WorksheetsKET GRAMMAR - HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Total questions: 45
Worksheet time: 33mins
Hiện Tại Tiếp Diễn là :
- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại như một sở thích, thói quen.
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, 1 chân lý.
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- Hành động chắc chắn xảy ra ở TL gần.
- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong Quá khứ.
- 1 hành động xảy ra, hành động khác xen vào.
- 2 hành động xảy ra song song.
Khẳng định :
Am, Is, Are + S + Ving?
S + V + O
S + Was, were + O
S +Am, Is, Are + Ving
Phủ định :
S + Am not, Isn't, Aren't + Ving
S + do not + V
(don't + V)
S + does not + V
(doesn't + V)
S + didn't + V + O
Câu hỏi :
Does + S + V?
Was, were + S + Ving?
Am, Is, Are + S + Ving?
Do + S + V?
Dấu hiệu nhận biết :
Now, at present, presently, at the moment, right now, just now, keep silent!, be careful!, look!
Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never, every, once, twice, three times
Yesterday, in, last, in the past, ago
Yesterday, last, ago, in, while
My grandfather......(buy) some fruits at the supermarket.
Buy
Buies
Is buying
Buys
My parents......(travel) around Asia now.
Is travel
Travels
Traveling
Are traveling
......(she, run) in the park?
Are she run
Is she runing
She running
Is she run
Their students......(not try) hard enough in the competition.
Tries
Is try
Aren't trying
Are trying
Listen! Our teacher......(speak).
Speakes
Speaks
Am speaking
Is speaking
There (be)......many flowers in our garden.
bes
being
Is being
Are being
My mother (sing)......a song.
Is singing
Singing
Are singing
Is sing
We (read)......a newspaper in the morning.
Reads
Are reading
Am reading
Reading
Look! Ha (play)......chess.
Am play
Playing
Is playing
Play
On Monday, I (have)...... math and Art.
Haves
Am haveing
Having
Am having
What......you (do)......now?
Am...doing
Are...doing
Are...do
Is...doing
Today, we (have)......English class.
Are having
Am have
Are haveing
Haves
Oh, no! Look! She......(not craze)!
Crazies
Is crazeing
Am not crazy
Isn't crazing
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving
S + to be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Thêm "ing" vào sau động từ:
take
taking
takking
takeing
My brothers __________ coffee at the moment.
are not drink
is not drink
am not drink
Thêm "ing" vào sau động từ:
drive
driving
drivving
driveing
Trong câu có các trạng từ: Now, at the present, at the moment thì động từ chính của câu chia ở .....
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
thì tương lai đơn
Đâu là mẫu câu ở thì hiện tại tiếp diễn?
Does he live in Bac Ninh?
Is he a student?
Do you listen to music every day?
Are you listening to music now?
Đâu là mẫu câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn?
He does not live in Bac Ninh.
He is not a student.
We do not listen to music every day
We are not listening to music now.
Đâu là mẫu câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn?
He does not live in Bac Ninh.
He is not a student.
We do not listen to music every day
We are not listening to music now.
Đâu là mẫu câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn?
Does he live in Bac Ninh?
Is he a student?
Do you listen to music every day?
Are you listening to music now?
Câu nào sau đây là câu phủ định?
I am working now.
He isn’t watching TV now.
She is cooking dinner.
I amn't jumping now.
Cho dạng V_ing của động từ sau:
DANCE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
MAKE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
AGREE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SHOP
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
RUN
(a)
Chuyển sang câu bị động
- She is cleaning floor
Floor
is
being
cleaned
by her
Chuyển sang câu bị động
- Are they play football now?
Is
football
being
played
now?
Đâu là công thức bị động thì hiện tại tiếp diễn đúng của câu hỏi
Tobe + S + being + Ved/cột 3 + by O?
Tobe + S + Ved/cột 3 + by O?
Tobe + being + S + Ved/cột 3 + by O?
Tobe + being + Ved/cột 3 + S + by O?
Chuyển sang câu bị động?
- She isn't cooking meal right now
Meal
isn't
being
cooked
by her now
Đâu là công thức bị động thì hiện tại tiếp diễn đúng ở thể khẳng định?
S + tobe + being + Ved/cột 3 + by O
S + being + tobe + Ved/cột 3 + by O
S + tobe + Ved/cột 3 + by O
S + being + Ved/cột 3 + by O
