)
B. 1957.
c)
C. 1967.
d)
D. 1993.
95.
Câu 3: Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là
a)
A. 25.
b)
B. 26.
c)
C. 27.
d)
D. 28.
96.
Câu 4: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
a)
A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
b)
B.Pháp,CLHB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
c)
C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
d)
D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
97.
Câu 5: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?
a)
A. Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
b)
B. Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
c)
C. Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
d)
D. E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
98.
Câu 6: Nước nào sau đây gia nhập EU năm 2013?
a)
A. Hung-ga-ri.
b)
B. Croát-ti-a.
c)
C. Ru-ma-ni.
d)
D. Bun-ga-ri.
99.
Câu 7: Các nước gia nhập EU năm 2007 là
a)
A. Ru-ma-ni, An-ba-ni.
b)
B. An-ba-ni, Bun-ga-ri.
c)
C. Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.
d)
D. Ru-ma-ni, I-ta-li-a.
100.
Câu 8: Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?
a)
A. Anh, Pháp.
b)
B. Pháp, Đức.
c)
C. Đức, Na Uy.
d)
D. Na Uy, Thụy Sĩ.
101.
Câu 9: Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?
a)
A. Pháp.
b)
B. Đức.
c)
C. Anh.
d)
D. Thụy Điển.
102.
Câu 10: Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là
a)
A. Thụy Sĩ.
b)
B. Ai-len.
c)
C. NaUy.
d)
D. Bỉ.
103.
Câu 11: Mục đích của EU là
a)
A. cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
b)
B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
c)
C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
d)
D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
104.
Câu 12: Mục tiêu của EU là
a)
A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
b)
B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
c)
C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
d)
D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
105.
Câu 13: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Luật pháp.
c)
C. Nội vụ.
d)
D. Chính trị.
106.
Câu 14: Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò
a)
A. bổ nhiệm.
b)
B. chấp thuận.
c)
C. bầu chọn.
d)
D. tổ chức.
107.
Câu 15: Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của EU là
a)
A. công dân các quốc gia.
b)
B. chính quyền các quốc gia.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng bộ trưởng EU.
108.
Câu 16: Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?
a)
A. Nghị viện châu Âu.
b)
B. Hội đồng châu Âu.
c)
C. Hội đồng bộ trưởng EU.
d)
D. Chính quyền các quốc gia.
109.
Câu 17: Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Kiểm toán của EU là
a)
A. công dân các quốc gia.
b)
B. chính quyền các quốc gia.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng bộ trưởng EU.
110.
Câu 18: Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là
a)
A. công dân các quốc gia.
b)
B. chính quyền các quốc gia.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng bộ trưởng EU.
111.
Câu 19: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trường châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
112.
Câu 20: Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
113.
Câu 21: Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
114.
Câu 22: Cơ quan điều hành ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
115.
Câu 23: Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
116.
Câu 24: Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
a)
A. Cơ quan kiểm toán.
b)
B. Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Tòa án châu Âu.
117.
Câu 25: Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?
a)
A. Cơ quan kiểm toán.
b)
B. Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Tòa án châu Âu.
118.
Câu 26: Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?
a)
A. Cơ quan kiểm toán.
b)
B. Ủy ban liên minh châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Tòa án châu Âu.
119.
Câu 27: Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?
a)
A. Ủy ban liên minh châu Âu.
b)
B. Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Tòa án châu Âu.
120.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
a)
A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
b)
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
c)
C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
d)
D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
121.
Câu 29: Tự do di chuyển bao gồm tự do
a)
A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.
b)
B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
c)
C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
d)
D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
122.
Câu 30: Tự do lưu thông hàng hóa là
a)
A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
b)
B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
c)
C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
d)
D. Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
123.
Câu 31: Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
a)
A. đi lại.
b)
B. cư trú.
c)
C. chọn nơi làm việc.
d)
D. thông tin liên lạc.
124.
Câu 32: Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
a)
A. giao thông vận tải.
b)
B. thông tin liên lạc.
c)
C. chọn nơi làm việc.
d)
D. ngân hàng, du lịch.
125.
Câu 33: Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc
a)
A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
b)
B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
c)
C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
d)
D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
126.
Câu 34: Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
a)
A. kích thích cạnh tranh và thương mại.
b)
B. nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
c)
C. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. tạo mức sống của người dân đồng đều.
127.
Câu 35: Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
a)
A. thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
b)
B. giảm chi phí về cước phí vận tải.
c)
C. tạo thống nhất về thể chế chính trị.
d)
D. dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
128.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
a)
A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
b)
B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
c)
C. Tác động đến tiền tệ các nước khác.
d)
D. Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
129.
Câu 37: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
a)
A. 1997.
b)
B. 1998.
c)
C. 1999.
d)
D. 2000.
130.
Câu 38: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU?
a)
1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
b)
2) Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.
c)
3) Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU.
d)
4) Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.
131.
Câu 39: Diện tích của EU lớn hơn
a)
A. Hoa Kỳ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Liên Bang Nga.
132.
Câu 40: Dân số của EU nhỏ hơn
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Liên Bang Nga.
d)
D. Hoa Kỳ.
133.
Câu 41: Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Hoa Kỳ.
d)
D. Liên Bang Nga.
134.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?
a)
A. Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu.
b)
B. Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
c)
C. Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
d)
D. Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
135.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng với EU?
a)
A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.
b)
B. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.
c)
C. Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.
d)
D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
136.
Câu 44: EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
a)
A. viện trợ phát triển thế giới.
b)
B. sản xuât ô tô thế giới,
c)
C. xuất khẩu của thế giới.
d)
D. tiêu thụ năng lượng thế giới.
137.
Câu 45: Liên minh châu Âu (EU)
a)
A. xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
b)
B. nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
c)
C. xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
d)
D. hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
138.
Câu 46: Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
a)
A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.
b)
B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
c)
C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
d)
D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
139.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?
a)
A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
b)
B. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
c)
C. Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.
d)
D. Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
140.
Câu 48: Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?
a)
A. Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.
b)
B. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
c)
C. Dùng đồng tiền chung của EU.
d)
D. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
141.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?
a)
A. Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
b)
B. Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
c)
C. Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bớt.
d)
D. EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
142.
Câu 50: Sân bay vũ trụ của EU đặt tại
a)
A. Pháp.
b)
B. Đức.
c)
C. Bỉ.
d)
D. Hà Lan.
143.
Câu 51: Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
a)
A. giảm thiểu biến đổi khí hậu.
b)
B. bảo vệ môi trường sông, hồ.
c)
C. phòng chống các thiên tai.
d)
D. sử dụng hợp lí tài nguyên.
144.
Câu 52: Vùng châu Âu là
a)
A. một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền.
b)
B. một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia.
c)
C. sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước.
d)
D. nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật.
145.
Câu 53: Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. xã hội.
d)
D. văn hóa.
146.
Câu 54: Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?
a)
A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
b)
B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.
c)
C. Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.
d)
D. Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.
147.
Câu 55: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về EU?
a)
1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt.
b)
2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô).
c)
3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
d)
4) Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch.
148.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020)?
a)
A. Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
b)
B. Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.
c)
C. Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.
d)
D. Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức.
149.
Câu 57: EU không phải
a)
A. là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.
b)
B. có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.
c)
C. là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
d)
D. có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.
150.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?
a)
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
b)
B. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
c)
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
d)
D. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
151.
Câu 16: Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc
a)
A. chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.
b)
B. tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.
c)
C. công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.
d)
D. tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.
152.
Câu 17: Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
a)
A. GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
b)
B. đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.
c)
C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
d)
D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
153.
Câu 18: Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở
a)
A. gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.
b)
B. cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.
c)
C. tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.
d)
D. tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.
154.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
a)
A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
b)
B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
c)
C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
d)
D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
155.
Câu 20: Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
a)
A. công nghiệp hóa.
b)
B. đô thị hóa.
c)
C. xuất khẩu.
d)
D. dịch vụ.
156.
Câu 21: Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là
a)
A. tăng cường lực lượng lao động.
b)
B. thu hút đầu tư nước ngoài.
c)
C. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
d)
D. tập trung khai thác tài nguyên.
157.
Câu 22: Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?
a)
A. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
b)
B. Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
c)
C. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
d)
D. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.
158.
Câu 23: Các nước đang phát triển có
a)
A. mức sống người dân thấp.
b)
B. phát triển mạnh giáo dục.
c)
C. hoạt động nghiên cứu tốt.
d)
D. phát triển mạnh thông tin.
159.
Câu 24: Các nước phát triển có
a)
A. mức sống của người dân cao.
b)
B. giáo dục còn nhiều khó khăn.
c)
C. thành quả nghiên cứu còn thấp.
d)
D. phát triển thông tin còn chậm.
160.
Câu 25: Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có
a)
A. chỉ số HDI vào loại rất lớn.
b)
B. tỉ lệ người biết chữ rất cao.
c)
C. tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.
d)
D. tuổi thọ trung bình khá thấp.
161.
Câu 26: Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có
a)
A. tỉ lệ người biết chữ rất thấp.
b)
B. chỉ số HDI vào loại rất cao.
c)
C. tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.
d)
D. tuổi thọ trung bình khá thấp.
100 %
