Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KET GRAMMAR - HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Total questions: 45

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hiện Tại Tiếp Diễn là :

a)

- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại như một sở thích, thói quen.

- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, 1 chân lý.

b)

- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- Hành động chắc chắn xảy ra ở TL gần.

c)

- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong Quá khứ.

d)

- 1 hành động xảy ra, hành động khác xen vào.

- 2 hành động xảy ra song song.

2.

Khẳng định :

a)

Am, Is, Are + S + Ving?

b)

S + V + O

c)

S + Was, were + O

d)

S +Am, Is, Are + Ving

3.

Phủ định :

a)

S + Am not, Isn't, Aren't + Ving

b)

S + do not + V

(don't + V)

c)

S + does not + V

(doesn't + V)

d)

S + didn't + V + O

4.

Câu hỏi :

a)

Does + S + V?

b)

Was, were + S + Ving?

c)

Am, Is, Are + S + Ving?

d)

Do + S + V?

5.

Dấu hiệu nhận biết :

a)

Now, at present, presently, at the moment, right now, just now, keep silent!, be careful!, look!

b)

Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never, every, once, twice, three times

c)

Yesterday, in, last, in the past, ago

d)

Yesterday, last, ago, in, while

6.

My grandfather......(buy) some fruits at the supermarket.

a)

Buy

b)

Buies

c)

Is buying

d)

Buys

7.

My parents......(travel) around Asia now.

a)

Is travel

b)

Travels

c)

Traveling

d)

Are traveling

8.

......(she, run) in the park?

a)

Are she run

b)

Is she runing

c)

She running

d)

Is she run

9.

Their students......(not try) hard enough in the competition.

a)

Tries

b)

Is try

c)

Aren't trying

d)

Are trying

10.

Listen! Our teacher......(speak).

a)

Speakes

b)

Speaks

c)

Am speaking

d)

Is speaking

11.

There (be)......many flowers in our garden.

a)

bes

b)

being

c)

Is being

d)

Are being

12.

My mother (sing)......a song.

a)

Is singing

b)

Singing

c)

Are singing

d)

Is sing

13.

We (read)......a newspaper in the morning.

a)

Reads

b)

Are reading

c)

Am reading

d)

Reading

14.

Look! Ha (play)......chess.

a)

Am play

b)

Playing

c)

Is playing

d)

Play

15.

On Monday, I (have)...... math and Art.

a)

Haves

b)

Am haveing

c)

Having

d)

Am having

16.

What......you (do)......now?

a)

Am...doing

b)

Are...doing

c)

Are...do

d)

Is...doing

17.

Today, we (have)......English class.

a)

Are having

b)

Am have

c)

Are haveing

d)

Haves

18.

Oh, no! Look! She......(not craze)!

a)

Crazies

b)

Is crazeing

c)

Am not crazy

d)

Isn't crazing

19.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving

d)

S + to be

20.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

21.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

22.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

23.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

24.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
25.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

26.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

27.

My brothers __________ coffee at the moment.

a)

are not drink

b)

is not drink

c)

am not drink

28.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

29.

Trong câu có các trạng từ: Now, at the present, at the moment thì động từ chính của câu chia ở .....

a)

thì hiện tại đơn

b)

thì hiện tại tiếp diễn

c)

thì quá khứ đơn

d)

thì tương lai đơn

30.

Đâu là mẫu câu ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Does he live in Bac Ninh?

b)

Is he a student?

c)

Do you listen to music every day?

d)

Are you listening to music now?

31.

Đâu là mẫu câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

He does not live in Bac Ninh.

b)

He is not a student.

c)

We do not listen to music every day

d)

We are not listening to music now.

32.

Đâu là mẫu câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

He does not live in Bac Ninh.

b)

He is not a student.

c)

We do not listen to music every day

d)

We are not listening to music now.

33.

Đâu là mẫu câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Does he live in Bac Ninh?

b)

Is he a student?

c)

Do you listen to music every day?

d)

Are you listening to music now?

34.

Câu nào sau đây là câu phủ định?

a)

I am working now.

b)

He isn’t watching TV now.

c)

She is cooking dinner.

d)

I amn't jumping now.

35.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

36.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

37.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

38.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

AGREE

(a)  

39.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

40.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

RUN

(a)  

41.

Chuyển sang câu bị động

  • - She is cleaning floor

a)

Floor

b)

is

c)

being

d)

cleaned

e)

by her

1)
2)
3)
4)
5)
42.

Chuyển sang câu bị động

  • - Are they play football now?

a)

Is

b)

football

c)

being

d)

played

e)

now?

1)
2)
3)
4)
5)
43.

Đâu là công thức bị động thì hiện tại tiếp diễn đúng của câu hỏi

a)

Tobe + S + being + Ved/cột 3 + by O?

b)

Tobe + S + Ved/cột 3 + by O?

c)

Tobe + being + S + Ved/cột 3 + by O?

d)

Tobe + being + Ved/cột 3 + S + by O?

44.

Chuyển sang câu bị động?

  • - She isn't cooking meal right now

a)

Meal

b)

isn't

c)

being

d)

cooked

e)

by her now

1)
2)
3)
4)
5)
45.

Đâu là công thức bị động thì hiện tại tiếp diễn đúng ở thể khẳng định?

a)

S + tobe + being + Ved/cột 3 + by O

b)

S + being + tobe + Ved/cột 3 + by O

c)

S + tobe + Ved/cột 3 + by O

d)

S + being + Ved/cột 3 + by O