wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đổi số đo sang số thập phân

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

2.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

3.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

4.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

5.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

6.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

7.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

8.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

9.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

10.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  



Viết ra số thập phân là:



(a)  

11.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=  



Điền dấu: > < =

12.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  



Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

13.

57,8km = .... m

a)

578

b)

5780

c)

57800

d)

5,78

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

34,3km = ..........m

a)

343m

b)

3430m

c)

34300m

d)

343000m

15.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

16.

7,6256ha = ………………….m²

a)

76,256

b)

762,56

c)

7625,6

d)

762556

17.

Một viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi diện tích của viên gạch là bao nhiêu mét vuông?

a)

1600m2

b)

160m2

c)

16m2

d)

0,16m2

18.

Lotte World Tower chiếm giữ vị trí thứ 6 với độ cao tòa nhà đạt 554m. Chiều cao của tòa nhà viết theo đơn vị ki - lô - mét là:

(a)  

19.

Hyperion là cây cao số 1 trên thế giới với chiều cao đáng kinh ngạc 115m 92cm và được tìm thấy ở California, Hoa Kỳ. Chiều cao của cây Hyperion viết theo đơn vị mét là:

(a)  

20.

Cá voi xanh được biết là loài thú lớn nhất thế giới còn tồn tại. Chúng có chiều dài 2990 cm. Hãy viết số đo chiều dài cá voi theo đơn vị mét.

a)

2,99 m

b)

29,9 m

c)

0,299 m

d)

299 m

21.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

22.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

23.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)  

24.

1596 dam2=(a)<spanclass=1596\ dam^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

25.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

26.

3605m2=(a)<spanclass=3605m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

27.

354ha= (a)<spanclass=354ha=\ (a) <span class=   Viết ra số thập phân

28.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

29.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

30.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

31.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

32.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

33.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

34.

85ha(a)<spanclass=85ha (a) <span class=  Điền dấu > < =

35.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

36.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

37.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

38.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

39.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

40.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

41.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)  

42.

1596 dam2=(a)<spanclass=1596\ dam^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

43.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

44.

3605m2=(a)<spanclass=3605m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

45.

354ha= (a)<spanclass=354ha=\ (a) <span class=   Viết ra số thập phân

46.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

47.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

48.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

49.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

50.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

51.

85ha(a)<spanclass=85ha (a) <span class=  Điền dấu > < =

52.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

53.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

54.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

55.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

56.

3 tấn 14kg = ...tấn

a)

0, 314 tấn

b)

3,14 tấn

c)

3,014 tấn

d)

3, 140 tấn

57.

12 tấn 6kg =....tấn

a)

12, 6 tấn

b)

12, 06 tấn

c)

12, 006 tấn

d)

12, 600 tấn

58.

500kg = ...tấn

a)

50 tấn

b)

5 tấn

c)

0, 05 tấn

d)

0, 5 tấn

59.

2kg 50g = ........kg

a)

2, 05 kg

b)

20, 5 kg

c)

0, 25 kg

d)

25, 0kg

60.

45kg 23g = ........kg

a)

452, 3kg

b)

4, 523 kg

c)

45, 023 kg

d)

45, 23kg

61.

10kg 3g = ....kg

a)

0, 103kg

b)

1, 03kg

c)

10, 3kg

d)

10, 003kg

62.

500g = ...........kg

a)

0,5 kg

b)

0, 05kg

c)

5, 00kg

d)

50,5kg

63.

2 tạ 50kg = ....tạ

a)

2,5 tạ

b)

25, 0 tạ

c)

0,25 tạ

d)

25 tạ

64.

3 tạ 3kg = .......tạ

a)

3,3 tạ

b)

3, 03 tạ

c)

3, 003 tạ

d)

0,33 tạ

65.

34 kg = ........tạ

a)

3,4 tạ

b)

0, 034 tạ

c)

0, 34 tạ

d)

0, 304 tạ

66.

450 kg = ...........tạ

a)

4, 5 tạ

b)

4, 05 tạ

c)

0, 45 tạ

d)

0, 045 tạ

67.

4 tấn 562kg = ...tấn 

a)

4, 562 tấn

b)

45, 62 tấn

c)

456, 2 tấn

d)

0, 4562 tấn

68.

3 tấn 14kg = ...tấn

a)

0, 314 tấn

b)

3,14 tấn

c)

3,014 tấn

d)

3, 140 tấn

69.

12 tấn 6kg =....tấn

a)

12, 6 tấn

b)

12, 06 tấn

c)

12, 006 tấn

d)

12, 600 tấn

70.

500kg = ...tấn

a)

50 tấn

b)

5 tấn

c)

0, 05 tấn

d)

0, 5 tấn

71.

2kg 50g = ........kg

a)

2, 05 kg

b)

20, 5 kg

c)

0, 25 kg

d)

25, 0kg

72.

45kg 23g = ........kg

a)

452, 3kg

b)

4, 523 kg

c)

45, 023 kg

d)

45, 23kg

73.

10kg 3g = ....kg

a)

0, 103kg

b)

1, 03kg

c)

10, 3kg

d)

10, 003kg

74.

500g = ...........kg

a)

0,5 kg

b)

0, 05kg

c)

5, 00kg

d)

50,5kg

75.

2 tạ 50kg = ....tạ

a)

2,5 tạ

b)

25, 0 tạ

c)

0,25 tạ

d)

25 tạ

76.

3 tạ 3kg = .......tạ

a)

3,3 tạ

b)

3, 03 tạ

c)

3, 003 tạ

d)

0,33 tạ

77.

34 kg = ........tạ

a)

3,4 tạ

b)

0, 034 tạ

c)

0, 34 tạ

d)

0, 304 tạ

78.

450 kg = ...........tạ

a)

4, 5 tạ

b)

4, 05 tạ

c)

0, 45 tạ

d)

0, 045 tạ

79.

4 tấn 562kg = ...tấn 

a)

4, 562 tấn

b)

45, 62 tấn

c)

456, 2 tấn

d)

0, 4562 tấn

80.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

81.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

82.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

83.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

84.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

85.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

86.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

87.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

88.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

89.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  



Viết ra số thập phân là:



(a)  

90.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=  



Điền dấu: > < =

91.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  



Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

92.

57,8km = .... m

a)

578

b)

5780

c)

57800

d)

5,78

93.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

34,3km = ..........m

a)

343m

b)

3430m

c)

34300m

d)

343000m

94.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

95.

7,6256ha = ………………….m²

a)

76,256

b)

762,56

c)

7625,6

d)

762556

96.

Một viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi diện tích của viên gạch là bao nhiêu mét vuông?

a)

1600m2

b)

160m2

c)

16m2

d)

0,16m2

97.

Lotte World Tower chiếm giữ vị trí thứ 6 với độ cao tòa nhà đạt 554m. Chiều cao của tòa nhà viết theo đơn vị ki - lô - mét là:

(a)  

98.

Hyperion là cây cao số 1 trên thế giới với chiều cao đáng kinh ngạc 115m 92cm và được tìm thấy ở California, Hoa Kỳ. Chiều cao của cây Hyperion viết theo đơn vị mét là:

(a)  

99.

Cá voi xanh được biết là loài thú lớn nhất thế giới còn tồn tại. Chúng có chiều dài 2990 cm. Hãy viết số đo chiều dài cá voi theo đơn vị mét.

a)

2,99 m

b)

29,9 m

c)

0,299 m

d)

299 m

100.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

101.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

102.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)  

103.

1596 dam2=(a)<spanclass=1596\ dam^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

104.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

105.

3605m2=(a)<spanclass=3605m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

106.

354ha= (a)<spanclass=354ha=\ (a) <span class=   Viết ra số thập phân

107.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

108.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

109.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

110.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

111.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

112.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

113.

85ha(a)<spanclass=85ha (a) <span class=  Điền dấu > < =

114.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

115.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

116.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

117.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

118.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

119.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

120.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)  

121.

1596 dam2=(a)<spanclass=1596\ dam^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

122.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

123.

3605m2=(a)<spanclass=3605m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

124.

354ha= (a)<spanclass=354ha=\ (a) <span class=   Viết ra số thập phân

125.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

126.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

127.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

128.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

129.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

130.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

131.

85ha(a)<spanclass=85ha (a) <span class=  Điền dấu > < =

132.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

133.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

134.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

135.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

136.

3 tấn 14kg = ...tấn

a)

0, 314 tấn

b)

3,14 tấn

c)

3,014 tấn

d)

3, 140 tấn

137.

12 tấn 6kg =....tấn

a)

12, 6 tấn

b)

12, 06 tấn

c)

12, 006 tấn

d)

12, 600 tấn

138.

500kg = ...tấn

a)

50 tấn

b)

5 tấn

c)

0, 05 tấn

d)

0, 5 tấn

139.

2kg 50g = ........kg

a)

2, 05 kg

b)

20, 5 kg

c)

0, 25 kg

d)

25, 0kg

140.

45kg 23g = ........kg

a)

452, 3kg

b)

4, 523 kg

c)

45, 023 kg

d)

45, 23kg

141.

10kg 3g = ....kg

a)

0, 103kg

b)

1, 03kg

c)

10, 3kg

d)

10, 003kg

142.

500g = ...........kg

a)

0,5 kg

b)

0, 05kg

c)

5, 00kg

d)

50,5kg

143.

2 tạ 50kg = ....tạ

a)

2,5 tạ

b)

25, 0 tạ

c)

0,25 tạ

d)

25 tạ

144.

3 tạ 3kg = .......tạ

a)

3,3 tạ

b)

3, 03 tạ

c)

3, 003 tạ

d)

0,33 tạ

145.

34 kg = ........tạ

a)

3,4 tạ

b)

0, 034 tạ

c)

0, 34 tạ

d)

0, 304 tạ

146.

450 kg = ...........tạ

a)

4, 5 tạ

b)

4, 05 tạ

c)

0, 45 tạ

d)

0, 045 tạ

147.

4 tấn 562kg = ...tấn 

a)

4, 562 tấn

b)

45, 62 tấn

c)

456, 2 tấn

d)

0, 4562 tấn

148.

3 tấn 14kg = ...tấn

a)

0, 314 tấn

b)

3,14 tấn

c)

3,014 tấn

d)

3, 140 tấn

149.

12 tấn 6kg =....tấn

a)

12, 6 tấn

b)

12, 06 tấn

c)

12, 006 tấn

d)

12, 600 tấn

150.

500kg = ...tấn

a)

50 tấn

b)

5 tấn

c)

0, 05 tấn

d)

0, 5 tấn

151.

2kg 50g = ........kg

a)

2, 05 kg

b)

20, 5 kg

c)

0, 25 kg

d)

25, 0kg

152.

45kg 23g = ........kg

a)

452, 3kg

b)

4, 523 kg

c)

45, 023 kg

d)

45, 23kg

153.

10kg 3g = ....kg

a)

0, 103kg

b)

1, 03kg

c)

10, 3kg

d)

10, 003kg

154.

500g = ...........kg

a)

0,5 kg

b)

0, 05kg

c)

5, 00kg

d)

50,5kg

155.

2 tạ 50kg = ....tạ

a)

2,5 tạ

b)

25, 0 tạ

c)

0,25 tạ

d)

25 tạ

156.

3 tạ 3kg = .......tạ

a)

3,3 tạ

b)

3, 03 tạ

c)

3, 003 tạ

d)

0,33 tạ

157.

34 kg = ........tạ

a)

3,4 tạ

b)

0, 034 tạ

c)

0, 34 tạ

d)

0, 304 tạ

158.

450 kg = ...........tạ

a)

4, 5 tạ

b)

4, 05 tạ

c)

0, 45 tạ

d)

0, 045 tạ

159.

4 tấn 562kg = ...tấn 

a)

4, 562 tấn

b)

45, 62 tấn

c)

456, 2 tấn

d)

0, 4562 tấn